Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
question
stringlengths
73
947
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 1: Biện pháp nào dưới đây thường được sử dụng để tăng tính khẳng định trong văn bản nghị luận? A. So sánh B. Liệt kê C. Nêu dẫn chứng D. Phủ định
null
[ "A. So sánh", "B. Liệt kê", "C. Nêu dẫn chứng", "D. Phủ định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Trong văn bản nghị luận, việc sử dụng từ ngữ có tính phủ định nào sau đây giúp làm rõ quan điểm? A. Chắc chắn B. Không thể C. Sẽ D. Có thể
null
[ "A. Chắc chắn", "B. Không thể", "D. Có thể" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Biện pháp nào sau đây không đúng khi muốn làm tăng tính khẳng định trong văn bản nghị luận? A. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa khẳng định B. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa phủ định C. Sử dụng phổ biến kiểu câu khiến, thể hiện ý khẳng định D. Sử dụng biện pháp tu từ điệp ngữ nhấn mạnh ý được khẳng định
null
[ "A. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa khẳng định", "B. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa phủ định", "C. Sử dụng phổ biến kiểu câu khiến, thể hiện ý khẳng định", "D. Sử dụng biện pháp tu từ điệp ngữ nhấn mạnh ý được khẳng định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Biện pháp nào sau đây không đúng khi muốn làm tăng tính phủ định trong văn bản nghị luận? A. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa khẳng định B. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa phủ định C. Sử dụng phổ biến kiểu câu hỏi thể hiện ý nghi ngờ, chất vấn D. Sử dụng các danh từ, đại từ thể hiện thái độ đánh giá tiêu cực để chỉ đối tượng bị đả kích
null
[ "A. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa khẳng định", "B. Sử dụng các từ ngữ mang nghĩa phủ định", "C. Sử dụng phổ biến kiểu câu hỏi thể hiện ý nghi ngờ, chất vấn", "D. Sử dụng các danh từ, đại từ thể hiện thái độ đánh giá tiêu cực để chỉ đối tượng bị đả kích" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Để phủ định một ý kiến, bạn nên sử dụng biện pháp nào? A. Đưa ra ví dụ cụ thể B. Nêu rõ ý kiến phản biện C. Lặp lại ý kiến chính D. Sử dụng từ ngữ mang nghĩa khẳng định
null
[ "A. Đưa ra ví dụ cụ thể", "B. Nêu rõ ý kiến phản biện", "C. Lặp lại ý kiến chính", "D. Sử dụng từ ngữ mang nghĩa khẳng định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Khi tác giả muốn nhấn mạnh một quan điểm trong văn bản nghị luận, họ có thể sử dụng: A. Các câu hỏi tu từ B. Những câu có chứa từ có thể C. Câu khẳng định mạnh mẽ D. Câu phủ định
null
[ "A. Các câu hỏi tu từ", "B. Những câu có chứa từ có thể", "C. Câu khẳng định mạnh mẽ", "D. Câu phủ định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Câu nào sau đây thể hiện tính khẳng định mạnh mẽ? A. Có thể nói rằng B. Rất có thể C. Điều này không thể phủ nhận D. Chúng ta nên xem xét
null
[ "A. Có thể nói rằng", "B. Rất có thể", "C. Điều này không thể phủ nhận", "D. Chúng ta nên xem xét" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Câu nào sau đây là ví dụ điển hình cho việc sử dụng phủ định trong nghị luận để tạo sức thuyết phục? A. Mọi người đều đồng ý rằng B. Không ai có thể phủ nhận rằng C. Có thể thấy rằng D. Chúng ta nên xem xét rằng
null
[ "A. Mọi người đều đồng ý rằng", "B. Không ai có thể phủ nhận rằng", "C. Có thể thấy rằng", "D. Chúng ta nên xem xét rằng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Xác định từ khóa làm tăng tính khẳng định trong câu văn sau: Giáo dục không chỉ là nền tảng phát triển cá nhân mà còn là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của xã hội. Chắc chắn rằng một xã hội có nền giáo dục tốt sẽ tạo ra những công dân có trách nhiệm và sáng tạo. A. Không chỉ là B. Chắc chắn rằng C. Mà còn D. Yếu tố quyết định
null
[ "A. Không chỉ là", "B. Chắc chắn rằng", "C. Mà còn", "D. Yếu tố quyết định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Dấu hiệu nhận biết của nghịch ngữ là gì? A. Sự xuất hiện của nhiều từ mang nghĩa đối chọi nhau. B. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chu khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó. C. Có sự kết hợp dường như là phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ, cùng với đó là sự xuất hiện của một phụ chú khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó. D. Sự xuất hiện của các từ ngữ có tính chất mỉa mai cao.
