question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 17: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là $D_{t}$ (mắt không tật), $D_{c}$ (mắt cận), $D_{v}$ (mắt viễn). Coi khoảng cách từ quang tâm O tới điểm vàng V của các loại mắt này như nhau. Kết luận nào dưới đây đúng? A. $D_{t} > D_{c} > D_{v}$ B. $D_{t} > D_{v} > D_{c}$ C. $D_{c} > D_{t} > D_{v}$ D. $D_{v} > D_{t} > D_{c}$
null
[ "A. $D_{t} > D_{c} > D_{v}$", "B. $D_{t} > D_{v} > D_{c}$", "C. $D_{c} > D_{t} > D_{v}$", "D. $D_{v} > D_{t} > D_{c}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Vật AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Tiêu cự thấu kính là 10cm. Ảnh AB của vật qua thấu kính là A. ảnh ảo, cách thấu kính 10cm. B. ảnh thật, cách thấu kính 20cm. C. ảnh thật, cách thấu kính 10cm. D. ảnh ảo, cách thấu kính 20cm
null
[ "A. ảnh ảo, cách thấu kính 10cm.", "B. ảnh thật, cách thấu kính 20cm.", "C. ảnh thật, cách thấu kính 10cm.", "D. ảnh ảo, cách thấu kính 20cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị $4.10{3}$ Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là A. 0,24 V. B. 0,12 V. C. 0,30 V. D. 0,2 V.
null
[ "A. 0,24 V.", "B. 0,12 V.", "C. 0,30 V.", "D. 0,2 V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu? A. 1,6.$10 -19$ C. B. -1,6.$10 -19$ C. C. 3,2.$10 -19$ C. D. -3,2.$10 -19$ C.
null
[ "A. 1,6.$10", "C. B. -1,6.$10", "C. C. 3,2.$10", "C. D. -3,2.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Khi ta cọ xát lược nhựa với tóc, lược nhựa sẽ bị nhiễm điện âm và hút các mẩu giấy vụn. Đó là hiện tượng nhiễm điện do A. hưởng ứng. B. tiếp xúc. C. cọ xát. D. khác cấu tạo vật chất.
null
[ "A. hưởng ứng.", "B. tiếp xúc.", "C. cọ xát.", "D. khác cấu tạo vật chất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên 2 lần và giá trị của mỗi điện tích điểm tăng lên 3 lần thì lực điện tương tác giữa chúng thay đổi như thế nào? A. Tăng lên 2,25 lần. B. Tăng lên 1,5 lần C. Giảm đi 1,5 lần. D. Tăng lên 4,5 lần.
null
[ "A. Tăng lên 2,25 lần.", "B. Tăng lên 1,5 lần", "C. Giảm đi 1,5 lần.", "D. Tăng lên 4,5 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Người ta dùng máy phát tĩnh điện để tích điện cho hai quả cầu kim loại nhỏ đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Xác định hướng và lực tương tác giữa hai quả cầu khi hai quả cầu được tích điện cùng dấu và cùng độ lớn 9,45.$10 -7$ C. A. Hút nhau với $F = 0$,08 N. B. Đẩy nhau với $F = 0$,08 N. C. Hút nhau với $F = 0$,8 N. D. Đẩy nhau với $F = 0$,8 N.
null
[ "C. A. Hút nhau với $$F = 0$$,08 N.", "B. Đẩy nhau với $$F = 0$$,08 N.", "C. Hút nhau với $$F = 0$$,8 N.", "D. Đẩy nhau với $$F = 0$$,8 N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. truyền tương tác giữa các điện tích. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền lực cho các điện tích. D. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
null
[ "A. truyền tương tác giữa các điện tích.", "B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.", "C. truyền lực cho các điện tích.", "D. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Hình vẽ dưới đây mô tả đường sức điện của các điện tích. Hãy xác định dấu của các điện tích. A. Hai điện tích dương. B. Hai điện tích âm. C. Hai điện tích trái dấu. D. Không đủ dữ kiện để xác định.
null
[ "A. Hai điện tích dương.", "B. Hai điện tích âm.", "C. Hai điện tích trái dấu.", "D. Không đủ dữ kiện để xác định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Điện tích chuyển động trong điện trường đều tương tự với chuyển động nào sau đây? A. Chuyển động tròn đều. B. Chuyển động rơi tự do C. Chuyển động thẳng đều. D. Chuyển động ném ngang.
null
[ "A. Chuyển động tròn đều.", "B. Chuyển động rơi tự do", "C. Chuyển động thẳng đều.", "D. Chuyển động ném ngang." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Đặt một điện tích $Q = 10$ -6 C vào một môi trường có hằng số điện môi bằng 3. Xác định độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách Q 2 cm. A. 7,5.10 6 $V/m$. B. 22,5.10 6 $V/m$. C. 22,5 $V/m$. D. 7,5 $V/m$.
