question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 28: Một vật dao động điều hoà dọc theo phương trình Kể từ thời điểm $t = 0$, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm? A. 1 s. B. 1,25 s. C. 3,32 s. D. 4,15 s.
null
[ "B. 1,25 s.", "C. 3,32 s.", "D. 4,15 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là A. 27 $cm/s$. B. 35 $cm/s$. C. 70 $cm/s$. D. 91 $cm/s$.
null
[ "A. 27 $$cm/s$$.", "B. 35 $$cm/s$$.", "C. 70 $$cm/s$$.", "D. 91 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Một vật dao động với phương trình .Tính từ $t = 0$ thời điểm lần thứ 2013 vật có tốc độ 10π $cm/s$ là A. 302,18 s. B. 200,16 s. C. 301,85 s. D. 205,71 s.
null
[ "A. 302,18 s.", "B. 200,16 s.", "C. 301,85 s.", "D. 205,71 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 31: Một vật nhỏ dao động mà phương trình vận tốc ($cm/s$) . Tốc độ trung bình của vật tính từ thời điểm ban đầu đến vị trí động năng bằng $\frac{1}{3}$ thế năng lần thứ hai là A. 6,34 s. B. 12,34 s. C. 17,02 s. D. 21,93 s.
null
[ "A. 6,34 s.", "B. 12,34 s.", "C. 17,02 s.", "D. 21,93 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là: A. -$π/2$ B. -$π/3$ C. π D. $π/2$
null
[ "A. -$$π/2$$", "B. -$$π/3$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào? A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Sớm pha $π/2$ so với li độ. D. Trễ pha $π/2$ so với li đ
null
[ "A. Cùng pha với li độ.", "B. Ngược pha với li độ.", "C. Sớm pha $$π/2$$ so với li độ.", "D. Trễ pha $$π/2$$ so với li đ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có tốc độ 10 $cm/s$ thì có gia tốc $cm/s$ 2 . Tần số góc của dao động là: A. 1 $rad/s$ B. 4 $rad/s$ C. 2 $rad/s$ D. 8 $rad/s$
null
[ "A. 1 $$rad/s$$", "B. 4 $$rad/s$$", "C. 2 $$rad/s$$", "D. 8 $$rad/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình $x = 10cos2πt$ (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là: A. 10 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 20 cm.
null
[ "A. 10 cm.", "B. 30 cm.", "C. 40 cm.", "D. 20 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình $x = Acos10t$ (t tính bằng s). Tại $t = 2$ s, pha của dao động là: A. 10 rad. B. 40 rad. C. 20 rad. D. 5 rad.
null
[ "A. 10 rad.", "B. 40 rad.", "C. 20 rad.", "D. 5 rad." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = 5cosπt$ (cm,s). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu? A. 5π $cm/s$. B. 5π $cm/s$. C. 5 $cm/s$. D. $5/π$ $cm/s$.
null
[ "A. 5π $$cm/s$$.", "B. 5π $$cm/s$$.", "C. 5 $$cm/s$$.", "D. $$5/π$$ $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
null
[ "A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.", "B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.", "C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.", "D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do? A. Một con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất. C. Mặt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
null
[ "A. Một con muỗi đang đập cánh.", "B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.", "C. Mặt trống rung động sau khi gõ.", "D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. cấu tạo của con lắc lò xo. B. biên độ dao động. C. năng lượng của con lắc lò xo. D. cách kích thích dao động
null
[ "A. cấu tạo của con lắc lò xo.", "B. biên độ dao động.", "C. năng lượng của con lắc lò xo.", "D. cách kích thích dao động" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 250 g, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng 250 $N/m$. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy . Dao động của con lắc có tần số là A. 10 Hz. B. 20 Hz. D. 1 Hz. D. 5 Hz.
null
[ "A. 10 Hz.", "B. 20 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng. B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi. C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi. D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
null
[ "A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.", "B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.", "C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.", "D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài l bằng A. 1 m. B. 1,5 m. C. 2,5 m. D. 2 m.
null
[ "B. 1,5 m.", "C. 2,5 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc đơn bằng giá trị nào dưới đây? A. Thế năng của nó ở vị trí biên. B. Động năng của nó ở vị trí bất kì C. Thế năng của nó khi đi qua VTCB. D. Động năng của nó khi ở vị trí biên.