null
[ "A. Sự xuất hiện của nhiều từ mang nghĩa đối chọi nhau.", "B. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chu khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó.", "C. Có sự kết hợp dường như là phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ, cùng với đó là sự xuất hiện của một phụ chú khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó.", "D. Sự xuất hiện của các từ ngữ có tính chất mỉa mai cao." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Ở các tác phẩm văn nghịch ngữ có thể xuất hiện ở: A. Nhan đề B. Tên một số chương mục. C. Bất kì đâu trong tác phẩm. D. Chỉ có ở nhan đề và chương mục.
null
[ "A. Nhan đề", "B. Tên một số chương mục.", "C. Bất kì đâu trong tác phẩm.", "D. Chỉ có ở nhan đề và chương mục." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tác dụng của biện pháp tu từ nói mỉa trong câu văn sau: Công chúng luôn vỗ tay hoan hô Xuân, còn trên khán đài, đức vua Xiêm đã lộ ra mặt rồng tất cả sự thịnh nộ của vị thiên tử thế thiên hành đạo ở cái nước có hàng triệu con voi. A. Thể hiện sự tức giận của đức vua Xiêm, một người quyền cao chức trọng giống như một con rồng, một vị thiên tử. B. Phê phán nhà vua bởi ông dùng quyền lực của mình không đúng chỗ, cơn thịnh nộ ấy đang khiến đức vua trở nên thiếu uy quyền và trở nên nực cười. C. Thể hiện sự uy nghiêm của vị vua Xiêm. D. Nhấn mạnh sự tức giận của đức vua Xiêm, một người quyền cao chức trọng giống như một con rồng, một vị thiên tử đồng thời phê phán nhà vua bởi ông dùng quyền lực của mình không đúng chỗ, cơn thịnh nộ ấy đang khiến đức vua trở nên thiếu uy quyền và trở nên nực cười.
null
[ "A. Thể hiện sự tức giận của đức vua Xiêm, một người quyền cao chức trọng giống như một con rồng, một vị thiên tử.", "B. Phê phán nhà vua bởi ông dùng quyền lực của mình không đúng chỗ, cơn thịnh nộ ấy đang khiến đức vua trở nên thiếu uy quyền và trở nên nực cười.", "C. Thể hiện sự uy nghiêm của vị vua Xiêm.", "D. Nhấn mạnh sự tức giận của đức vua Xiêm, một người quyền cao chức trọng giống như một con rồng, một vị thiên tử đồng thời phê phán nhà vua bởi ông dùng quyền lực của mình không đúng chỗ, cơn thịnh nộ ấy đang khiến đức vua trở nên thiếu uy quyền và trở nên nực cười." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Xác định nghịch ngữ trong câu sau: Như một bậc vĩ nhân nhũn nhặn, nó giơ quả đấm chào loài người, nhẩy xuống đấy, lên xe hơi. A. Như một bậc vĩ nhân nhũn nhặn B. Nó giơ quả đấm chào loài người C. Nhẩy xuống đấy D. Lên xe hơi.