null
[ "A. 7,5.10", "B. 22,5.10", "C. 22,5 $$V/m$$.", "D. 7,5 $$V/m$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Cường độ điện trường do hai điện tích âm gây ra tại một điểm A lần lượt có độ lớn là 5 $V/m$ và 12 $V/m$. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại A có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 17 $V/m$. B. 6 $V/m$. C. 23 $V/m$. D. 32 $V/m$.
null
[ "A. 17 $$V/m$$.", "B. 6 $$V/m$$.", "C. 23 $$V/m$$.", "D. 32 $$V/m$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là Đặt tại M một điện tích thử âm. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích thử dương, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào? A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều . B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều . C. Độ lớn tăng 4 lần, có chiều ngược chiều D. Không đổi.
null
[ "A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều", "B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều", "C. Độ lớn tăng 4 lần, có chiều ngược chiều", "D. Không đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
null
[ "A. khả năng tác dụng lực của điện trường.", "B. phương chiều của cường độ điện trường.", "C. khả năng sinh công của điện trường.", "D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Trên vỏ một tụ điện có ghi 1 000 μF 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là A. 0,63 C. B. 0,063 C. C. 63 C. D. 63 000 C.
null
[ "C. B. 0,063", "C. D. 63 000" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện? A. Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn. B. Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí. C. Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi nhúng vào trong nước cất. D. Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.
null
[ "A. Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.", "B. Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.", "C. Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi nhúng vào trong nước cất.", "D. Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trên tụ điện có ghi thông số cơ bản là 2 μF 450 V. Khi các tụ điện trên được tích điện tới mức tối đa cho phép, tính năng lượng của mỗi tụ điện. A. 9.$10 -4$ J. B. 4,5.$10 -4$ J. C. 4150.$10 -4$ J. D. 2025.$10 -4$ J.
null
[ "B. 4,5.$10", "C. 4150.$10", "D. 2025.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A A D C B B D B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với nội dụng của định luật Ôm? A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và
null
[ "A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây", "B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.", "C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.", "D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hiệu điện thế mà còn phụ thuộc vào bản thân vật dẫn. B. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế mà tphuj thuộc vào bản thân vật dẫn. C. Cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế mà không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn. D. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào vào hiệu điện thế và cũng không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.
null
[ "A. Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hiệu điện thế mà còn phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.", "B. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế mà tphuj thuộc vào bản thân vật dẫn.", "C. Cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế mà không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.", "D. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào vào hiệu điện thế và cũng không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai? A. $I=UR$. B. $I=U$.R. C. $R=UI$. D. $U=I$.R.
null
[ "A. $$I=UR$$.", "B. $$I=U$$.R.", "C. $$R=UI$$.", "D. $$U=I$$.R." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn? A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn. B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn. C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn. D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
null
[ "A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.", "B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.", "C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.", "D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Một bóng đèn xe máy lúc thắp sáng có điện trở 12 Ω và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu? A. $U = 6$ V. B. $U = 9$ V. C. $U = 12$ V. D. Một giá trị khác.
null
[ "A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?", "A. $$U = 6$$ V.", "B. $$U = 9$$ V.", "C. $$U = 12$$ V.", "D. Một giá trị khác." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: CHo điện trở $R = 30$ Ω, hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I . Thông tin nào sau đây là đúng? A. $U = I$ + 30. B. $U=I$/30. C. $I = 30$.U. D. $30=U$/I.
null
[ "A. $$U = I$$ + 30.", "B. $$U=I$$/30.", "C. $$I = 30$$.U.", "D. $$30=U$$/I." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế $U = 12V$, thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Điện trở R có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. $R = 12$ Ω. B. $R = 1$,5 Ω. C. $R = 8$ Ω. D. $R = M$ột giá trị khác.
null
[ "A. Điện trở R có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?", "A. $$R = 12$$ Ω.", "B. $$R = 1$$,5 Ω.", "C. $$R = 8$$ Ω.", "D. $$R = M$$ột giá trị khác." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế $U = 12V$, thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Nếu thay điện trở R bằng R = 24 Ω. thì cường độ dòng điện qua R có thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. $I = 12$ A. B. $I = 24$ A. C. $I = 1$ A. D. Một giá trị khác.
null
[ "A. Nếu thay điện trở R bằng R = 24 Ω. thì cường độ dòng điện qua R có thể là giá trị nào trong các giá trị sau?", "A. $$I = 12$$", "A. B. $$I = 24$$", "A. C. $$I = 1$$", "A. D. Một giá trị khác." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0,2 A và hiệu điện thế là 3,6 V. Nếu gắn thêm đèn trên vào hai cực của mội nguồn điện có hiệu điện thế 2,4 V thì dòng điện qua bóng đèn là bao nhiêu? Đèn có sáng bình thường không? Chọn phương án đúng trong các phương án sau: A. $I = 0$,133A; đèn sáng bình thường. B. $I = 0$,133A; đèn sáng yếu hơn bình thường. C. $I = 1$,33A; đèn sáng mạnh hơn bình thường. D. $I = 0$,331A; đèn sáng yếu hơn bình thường.