null
[ "A. Thế năng của nó ở vị trí biên.", "B. Động năng của nó ở vị trí bất kì", "C. Thế năng của nó khi đi qua VTC", "B. D. Động năng của nó khi ở vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa theo phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là A. 32 mJ. B. 16 mJ. C. 64 mJ. D. 28 mJ.
null
[ "A. 32 mJ.", "B. 16 mJ.", "C. 64 mJ.", "D. 28 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một con lắc lò xo có độ cứng 15 $N/m$ và vật nặng có khối lượng 150 g. Tại thời điểm t, li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 8 cm và 60 $cm/s$. Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của dao động là A. 0,25 J. B. 0,675 J. C. 0,5 J. D. 0,075 J.
null
[ "A. 0,25 J.", "B. 0,675 J.", "C. 0,5 J.", "D. 0,075 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là không đúng? A. Biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng dao động không thay đổi. C. Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần. D. Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường.
null
[ "A. Biên độ giảm dần theo thời gian.", "B. Cơ năng dao động không thay đổi.", "C. Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần.", "D. Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động A. tắt dần. B. cưỡng bức. C. điều hòa. D. duy trì.
null
[ "A. tắt dần.", "B. cưỡng bức.", "C. điều hòa.", "D. duy trì." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. với tần số bằng tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
null
[ "A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.", "B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.", "C. với tần số bằng tần số dao động riêng.", "D. mà không chịu ngoại lực tác dụng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A C C D B A C C B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào: A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g
null
[ "A. l và g", "B. m và l", "C. m và g", "D. m, l và g" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc: A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
null
[ "A. tăng lên 2 lần.", "B. giảm đi 2 lần.", "C. tăng lên 4 lần.", "D. giảm đi 4 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.
null
[ "A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.", "B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.", "C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.", "D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại. C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
null
[ "A. vị trí cân bằng.", "B. vị trí vật có li độ cực đại.", "C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.", "D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Chu kỳ dao động của vật là: A. $T = 0$,178 s. B. $T = 0$,057 s. C. $T = 222$ s. D. $T = 1$,777 s
null
[ "A. $$T = 0$$,178 s.", "B. $$T = 0$$,057 s.", "C. $$T = 222$$ s.", "D. $$T = 1$$,777 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
null
[ "A. tăng lên 4 lần.", "B. giảm đi 4 lần.", "C. tăng lên 2 lần.", "D. giảm đi 2 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật $m = 100g$ và lò xo $k = 100$ $N/m$. Lấy π $2 = 10$. Dao động điều hoà với chu kỳ là: A. $T = 0$,1 s. B. $T = 0$,2 s. C. $T = 0$,3s. D. $T = 0$,4s.
null
[ "A. $$T = 0$$,1 s.", "B. $$T = 0$$,2 s.", "C. $$T = 0$$,3s.", "D. $$T = 0$$,4s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
null
[ "A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.", "B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.", "C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.", "D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc. B. trọng lượng của con lắc. C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc. D. khối lượng riêng của con lắc.
null
[ "A. khối lượng của con lắc.", "B. trọng lượng của con lắc.", "C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc.", "D. khối lượng riêng của con lắc." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 $m/s$ 2 , chiều dài của con lắc là A. $l = 24$,8 m B. $l = 24$,8 cm C. $l = 1$,56 m D. $l = 2$,45 m
null
[ "A. $$l = 24$$,8 m", "B. $$l = 24$$,8 cm", "C. $$l = 1$$,56 m", "D. $$l = 2$$,45 m" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 $m/s$ 2 , với chu kỳ $T = 2s$. Chiều dài của con lắc là A. $l = 3$,120 m B. $l = 96$,60 cm C. $l = 0$,993 m D. $l = 0$,040 m
null
[ "A. $$l = 3$$,120 m", "B. $$l = 96$$,60 cm", "C. $$l = 0$$,993 m", "D. $$l = 0$$,040 m" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ dao động với chu kỳ là A. $T = 6$ s B. $T = 4$,24 s C. $T = 3$,46 s D. $T = 1$,5 s
null
[ "A. $$T = 6$$ s", "B. $$T = 4$$,24 s", "C. $$T = 3$$,46 s", "D. $$T = 1$$,5 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là A. $l = 25$ m B. $l = 25$ cm C. $l = 9$ m D. $l = 9$ cm
null
[ "A. $$l = 25$$ m", "B. $$l = 25$$ cm", "C. $$l = 9$$ m", "D. $$l = 9$$ cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất. Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao $h = 5$ km, bán kính Trái đất là $R = 6400$ km (coi nhiệt độ không đổi). Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy A. nhanh 68s B. chậm 68s C. nhanh 34s D. chậm 34s
null
[ "A. nhanh 68s", "B. chậm 68s", "C. nhanh 34s", "D. chậm 34s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật $m = 200g$ và lò xo $k = 50N$/m. Lấy π $2 = 10$. Dao động điều hoà với chu kỳ là A. $T = 0$,2s. B. $T = 0$,4s. C. $T = 50s$. D. $T = 100s$.