null
[ "A. Như một bậc vĩ nhân nhũn nhặn", "B. Nó giơ quả đấm chào loài người", "C. Nhẩy xuống đấy", "D. Lên xe hơi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Phân tích hiệu quả nghệ thuật của việc sử dụng nghịch ngữ trong câu: Đá ở đây từ ngàn năm vẫn mai phục hết trong lòng sông, hình như mỗi lần có chiếc thuyền nào xuất hiện ở quãng ầm ầm mà quạnh hiu này, mỗi lần có chiếc nào nhô vào đường ngoặt sông là một số hòn bèn nhổm dậy để vồ lấy thuyền? A. Tác giả đã tạo ra một hình ảnh đối lập khi miêu tả sự hung bạo của con sông Đà. Sự nguy hiểm của nó không chỉ cao mà còn bí hiểm. B. Thể hiện sự hùng vĩ của sông Đà. C. Thể hiện sự bí hiểm của dòng sông này. D. Thể hiện sự hiểm trở mà hùng vĩ của dòng sông này.
null
[ "A. Tác giả đã tạo ra một hình ảnh đối lập khi miêu tả sự hung bạo của con sông Đà. Sự nguy hiểm của nó không chỉ cao mà còn bí hiểm.", "B. Thể hiện sự hùng vĩ của sông Đà.", "C. Thể hiện sự bí hiểm của dòng sông này.", "D. Thể hiện sự hiểm trở mà hùng vĩ của dòng sông này." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Phân tích hiệu quả nghệ thuật của việc sử dụng nghịch ngữ trong câu: Trong lúc ấy ông nhà báo cấp tiến với xã hội và bảo thủ với gia đình vội vàng lấy bút máy và sổ tay ra ghi chép, coi những lời lẽ quý hóa ấy tựa hồ bật ở miệng một vĩ nhân mà ra A. Thể hiện sự kính trọng đối với một vĩ nhân. B. Thể hiện sự khinh miệt với 1 kẻ sĩ diện hão. C. Tạo ra sự đối nghịch trong con người. Tô đậm bản chất sĩ trọng diện hão huyền của nhân vật. D. Thể hiện sự đồng cảm cũng như kính nghiệp của nhân vật.
null
[ "A. Thể hiện sự kính trọng đối với một vĩ nhân.", "B. Thể hiện sự khinh miệt với 1 kẻ sĩ diện hão.", "C. Tạo ra sự đối nghịch trong con người. Tô đậm bản chất sĩ trọng diện hão huyền của nhân vật.", "D. Thể hiện sự đồng cảm cũng như kính nghiệp của nhân vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Tác dụng của biện pháp tu từ nói mỉa trong câu sau: Trên mép ông, ông đã bao công trình mới cấy được từng ấy râu. [...] Thì sau hết, những lông tơ nó cũng dài ra, và trông rõ hơn. Và đến bây giờ, đứng ở hai bên miệng ông, nó hình thành hai cái dấu chua nghĩa (...) A. Cho người đọc thấy được rằng ông quan này vơ vét của cải, lấy cả những đồng hào lẻ của nên nên mất công đi cấy râu cho đến khi nó mọc lông tơ thì cái râu đó không rõ nữa. B. Phê phán bọn cường hào ác bá ngày xưa, cái tính tham lam vơ vét táng tận lương tâm của chúng xuất phát từ bên trong nên có nhân tạo bề ngoài như thế nào cũng không hề che giấu được. C. Thể hiện dáng vẻ bề ngoài uy nghiêm của vị quan. D. Vừa phê phán sự tham lam của tên quan khi vơ vét những đồng bạc lẻ của dân để cấy râu đồng thời phê phán bản chất ác ôn của bọn cường hào ác bá ngày xưa
null
[ "A. Cho người đọc thấy được rằng ông quan này vơ vét của cải, lấy cả những đồng hào lẻ của nên nên mất công đi cấy râu cho đến khi nó mọc lông tơ thì cái râu đó không rõ nữa.", "B. Phê phán bọn cường hào ác bá ngày xưa, cái tính tham lam vơ vét táng tận lương tâm của chúng xuất phát từ bên trong nên có nhân tạo bề ngoài như thế nào cũng không hề che giấu được.", "C. Thể hiện dáng vẻ bề ngoài uy nghiêm của vị quan.", "D. Vừa phê phán sự tham lam của tên quan khi vơ vét những đồng bạc lẻ của dân để cấy râu đồng thời phê phán bản chất ác ôn của bọn cường hào ác bá ngày xưa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Xác định dấu hiệu nhận biết nghịch ngữ trong câu sau: Những việc trắc trở như thế đã làm cho ông già hơn tám mươi tuổi phải chết một cách bình tĩnh . A. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chú khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó. B. Có sự kết hợp phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ : chết một cách bình tĩnh. C. Có sự xuất hiện của yếu tố giễu nhại. D. Sự pha trộn giữa kiểu nói lịch sự và nói quá.
