conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thuộc loại thuốc Tăng an thần khi dùng cùng opioids, alcohol; tương tác với chất ức chế CYP3A4.. Thô... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Nên được bảo quản Viên và dung dịch, bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.. Thông tin trên chỉ mang tí... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thành phần là Diazepam — benzodiazepine dài tác dụng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. V... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Được sản xuất bởi Roche (Valium), Teva, Mylan, Pfizer. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Tác dụng phụ có thể là Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ; dùng lâu có... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Có thể gây dị ứng như Hiếm, có thể gây phát ban, phù, sốc phản vệ. Thông tin trên chỉ mang... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, suy hô hấp nặng, nhược cơ, cai rượu cấp, ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thuộc loại thuốc Tăng an thần khi dùng cùng opioids, alcohol; tương tác với chất ức chế CYP3A4.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Nên được bảo quản Viên và dung dịch, bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.. Thông tin trên chỉ ma... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thành phần là Diazepam — benzodiazepine dài tác dụng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Được sản xuất bởi Roche (Valium), Teva, Mylan, Pfizer. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ địn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ đ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ địn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Diazepam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac là thuốc dùng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac là thuốc dùng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Diclofenac"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac có tác dụng Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Diclofenac là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac có công dụng là Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac có thể có tác dụng phụ như Đau bụng, loét dạ dày-tá tràng, tăng huyết áp, suy thận, tăng nguy cơ tim mạch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Diclofenac có thể bao gồm Đau bụng, loét dạ dày-tá tràng, tăng huyết áp, suy thận, tăng nguy cơ tim mạch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Diclofenac có tác dụng phụ như Đau bụng, loét dạ dày-tá tràng, tăng huyết áp, suy thận, tăng nguy cơ tim mạch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Diclofenac có thể có phản ứng dị ứng như Dị ứng, hen aspirin, phù mạch, sốc phản vệ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Diclofenac có thể bao gồm Dị ứng, hen aspirin, phù mạch, sốc phản vệ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac có thể có phản ứng bất thường như Dị ứng, hen aspirin, phù mạch, sốc phản vệ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac không nên dùng cho những người Viêm loét tiêu hóa, suy tim nặng, bệnh tim mạch, mang thai cuối, hen không kiểm soát. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Diclofenac bao gồm Viêm loét tiêu hóa, suy tim nặng, bệnh tim mạch, mang thai cuối, hen không kiểm soát. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac không nên dùng cho những người có Viêm loét tiêu hóa, suy tim nặng, bệnh tim mạch, mang thai cuối, hen không kiểm soát. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Diclofenac là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Diclofenac là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Thông t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac nên dùng Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Thông tin trên chỉ mang t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Diclofenac"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Diclofenac là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Thông ti... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac có thể ảnh hưởng tới Giảm tác dụng lợi tiểu, ACE inhibitors; tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng kháng đông; tránh NSAIDs khác.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiDiclofenac không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Diclofenac là Giảm tác dụng lợi tiểu, ACE inhibitors; tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng kháng đông; tránh NSAIDs khác.. Thông tin trên chỉ mang... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac thuộc loại thuốc Giảm tác dụng lợi tiểu, ACE inhibitors; tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng kháng đông; tránh NSAIDs khác.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bá... |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac nên được bảo quản Viên uống, bảo quản nhiệt độ phòng, tránh ẩm/ánh sáng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Diclofenac như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac nên được bảo quản Viên uống, bảo quản nhiệt độ phòng, tránh ẩm/ánh sáng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac natri hoặc kali. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Diclofenac là Diclofenac natri hoặc kali. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Diclofenac có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Diclofenac là Diclofenac natri hoặc kali. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sản xuất bởi Novartis (Voltaren), Teva, Mylan, Cipla…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sản xuất bởi Novartis (Voltaren), Teva, Mylan, Cipla…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac là thuốc dùng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
},
{