null
[ "A. $$T = 0$$,2s.", "B. $$T = 0$$,4s.", "C. $$T = 50s$$.", "D. $$T = 100s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ $T = 0$,5 s, khối lượng của quả nặng là $m = 400g$. Lấy π $2 = 10$. Độ cứng của lò xo là A. $k = 0$,156 $N/m$ B. $k = 32$ $N/m$ C. $k = 64$ $N/m$ D. $k = 6400$ $N/m$
null
[ "A. $$k = 0$$,156 $$N/m$$", "B. $$k = 32$$ $$N/m$$", "C. $$k = 64$$ $$N/m$$", "D. $$k = 6400$$ $$N/m$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 $N/m$. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật nặng là A. $x = 4cos$ (10t)cm B. $x = 4cos$ ($10t - π$/2)cm. C. $x = 4cos$ ($10πt - π$/2)cm D. $x = 4cos$ ($10πt + π$/2)cm
null
[ "A. $$x = 4cos$$ (10t)cm", "B. $$x = 4cos$$ ($$10t - π$$/2)cm.", "C. $$x = 4cos$$ ($$10πt - π$$/2)cm", "D. $$x = 4cos$$ ($$10πt + π$$/2)cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ $T = 1$ s. Muốn tần số dao động của con lắc là f = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m phải là A. m = 2 m. B. m = 3 m C. m = 4 m D. m = 5 m
null
[ "A. m = 2 m.", "B. m = 3 m", "C. m = 4 m", "D. m = 5 m" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động $T = 4s$, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là: A. $t = 0$,5s B. $t = 1$,0s C. $t = 1$,5s D. $t = 2$,0s
null
[ "A. $$t = 0$$,5s", "B. $$t = 1$$,0s", "C. $$t = 1$$,5s", "D. $$t = 2$$,0s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động $T = 3s$, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ $x = A$/2 là A. $t = 0$,250s B. $t = 0$,375s C. $t = 0$,750s D. $t = 1$,50s
null
[ "A. $$t = 0$$,250s", "B. $$t = 0$$,375s", "C. $$t = 0$$,750s", "D. $$t = 1$$,50s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động $T = 3s$, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ $x = A$/2 đến vị trí có li độ cực đại $x = A$ là: A. $t = 0$,250s B. $t = 0$,375s C. $t = 0$,500s D. $t = 0$,750s
null
[ "A. $$t = 0$$,250s", "B. $$t = 0$$,375s", "C. $$t = 0$$,500s", "D. $$t = 0$$,750s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: rong khoảng thời gian Δt, con lắc đơn có chiều dài 1 thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 cm thì trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là: A. 152,1 cm B. 160 cm C. 144,2 cm D. 167,9 cm
null
[ "A. 152,1 cm", "B. 160 cm", "C. 144,2 cm", "D. 167,9 cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng $m = 400$ g và một lò xo có độ cứng $k = 40$ $N/m$. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động. Phương trình dao động của quả nặng là A. $x = 8cos0$,1t (cm). B. $x = 8cos0$,1πt (cm) C. $x = 8cos10πt$ (cm) D.$x = 8cos10t$ (cm)
null
[ "A. $$x = 8cos0$$,1t (cm).", "B. $$x = 8cos0$$,1πt (cm)", "C. $$x = 8cos10πt$$ (cm)", "D. $$x = 8cos10t$$ (cm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 $N/m$. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 $m/s$. Biên độ dao động của quả nặng là: A. $A = 5$ m. B. $A = 5$ cm. C. $A = 0$,125 m. D. $A = 0$,125 cm.