null
[ "A. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chú khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó.", "B. Có sự kết hợp phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ : chết một cách bình tĩnh.", "C. Có sự xuất hiện của yếu tố giễu nhại.", "D. Sự pha trộn giữa kiểu nói lịch sự và nói quá." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Hãy tìm nhan đề có sự xuất hiện của nghịch ngữ? A. Hạnh phúc của một hạnh phúc. B. Tức nước vỡ bờ. C. Một bữa no. D. Những trò lố hay là $Ve-ren$ và Phan Bội Châu
null
[ "A. Hạnh phúc của một hạnh phúc.", "B. Tức nước vỡ bờ.", "C. Một bữa no.", "D. Những trò lố hay là $$Ve-ren$$ và Phan Bội Châu" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điểm đẳng điện của amino acid là: A. pH mà amino acid không phân ly hoàn toàn B. pH mà amino acid không di chuyển trong điện trường C. pH mà amino acid tan tốt nhất trong nước D. pH mà amino acid tồn tại dưới dạng ion dương
null
[ "A. pH mà amino acid không phân ly hoàn toàn", "B. pH mà amino acid không di chuyển trong điện trường", "C. pH mà amino acid tan tốt nhất trong nước", "D. pH mà amino acid tồn tại dưới dạng ion dương" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Enzyme có vai trò gì trong các phản ứng sinh học? A. Tăng tốc độ phản ứng bằng cách giảm năng lượng kích hoạt B. Làm phản ứng dừng lại nhanh hơn C. Thay đổi sản phẩm của phản ứng D. Tạo năng lượng cho phản ứng
null
[ "A. Tăng tốc độ phản ứng bằng cách giảm năng lượng kích hoạt", "B. Làm phản ứng dừng lại nhanh hơn", "C. Thay đổi sản phẩm của phản ứng", "D. Tạo năng lượng cho phản ứng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phản ứng trùng hợp là phản ứng trong đó: A. Các monomer liên kết với nhau tạo thành polymer B. Polymer phân hủy thành monomer C. Các monomer phản ứng với oxi D. Các polymer bị nhiệt phân
null
[ "A. Các monomer liên kết với nhau tạo thành polymer", "B. Polymer phân hủy thành monomer", "C. Các monomer phản ứng với oxi", "D. Các polymer bị nhiệt phân" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng nào sau đây? A. Tác dụng với dung dịch acid tạo muối acid. B. Tác dụng với dung dịch base tạo muối base. C. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO 2 . D. Tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành peptide.
null
[ "A. Tác dụng với dung dịch acid tạo muối acid.", "B. Tác dụng với dung dịch base tạo muối base.", "C. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO", "D. Tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành peptide." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tripeptide $Gly-Ala$-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH) $2 /OH$ - . B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino acid. C. Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân. D. Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide.
null
[ "A. Tripeptide $$Gly-Ala$$-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)", "B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino acid.", "C. Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân.", "D. Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Cho một loại protein chứa 0,32% sulfur về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử S, phân tử khối của loại protein đó là A. 200. B. 10000. C. 20000. D. 1000.