null
[ "A. $$I = 0$$,133A; đèn sáng bình thường.", "B. $$I = 0$$,133A; đèn sáng yếu hơn bình thường.", "C. $$I = 1$$,33A; đèn sáng mạnh hơn bình thường.", "D. $$I = 0$$,331A; đèn sáng yếu hơn bình thường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Chọn phép đổi đơn vị đúng. A. 1Ω = 0,01kΩ = 0,0001MΩ. B. 0,5MΩ = 500kΩ = 500 000Ω. C. 1kΩ = 1 000Ω = 0,01MΩ. D. 0,0023MΩ = 230Ω = 0,23kΩ.
null
[ "A. 1Ω = 0,01kΩ = 0,0001MΩ.", "B. 0,5MΩ = 500kΩ = 500 000Ω.", "C. 1kΩ = 1 000Ω = 0,01MΩ.", "D. 0,0023MΩ = 230Ω = 0,23kΩ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Muốn đo hiệu điện thế của một nguồn điện, nhưng không có Vôn kế, một học sinh đã sử dụng một Ampe kế và một điện trở có giá trị $R = 200$ Ω mắc nối tiếp nhau, biết Ampe kế chỉ 1,2 A. Hỏi hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện bằng bao nhiêu? A. $U = 1$,2 V. B. Một giá trị khác. C. $U = 20$ V. D. $U = 240$ V.
null
[ "A. Hỏi hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện bằng bao nhiêu?", "A. $$U = 1$$,2 V.", "B. Một giá trị khác.", "C. $$U = 20$$ V.", "D. $$U = 240$$ V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở. A. Ampe, ôm, vôn. B. Vôn, ôm, ampe. C. Vôn, ampe, ôm. D. Ôm, vôn, ampe.
null
[ "A. Ampe, ôm, vôn.", "B. Vôn, ôm, ampe.", "C. Vôn, ampe, ôm.", "D. Ôm, vôn, ampe." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. . của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt. A. Điện trở B. Chiều dài C. Cường độ D. Hiệu điện thế
null
[ "A. Điện trở", "B. Chiều dài", "C. Cường độ", "D. Hiệu điện thế" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu? A. tăng 5V B. tăng 3V C. giảm 3V D. giảm 2V
null
[ "A. tăng 5V", "B. tăng 3V", "C. giảm 3V", "D. giảm 2V" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu? A. 0,2 A. B. 0,5 A. C. 1 A. D. 0,1 A.
null
[ "A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu?", "A. B. 0,5", "A. D. 0,1" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Cho hai dây dẫn có giá trị điện trở là R1 và R2. Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu mỗi dây dẫn lần lượt là U1 và U2. Biết $R2 = 2$.R1 và $U1 = 2$.U2. Khi đưa ra câu hỏi so sánh cường độ dòng điện chạy qua hai dây dẫn đó, bạn A trả lời: Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì U1 lớn hơn U2 2 lần. Bạn B lại nói rằng: Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì R1 nhỏ hơn R2 2 lần. Vậy bạn nào đúng? Bạn nào sai? A. Cả hai bạn đều đúng. B. Bạn A đúng, bạn B sai. C. Bạn B đúng, bạn A sai. D. Cả hai bạn đều sai.
null
[ "A. Cả hai bạn đều đúng.", "B. Bạn A đúng, bạn B sai.", "C. Bạn B đúng, bạn A sai.", "D. Cả hai bạn đều sai." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ: R $1 = 10$Ω, R $2 = 6$Ω, R $3 = 2$Ω, R $4 = 3$Ω, R $5 = 4$Ω. Cường độ dòng điện qua R 3 là 0,5A. Tinh cương đô dong điên qua R 2 ? A. 3A. B. 2,5 A. C. 3,5 A. D. 2A.
null
[ "A. Tinh cương đô dong điên qua R", "A. B. 2,5", "A. C. 3,5" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó R $1 = 8$ Ω; R $3 = 10$ Ω; R $2 = R$ $4 = R$ $5 = 20$ Ω; I $3 = 2$ A. Tính U AB ? A. 150 V. B. 100 V. C. 130 V. D. 160 V.
null
[ "A. Tính U", "A. 150 V.", "B. 100 V.", "C. 130 V.", "D. 160 V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là: A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ C. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ
null
[ "A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ", "B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ", "C. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ", "D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì: A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần. C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.
null
[ "A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.", "B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.", "C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.", "D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho: A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
null
[ "A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây", "B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây", "C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây", "D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây." ]
quiz_specialized
numbered_pattern