null
[ "A. $$A = 5$$ m.", "B. $$A = 5$$ cm.", "C. $$A = 0$$,125 m.", "D. $$A = 0$$,125 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 $N/m$. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 $m/s$ theo chiều dương trục toạ độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là A. $x = 5cos$($40t - π$/2) m. B. $x = 0$,5cos($40t + π$/2) m C. $x = 5cos$($40t - π$/2) cm D. $x = 0$,5cos(40t) cm
null
[ "A. $$x = 5cos$$($$40t - π$$/2) m.", "B. $$x = 0$$,5cos($$40t + π$$/2) m", "C. $$x = 5cos$$($$40t - π$$/2) cm", "D. $$x = 0$$,5cos(40t) cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 32: Khi gắn quả nặng m 1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T $1 = 1$,2s. Khi gắn quả nặng m 2 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T $2 = 1$,6s. Khi gắn đồng thời m 1 và m 2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là: A. $T = 1$,4s B. $T = 2$,0s C. $T = 2$,8s D. $T = 4$,0s
null
[ "A. $$T = 1$$,4s", "B. $$T = 2$$,0s", "C. $$T = 2$$,8s", "D. $$T = 4$$,0s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Khi mắc vật m vào lò xo k 1 thì vật m dao động với chu kỳ T $1 = 0$,6s, khi mắc vật m vào lò xo k 2 thì vật m dao động với chu kỳ T $2 = 0$,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k 1 nối tiếp với k 2 thì chu kỳ dao động của m là: A. $T = 0$,48s B. $T = 0$,70s C. $T = 1$,00s D. $T = 1$,40s
null
[ "A. $$T = 0$$,48s", "B. $$T = 0$$,70s", "C. $$T = 1$$,00s", "D. $$T = 1$$,40s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Khi mắc vật m vào lò xo k 1 thì vật m dao động với chu kỳ T $1 = 0$,6s, khi mắc vật m vào lò xo k 2 thì vật m dao động với chu kỳ T $2 = 0$,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k 1 song song với k 2 thì chu kỳ dao động của m là A. $T = 0$,48s B. $T = 0$,70s C. $T = 1$,00s D. $T = 1$,40s
null
[ "A. $$T = 0$$,48s", "B. $$T = 0$$,70s", "C. $$T = 1$$,00s", "D. $$T = 1$$,40s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Con lắc đơn có $T = 2s$. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây là 0,04 rad. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là α = 0,02 rad và đang chuyển động về VTCB. PHương trình dao động của con lắc là A. α = 0,04cos($πt+π$/3)(rad). B. α = 0,04cos($πt-π$/3)(rad). C. α = 0,04cos($πt+2π$/3)(rad). D. α = 0,04cos($πt-2π$/3)(rad).
null
[ "B. PHương trình dao động của con lắc là", "A. α = 0,04cos($$πt+π$$/3)(rad).", "B. α = 0,04cos($$πt-π$$/3)(rad).", "C. α = 0,04cos($$πt+2π$$/3)(rad).", "D. α = 0,04cos($$πt-2π$$/3)(rad)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Một con lắc đơn được kích thích và để cho dao động tự do với biên độ góc nhỏ trong điều kiện lực cản không đáng kể thì dao động điều hòa với tần số 0,25Hz. Con lắc dao động với biên độ 4cm. Chọn gốc thời gian là lúc con lắc qua VTCB theo chiều dương thì biểu thức li độ góc α là A. α = 0,04cos($πt-π$/2) (rad). B. α = 0,01cos($πt-π$/2) (rad). C. α = 0,16cos(πt) (rad). D. α = 0,04cos(πt) (rad).