"f... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potass... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Tác dụng phụ có thể là Đau bụng, loét dạ dày-tá tràng, tăng huyết áp, suy thận, tăng nguy c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Có thể gây dị ứng như Dị ứng, hen aspirin, phù mạch, sốc phản vệ.. Thông tin trên chỉ ma... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Không nên dùng cho những người Viêm loét tiêu hóa, suy tim nặng, bệnh tim mạch, mang thai... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thuộc loại thuốc Giảm tác dụng lợi tiểu, ACE inhibitors; tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Nên được bảo quản Viên uống, bảo quản nhiệt độ phòng, tránh ẩm/ánh sáng.. Thông tin trên chỉ m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Thành phần là Diclofenac natri hoặc kali. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Được sản xuất bởi Novartis (Voltaren), Teva, Mylan, Cipla…. Thông tin trên chỉ mang tính ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Tác dụng phụ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Có thể gây... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Không nên d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Thuộc loại thuố... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Nên được bảo quả... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Thành phần là D... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclofenac potassium: 50 mg 2–3 lần/ngày cho đau cấp; IV: 37.5 mg cách 6 giờ, tối đa 150 mg/ngày. Được sản xuất... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Dic... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; D... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Diclof... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗi ngày; Dic... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR mỗ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Diclofenac là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Diclofenac được sử dụng để Giảm đau/viêm: viêm khớp, đau cơ xương, đau kinh, đau sau phẫu thuật. Liều dùng là Diclofenac sodium: 50 mg 2–3 lần/ngày; hoặc 100 mg XR... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam được sử dụng để Giảm đau/viêm trong viêm khớp (osteoarthritis, rheumatoid arthritis, juvenile RA) và đau trung bình đến nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ho... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam là thuốc dùng để Giảm đau/viêm trong viêm khớp (osteoarthritis, rheumatoid arthritis, juvenile RA) và đau trung bình đến nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam là thuốc dùng để Giảm đau/viêm trong viêm khớp (osteoarthritis, rheumatoid arthritis, juvenile RA) và đau trung bình đến nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trướ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Meloxicam"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam có tác dụng Giảm đau/viêm trong viêm khớp (osteoarthritis, rheumatoid arthritis, juvenile RA) và đau trung bình đến nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Meloxicam là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam có công dụng là Giảm đau/viêm trong viêm khớp (osteoarthritis, rheumatoid arthritis, juvenile RA) và đau trung bình đến nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam có thể có tác dụng phụ như Tiêu hoá (đau bụng, loét), tăng huyết áp, phù, tăng men gan; tim mạch tương tự NSAIDs khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Meloxicam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Meloxicam có thể bao gồm Tiêu hoá (đau bụng, loét), tăng huyết áp, phù, tăng men gan; tim mạch tương tự NSAIDs khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Meloxicam có tác dụng phụ như Tiêu hoá (đau bụng, loét), tăng huyết áp, phù, tăng men gan; tim mạch tương tự NSAIDs khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Meloxicam có thể có phản ứng dị ứng như Phản ứng dị ứng có thể gây nổi mề đay, hen, phù mạch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Meloxicam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Meloxicam có thể bao gồm Phản ứng dị ứng có thể gây nổi mề đay, hen, phù mạch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam có thể có phản ứng bất thường như Phản ứng dị ứng có thể gây nổi mề đay, hen, phù mạch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam không nên dùng cho những người Loét dạ dày tái phát, bệnh tim nặng, suy thận nặng, phụ nữ mang thai cuối thai kì. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Meloxicam là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Meloxicam bao gồm Loét dạ dày tái phát, bệnh tim nặng, suy thận nặng, phụ nữ mang thai cuối thai kì. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam không nên dùng cho những người có Loét dạ dày tái phát, bệnh tim nặng, suy thận nặng, phụ nữ mang thai cuối thai kì. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Meloxicam là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Meloxicam là Uống 7.5–15 mg/ngày 1 lần; tối đa 15 mg/ngày; trẻ ≥2 tuổi dùng 0.125 mg/kg, tối đa 7.5 mg. IV 30 mg mỗi ngày nếu cần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam nên dùng Uống 7.5–15 mg/ngày 1 lần; tối đa 15 mg/ngày; trẻ ≥2 tuổi dùng 0.125 mg/kg, tối đa 7.5 mg. IV 30 mg mỗi ngày nếu cần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Meloxicam"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Meloxicam là Uống 7.5–15 mg/ngày 1 lần; tối đa 15 mg/ngày; trẻ ≥2 tuổi dùng 0.125 mg/kg, tối đa 7.5 mg. IV 30 mg mỗi ngày nếu cần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Meloxicam có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Meloxicam có thể ảnh hưởng tới Tương tự NSAIDs, tránh kết hợp với NSAID khác, lithium, digoxin; có thể dùng cùng paracetamol. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiế... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.