| # Sentence-level VTV dataset |
|
|
| Pipeline cắt video người ký và PKL COCO-WholeBody theo từng dòng transcript có |
| timestamp. Điểm bắt đầu giữ nguyên; điểm kết thúc được cộng thêm 3 giây rồi |
| clamp theo frame cuối video. |
|
|
| ## Output |
|
|
| ```text |
| output/ |
| ├── videos/ # MP4 H.264, không audio |
| ├── pkls/ # {"keypoints": [...], "scores": [...]} |
| ├── csv/ |
| │ ├── train.csv |
| │ ├── val.csv |
| │ ├── test.csv |
| │ ├── rejected_segments.csv |
| │ └── duplicates.csv |
| └── dataset_manifest.json |
| ``` |
|
|
| Các đường dẫn trong CSV là đường dẫn tương đối với `output/`. Split được thực |
| hiện ở cấp video nguồn/nhóm transcript để các clip có frame trùng nhau không |
| rơi vào hai tập khác nhau. |
|
|
| ## Chạy |
|
|
| Từ `/mnt/disk1/aiotlab/dailam/VTV/processed_vnhn`: |
|
|
| ```bash |
| conda activate dinhson |
| |
| python Cut_video/build_sentence_dataset.py \ |
| --video-dir vnhn_video_cut \ |
| --keypoint-dir vnhn_keypoint \ |
| --transcript-dir vnhn_transcript \ |
| --output-root Cut_video/output \ |
| --padding-seconds 3 \ |
| --max-transcript-seconds 60 \ |
| --seed 42 \ |
| --workers 4 \ |
| --dry-run |
| ``` |
|
|
| Bỏ `--dry-run` để sinh dataset. Pipeline tự resume nếu manifest và cấu hình |
| không đổi; clip chỉ được bỏ qua khi cả video lẫn PKL có số frame hợp lệ. |
|
|
| ## Kiểm thử |
|
|
| ```bash |
| conda activate dinhson |
| python -m unittest discover -s Cut_video/tests -v |
| ``` |
|
|