null
[ "A. α = 0,04cos($$πt-π$$/2) (rad).", "B. α = 0,01cos($$πt-π$$/2) (rad).", "C. α = 0,16cos(πt) (rad).", "D. α = 0,04cos(πt) (rad)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Một con lắc đơn có chiều dài $l = 16$ cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 9° rồi thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát, lấy $g = 10$ $m/s$ 2 , π $2 = 10$. Chọn gốc thời gian lúc thả vật, chiều dương cùng chiều với chiều chuyển động ban đầu của vật. Viết phương trình dao động theo li độ góc tính ra rad. A. α = 0,157cos(2,$5π + π$) rad B. α = 0,314cos(2,$5π + π$/2) rad C. α = 0,314cos($5π - π$/2) rad D. α = 0,157cos($5π + π$) rad
null
[ "A. α = 0,157cos(2,$$5π + π$$) rad", "B. α = 0,314cos(2,$$5π + π$$/2) rad", "C. α = 0,314cos($$5π - π$$/2) rad", "D. α = 0,157cos($$5π + π$$) rad" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì $T = 2$ s. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 , π $2 = 10$. Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ dài. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc α = 0,05 rad và vận tốc v = - 15,7 $cm/s$ A. $s = 5$√2cos($2πt - π$/4) cm B. $s = 5cos$($πt + 3π$/4) cm C. $s = 5cos$($2πt - π$/4) cm D. $s = 5$√2cos($πt + π$/4) cm
null
[ "A. $$s = 5$$√2cos($$2πt - π$$/4) cm", "B. $$s = 5cos$$($$πt + 3π$$/4) cm", "C. $$s = 5cos$$($$2πt - π$$/4) cm", "D. $$s = 5$$√2cos($$πt + π$$/4) cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 10π ($rad/s$). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18 cm đến 22 cm. Chọn gố tọa độ tại VTCB. chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là : A. $x = 2cos$($10πt + π$)cm B. $x = 2cos$(0,4πt)cm C. $x = 4cos$($10πt + π$)cm D. $x = 4cos$($10πt + π$)cm
null
[ "B. chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là :", "A. $$x = 2cos$$($$10πt + π$$)cm", "B. $$x = 2cos$$(0,4πt)cm", "C. $$x = 4cos$$($$10πt + π$$)cm", "D. $$x = 4cos$$($$10πt + π$$)cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng? A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
null
[ "A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực", "B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực", "C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần", "D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng? A. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực C. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
null
[ "A. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực", "B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực", "C. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần", "D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng? A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa. B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt. D. Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực.
null
[ "A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.", "B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết", "C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.", "D. Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi i < igh D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
null
[ "A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần", "B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần", "C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi i < igh", "D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Tính vận tốc ánh sáng trong môi trường A. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105 $km/s$. A. 2,25.105 $km/s$. B. 2,3.105 $km/s$. C. 1,8.105 $km/s$. D. 2,5.105 $km/s$.
null
[ "A. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105 $$km/s$$.", "A. 2,25.105 $$km/s$$.", "B. 2,3.105 $$km/s$$.", "C. 1,8.105 $$km/s$$.", "D. 2,5.105 $$km/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i 0. Xét các điều kiện sau: (1) n2 > n1 (2) n2 < n1 (3) sini $n2/n1$ (3) sini $n2/n1$ Nếu muốn có phản xạ toàn phần thì (các) điều kiện là A.(1). B. (2). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
null
[ "C. (1) và (4).", "D. (2) và (3)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là A. $\sqrt{3}$ B. 1,33 C. $\sqrt{2}$ D. 1,5
null
[ "A. $\\sqrt{3}$", "C. $\\sqrt{2}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương thẳng đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là $\frac{4}[3}$ . Mắt người nhìn thấy ảnh của con cá cách mắt một khoảng là A.95 cm. B.85 cm. C.80 cm. D.90 cm
null
[ "A. 95 cm.", "B. 85 cm.", "C. 80 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một lăng kính có chiết suất n, đặt trong không khí, có góc chiết quang A, nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính. Chiết suất n của lăng A. $$n=frac${1}{sinA}$ B. $$n=sin$ i$ C. $$n=sin$ A$ D. $n=$\frac{1}{sin($A+i$)}$
null
[ "A. $$$n=frac$${1}{sinA}$", "B. $$$n=sin$$ i$", "C. $$$n=sin$$ A$", "D. $n=$\\frac{1}{sin($$A+i$$)}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng d. Nếu d>f , bao giờ cũng có ảnh A. luôn nhỏ hơn vật. B. cùng kích thước với vật. C. ảo. D. ngược chiều với vật.