null
[ "B. 10000.", "C. 20000." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tên gọi của polymer có công thức (-CH $2 -CHCl$-) n là A. poly(vinyl chloride). B. polyethylene. C. poly(methyl methacrylate). D. polystyrene.
null
[ "A. poly(vinyl chloride).", "B. polyethylene.", "C. poly(methyl methacrylate).", "D. polystyrene." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Khối lượng của một đoạn mạch tơ $nylon-6$,6 là 27346 amu và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 amu. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch $nylon-6$,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 113 và 114. D. 121 và 152.
null
[ "A. 113 và 152.", "B. 121 và 114.", "C. 113 và 114.", "D. 121 và 152." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về methyl formate? A. Là đồng đẳng của acetic acid. B. Có CTPT là C 2 H 4 O. C. Là đồng phân của acetic acid. D. Là hợp chất ester.
null
[ "A. Là đồng đẳng của acetic acid.", "B. Có CTPT là C", "C. Là đồng phân của acetic acid.", "D. Là hợp chất ester." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Tính chất của đầu ưa nước trong cấu tạo của xà phòng là A. hòa tan trong dung môi hữu cơ. B. không tan trong dung môi hữu cơ. C. hòa tan được trong nước. D. không tan trong nước.
null
[ "A. hòa tan trong dung môi hữu cơ.", "B. không tan trong dung môi hữu cơ.", "C. hòa tan được trong nước.", "D. không tan trong nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Tại sao khi cho chất giặt rửa tổng hợp vào nước, vật cần giặt rửa dễ thấm ướt hơn? A. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng riêng nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. B. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. C. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có nồng độ mol nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. D. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng phân tử nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.
null
[ "A. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng riêng nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "B. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "C. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có nồng độ mol nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "D. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng phân tử nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y bị thủy phân trong môi trường kiềm. B. X không có phản ứng tráng bạc. C. X có phân tử khối bằng 180. D. Y không tan trong nước.
null
[ "A. Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.", "B. X không có phản ứng tráng bạc.", "C. X có phân tử khối bằng 180.", "D. Y không tan trong nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccharose và maltose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO $3 /NH$ 3 được 1,08 gam Ag. Số mol saccharose và maltose trong hỗn hợp lần lượt là A. 0,01 mol và 0,01 mol. B. 0,015 mol và 0,005 mol. C. 0,01 mol và 0,02 mol. D. 0,005 mol và 0,015 mol.
null
[ "A. 0,01 mol và 0,01 mol.", "B. 0,015 mol và 0,005 mol.", "C. 0,01 mol và 0,02 mol.", "D. 0,005 mol và 0,015 mol." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Amine nào sau đây có khả năng tan trong nước tốt nhất? A. Methylamine (CH 3 NH 2 ) B. Ethylamine (CH 3 CH 2 NH 2 ) C. Propylamine (CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 ) D. Butylamine (CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 NH 2 )
null
[ "A. Methylamine (CH", "B. Ethylamine (CH", "C. Propylamine (CH", "D. Butylamine (CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai? A. Anilin là base yếu hơn NH 3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân thơm lên nhóm NH 2 . B. Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm. C. Nhờ có tính base nên anilin tác dụng được với dung dịch Br 2 ở nhiệt độ thường. D. Anilin ít tan trong nước vì gốc C 6 H 5 kị nước.
null
[ "A. Anilin là base yếu hơn NH", "B. Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm.", "C. Nhờ có tính base nên anilin tác dụng được với dung dịch Br", "D. Anilin ít tan trong nước vì gốc C" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Cho các phản ứng: H 2 N CH 2 $COOH + HCl$ H 3 N + - CH 2 COOH Cl H 2 N CH 2 $COOH + NaOH$ H 2 N CH 2 $COONa + H$ 2 O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoaxetic A. chỉ có tính base. B. chỉ có tính acid. C. có tính oxi hoá và tính khử. D. có tính chất lưỡng tính.