null
[ "A. luôn nhỏ hơn vật.", "B. cùng kích thước với vật.", "D. ngược chiều với vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Vị trí của vật và ảnh cho bởi thấu kính L trường hợp nào sau đây là sai? A. Cho vật tiến lại gần L, ảnh di chuyển cùng chiều với vật B. Cho vật tiến ra xa L, ảnh di chuyển ngược chiều với vật C. Vật ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện ảnh D. Ảnh ở rất xa thì vật ở tiêu diện vật
null
[ "A. Cho vật tiến lại gần L, ảnh di chuyển cùng chiều với vật", "B. Cho vật tiến ra xa L, ảnh di chuyển ngược chiều với vật", "C. Vật ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện ảnh", "D. Ảnh ở rất xa thì vật ở tiêu diện vật" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm. A là điểm vật thật trên trục chính, cách thấu kính 10cm, Aꞌ là ảnh của A. Tính khoảng cách AAꞌ. A.16 cm. B.24cm C. 10cm D.20cm
null
[ "A. Tính khoảng cách AAꞌ.", "A. 16 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt 25cm, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng A. 1,5 điôp. B. - 1,5 điôp. C. - 1,25 điôp. D. 1,25 điôp.
null
[ "A. 1,5 điôp.", "B. - 1,5 điôp.", "C. - 1,25 điôp.", "D. 1,25 điôp." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Quy ước chiều dòng điện là A. chiều dịch chuyển của các electron. B. chiều dịch chuyển của các ion. C. chiều dịch chuyển của các ion âm. D. chiều dịch chuyển của các hạt mang điện tích dương.
null
[ "A. chiều dịch chuyển của các electron.", "B. chiều dịch chuyển của các ion.", "C. chiều dịch chuyển của các ion âm.", "D. chiều dịch chuyển của các hạt mang điện tích dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đâu là định nghĩa của đơn vị điện tích? A. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi hiệu điện thế 1 V chạy qua dây dẫn. B. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn có hiệu điện thế 1 V khi cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn. C. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi có cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn. D. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi không có dòng điện chạy qua dây dẫn.
null
[ "A. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi hiệu điện thế 1 V chạy qua dây dẫn.", "B. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn có hiệu điện thế 1 V khi cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn.", "C. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi có cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn.", "D. 1 culông là lượng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi không có dòng điện chạy qua dây dẫn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do: A. Tác dụng sinh lí của dòng điện. B. Tác dụng hóa học của dòng điện. C. Tác dụng từ của dòng điện. D. Tác dụng nhiệt của dòng điện.
null
[ "A. Tác dụng sinh lí của dòng điện.", "B. Tác dụng hóa học của dòng điện.", "C. Tác dụng từ của dòng điện.", "D. Tác dụng nhiệt của dòng điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Trong một dây nhôm hình trụ có tiết diện thẳng là 1,8.$10 -6$ m 2 có cường độ dòng điện chạy qua là 2 A. Mật độ electron tự do trong đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.10 29 $electron/m$ 3 . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là A. 3,85.$10 -5$ $m/s$. B. 3,42.$10 -5$ $m/s$. C. 1,67.$10 -5$ $m/s$. D. 4,2.$10 -5$ $m/s$.
null
[ "A. Mật độ electron tự do trong đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.10", "A. 3,85.$10", "B. 3,42.$10", "C. 1,67.$10", "D. 4,2.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong 2 s lượng điện tích chạy qua một bóng đèn là 1,67 C. Tìm số electron di chuyển qua bóng đèn trong 5 s. Biết điện tích của electron có độ lớn là e = 1,6.$10 -19$ C. A. 2,6.10 19 electron. B. 2,7.10 20 electron. C. 5,2.10 19 electron. D. 5,4.10 20 electron.
null
[ "C. Tìm số electron di chuyển qua bóng đèn trong 5 s. Biết điện tích của electron có độ lớn là e = 1,6.$10", "C. A. 2,6.10", "B. 2,7.10", "C. 5,2.10", "D. 5,4.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Trong mô hình nguyên tử hydro của Bohr, một electron ở mức năng lượng thấp nhất chuyển động với tốc độ bằng 2,19.10 6 $m/s$ theo một quỹ đạo tròn có bán kính 5,29.$10 -11$ m. Cường độ dòng điện tương ứng với chuyển động này của electron là A. 1,19 mA. B. 1,05 mA. C. 2,46 mA. D. 1,62 mA.