null
[ "A. chỉ có tính base.", "B. chỉ có tính acid.", "C. có tính oxi hoá và tính khử.", "D. có tính chất lưỡng tính." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen. B. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa. C. Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng. D. Phân tử $Gly-Ala$ có một nguyên tử nitrogen.
null
[ "A. Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.", "B. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.", "C. Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.", "D. Phân tử $$Gly-Ala$$ có một nguyên tử nitrogen." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Sau khi trùng hợp 1 mol ethylene thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polymer thu được là A. 80%; 22,4 gam. B. 90%; 25,2 gam C. 20%; 25,2 gam. D. 10%; 28 gam.
null
[ "A. 80%; 22,4 gam.", "B. 90%; 25,2 gam", "C. 20%; 25,2 gam.", "D. 10%; 28 gam." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai ? A. Đường thẳng gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nếu . B. Đường thẳng gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn: C. Đường thẳng gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nếu . D. Đường thẳng gọi là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nếu .
null
[ "A. Đường thẳng", "B. Đường thẳng", "C. Đường thẳng", "D. Đường thẳng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hàm số có tiện cận ngang là . B. Hàm số có tiệm cận ngang là . C. Tập xác định của hàm số là . D. Hàm số có tiệm cận ngang là và tiệm cận đứng là .
null
[ "A. Hàm số có tiện cận ngang là", "B. Hàm số có tiệm cận ngang là", "C. Tập xác định của hàm số là", "D. Hàm số có tiệm cận ngang là" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Cho hàm số và các đường thẳng sau: I. . II. . III. . Đường thẳng nào là tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho? A. I và II. B. II và III. C. III và I. D. Cả I, II, III.
null
[ "A. I và II.", "B. II và III.", "C. III và I.", "D. Cả I, II, III." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một học sinh thực hành vẽ đồ thị trên phần mềm Geogebra theo các bước sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Nhập hàm số vào ô lệnh. Bước 3: Tạo các thanh trượt biểu thị các tham số. Bước 4: Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. Học sinh đã làm sai từ bước nào? A. Bước 1. B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4.
null
[ "A. Bước 1.", "B. Bước 2.", "C. Bước 3.", "D. Bước 4." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Để vẽ đồ thị hàm số bậc ba, ta làm theo các bước nào sau đây? A. Khởi động phần mềm Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Nhập hàm số bậc ba Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. B. Khởi động phần mềm Nhập hàm số bậc ba Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. C. Khởi động phần mềm Nhập hàm số bậc ba Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số. D. Khởi động phần mềm Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn.
null
[ "A. Khởi động phần mềm", "B. Khởi động phần mềm", "C. Khởi động phần mềm", "D. Khởi động phần mềm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Bạn Hà trình bày cách vẽ đồ thị hàm số trên phần mềm Geogebra theo các bước sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Tạo thanh trượt biểu thị các tham số Bước 3: Nhập hàm số bậc ba và vùng nhập lệnh theo cú pháp $y = x$$3+3x$2 4. và vùng nhập lệnh theo cú pháp $y = x$$3+3x$2 4. Bước 4: Dùng chuột để điểu chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. để có giá trị mong muốn. Bạn Hà đã làm sai ở bước nào? A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2. D. Bước 1.
null
[ "A. Bước 4.", "B. Bước 3.", "C. Bước 2.", "D. Bước 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Cách vẽ đồ thị hàm phân thức trên phầm mền Geogebra như sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Tạo thanh trượt biểu thị các tham số . Bước 3: Nhập hàm phân thức theo lệnh Derivative ( ) để tìm các đường tiệm cận. Bước 4: Dùng chuột để điểu chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. để có giá trị mong muốn. Cách làm trên sai từ bước nào? A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2. D. Bước 1.
null
[ "A. Bước 4.", "B. Bước 3.", "C. Bước 2.", "D. Bước 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Để tính đạo hàm cấp một của hàm số trên một khoảng, ta sử dụng lệnh: A. Extremum (< hàm số >). B. Asymptote (< hàm số >). C. Derivative (< hàm số >). D. Derivative (< hàm số >,< số cấp >).