null
[ "A. 1,19 m", "A. B. 1,05 m", "A. C. 2,46 m", "A. D. 1,62 m" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì A. mật độ electron dẫn giảm. B. mật độ electron dẫn tăng. C. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng. D. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.
null
[ "A. mật độ electron dẫn giảm.", "B. mật độ electron dẫn tăng.", "C. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.", "D. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Điện trở nhiệt là A. điện trở bị đốt nóng nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện trong kim loại. B. một loại vật dẫn điện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt khi nhiệt độ thay đổi. C. một loại vật dẫn điện cho các electron tự do chạy qua. D. một loại vật dẫn điện mà điện trở của nó không phụ thuộc vào nhiệt độ.
null
[ "A. điện trở bị đốt nóng nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện trong kim loại.", "B. một loại vật dẫn điện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt khi nhiệt độ thay đổi.", "C. một loại vật dẫn điện cho các electron tự do chạy qua.", "D. một loại vật dẫn điện mà điện trở của nó không phụ thuộc vào nhiệt độ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở $R = 10$ Ω là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là A. 0,5 V. B. 10 V. C. 20 V. D. 5 V.
null
[ "A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là", "A. 0,5 V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Khi đặt hiệu điện thế $U = 8$ V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây có cường độ $I = 0$,2 A. Nếu tăng hiệu điện thế thêm 4 V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó có cường độ là A. 0,2 A. B. 0,3 A. C. 0,4 A. D. 0,5 A.
null
[ "A. Nếu tăng hiệu điện thế thêm 4 V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó có cường độ là", "A. B. 0,3", "A. C. 0,4", "A. D. 0,5" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Đại lượng nào đặc trưng cho việc cản trở sự dịch chuyển của các điện tích bên trong nguồn điện? A. Điện trở trong. B. Suất điện động. C. Hiệu điện thế. D. Điện trở.
null
[ "A. Điện trở trong.", "B. Suất điện động.", "C. Hiệu điện thế.", "D. Điện trở." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Một acquy có ghi thông số 12 V 20 Ah. Thông số này cho biết A. điện lượng cực đại của acquy là 7200 C. B. điện trở trong của acquy là 0,16 Ω. C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A. D. năng lượng dự trữ của acquy là 12.10 6 J.
null
[ "A. điện lượng cực đại của acquy là 7200", "C. B. điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.", "C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20", "A. D. năng lượng dự trữ của acquy là 12.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn sẽ tăng A. 4 lần. B. 8 lần. C. 12 lần. D. 16 lần.
null
[ "A. 4 lần.", "B. 8 lần.", "C. 12 lần.", "D. 16 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Một nguồn điện có suất điện động 11,5 V và điện trở trong 0,8 Ω được nối với mạch ngoài gồm các điện trở tạo thành một mạch kín. Nguồn phát dòng điện có cường độ 1 A. Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài là A. 10,7 W. B. 11,5 W. C. 12,3 W. D. 9,2 W.
null
[ "A. Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài là", "A. 10,7 W.", "B. 11,5 W.", "C. 12,3 W.", "D. 9,2 W." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là A. 0,16 V. B. 6 V. C. 96 V. D. 0,6 V. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 0,16 V.", "D. 0,6 V.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: D B B A C A A B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với A. Chân không B. Không khí C. Kim cương D. Nước
null
[ "A. Chân không", "B. Không khí", "C. Kim cương" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một tia sáng đơn sắc truyền theo phương xiên góc từ không khí có chiết suất n1 sang nước có chiết suất n2. Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ. Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là A. $n_{1} sin $r = n$_{2} sin i$ B. $n_{1} cos $r = n$_{2} cos i$ C. $n_{1} sin $i = n$_{2} sin r$ D. $n_{1} cos $i = n$_{2} cos r$
null
[ "A. $n_{1} sin $$r = n$$_{2} sin i$", "B. $n_{1} cos $$r = n$$_{2} cos i$", "C. $n_{1} sin $$i = n$$_{2} sin r$", "D. $n_{1} cos $$i = n$$_{2} cos r$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Từ thông có đơn vị là A. Tesla (T) B. Vôn (V) C. Henri (H) D. Vêbe (Wb)
null
[ "A. Tesla (T)", "B. Vôn (V)", "C. Henri (H)", "D. Vêbe (Wb)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng A. lăng trụ tam giác . B. khối cầu. C. hình trụ. D. tam giác .
null
[ "A. lăng trụ tam giác .", "B. khối cầu.", "C. hình trụ.", "D. tam giác ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Sự điều tiết của mắt là A. để mắt mở to, nhiều ánh sáng vào mắt hơn, để nhìn rõ vật. B. sự thay đổi khoảng cách từ thấu kính mắt đến màng lưới để ảnh hiện rõ trên màng lưới. C. để nhìn các vật ở rất xa . D. sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt để nhìn vật ở những khoảng cách khác nhau đều cho ảnh hiện rõ trên màng lưới.
null
[ "A. để mắt mở to, nhiều ánh sáng vào mắt hơn, để nhìn rõ vật.", "B. sự thay đổi khoảng cách từ thấu kính mắt đến màng lưới để ảnh hiện rõ trên màng lưới.", "C. để nhìn các vật ở rất xa .", "D. sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt để nhìn vật ở những khoảng cách khác nhau đều cho ảnh hiện rõ trên màng lưới." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Kính lúp là A. thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự khoảng vài m. B. thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự khoảng vài cm. C. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài m. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài cm
null
[ "A. thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự khoảng vài m.", "B. thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự khoảng vài cm.", "C. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài m.", "D. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó. B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện khác đặt trong nó. C. tác dụng lực hút lên các vật. D. tác dụng lực điện lên điện tích.
null
[ "A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.", "B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện khác đặt trong nó.", "C. tác dụng lực hút lên các vật.", "D. tác dụng lực điện lên điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Công thức xác định vị trí ảnh của thấu kính là A. $d = f$ B. $\frac{1}{f}+ \frac{1}{d} = \frac{1}{d}$ C. $\frac{1}{f}= \frac{1}{d} + \frac{1}{d}$ D. d = -d
null
[ "A. $$d = f$$", "B. $\\frac{1}{f}+ \\frac{1}{d} = \\frac{1}{d}$", "C. $\\frac{1}{f}= \\frac{1}{d} + \\frac{1}{d}$", "D. d = -d" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường A. thẳng. B. thẳng song song và cách đều nhau. C. song song. D. thẳng song song.
null
[ "A. thẳng.", "B. thẳng song song và cách đều nhau.", "C. song song.", "D. thẳng song song." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Độ tụ D của thấu kính mỏng có đơn vị là A. mét (m). B. niutơn (N). C. điôp (dp). D. tesla (T).
null
[ "A. mét (m).", "B. niutơn (N).", "C. điôp (dp).", "D. tesla (T)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều được tính theo công thức A. $$F = B$.I.l cos \alpha$ B. $$F= B$.I.sin \alpha$ C. $$F= B$.l. sin \alpha$ D. $$F= B$.I.l. sin \alpha$
null
[ "A. $$$F = B$$.I.l cos \\alpha$", "B. $$$F= B$$.I.sin \\alpha$", "C. $$$F= B$$.l. sin \\alpha$", "D. $$$F= B$$.I.l. sin \\alpha$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,8 H. Trong khoảng thời gian 0,1 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là A. 4 V. B. 16 V. C. 0,4 V. D. 0,02 V.
null
[ "C. 0,4 V.", "D. 0,02 V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ A. Không khí vào nước. B. Không khí vào nước đá C. Nước vào không khí. D. Không khí vào thủy tinh
null
[ "A. Không khí vào nước.", "B. Không khí vào nước đá", "C. Nước vào không khí.", "D. Không khí vào thủy tinh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một đoạn dây dẫn được đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 4 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.
null
[ "A. tăng 4 lần.", "B. giảm 2 lần.", "C. giảm 4 lần.", "D. tăng 2 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là A. 1,149. B. 1,433. C. 0,870. D. 0,199
null
[ "A. 1,149.", "B. 1,433.", "C. 0,870." ]
quiz_specialized
numbered_pattern