null
[ "A. Extremum (< hàm số >).", "B. Asymptote (< hàm số >).", "C. Derivative (< hàm số >).", "D. Derivative (< hàm số >,< số cấp >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Lệnh nào sau đây dùng để tính cực trị của hàm số? A. Extremum (< hàm số >). B. Derivative (< hàm số >,< số cấp >). C. Derivative (< hàm số >). D. Asymptote (< hàm số >).
null
[ "A. Extremum (< hàm số >).", "B. Derivative (< hàm số >,< số cấp >).", "C. Derivative (< hàm số >).", "D. Asymptote (< hàm số >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Muốn tìm cực trị của hàm số trên đoạn , ta dùng lệnh: A. Derivative (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). B. Extremum (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). C. Asymptote (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). D. Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).
null
[ "A. Derivative (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).", "B. Extremum (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).", "C. Asymptote (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).", "D. Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Chọn khẳng định đúng . A. Lệnh Min (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . B. Lệnh Min (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . C. Lệnh Max (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . D. Lệnh Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Cho bài toán sau: Để thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60 cm, thể tích 96 000 cm 3 . Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70 000 đồ$ng/ m$ 2 và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 100 000 đồ$ng/ m$ 2 .
null
[ "A. Lệnh Min (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn", "B. Lệnh Min (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn", "C. Lệnh Max (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn", "D. Lệnh Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Đạo hàm cấp 2 của hàm số biểu diễn giá thành của bể cá là: A. Derivative ( ). B. Derivative ( ). C. Derivative ( ). D. Derivative ( ).
null
[ "A. Derivative (", "B. Derivative (", "C. Derivative (", "D. Derivative (" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Việc tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ trong giáo dục có thể được thực hiện như thế nào? A. Khuyến khích học sinh sao chép tài liệu học tập mà không ghi nguồn B. Tổ chức các buổi hội thảo về quyền sở hữu trí tuệ C. Không cần giáo dục về quyền sở hữu trí tuệ D. Hạn chế việc sáng tạo trong các bài tập
null
[ "A. Khuyến khích học sinh sao chép tài liệu học tập mà không ghi nguồn", "B. Tổ chức các buổi hội thảo về quyền sở hữu trí tuệ", "C. Không cần giáo dục về quyền sở hữu trí tuệ", "D. Hạn chế việc sáng tạo trong các bài tập" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Nếu bạn là một nhà sáng tạo, bạn sẽ làm gì để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm của mình? A. Đăng ký bản quyền cho tác phẩm B. Chia sẻ miễn phí tác phẩm với mọi người C. Không làm gì, tin rằng mọi người sẽ tôn trọng D. Sao chép sản phẩm của người khác để tạo ra lợi nhuận
null
[ "A. Đăng ký bản quyền cho tác phẩm", "B. Chia sẻ miễn phí tác phẩm với mọi người", "C. Không làm gì, tin rằng mọi người sẽ tôn trọng", "D. Sao chép sản phẩm của người khác để tạo ra lợi nhuận" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Theo bạn, hành động nào thể hiện việc tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ trong môi trường học đường? A. Sử dụng tài liệu học tập không có bản quyền B. Thảo luận về các tác phẩm văn học và nghệ thuật với bản quyền C. Phát tán tài liệu đã được sao chép mà không có sự cho phép D. Không thảo luận về tác giả và nguồn gốc của tác phẩm
null
[ "A. Sử dụng tài liệu học tập không có bản quyền", "B. Thảo luận về các tác phẩm văn học và nghệ thuật với bản quyền", "C. Phát tán tài liệu đã được sao chép mà không có sự cho phép", "D. Không thảo luận về tác giả và nguồn gốc của tác phẩm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Quyền sở hữu trí tuệ là gì? A. Quyền sở hữu tài sản vật chất B. Quyền liên quan đến phát minh, sáng chế, tác phẩm nghệ thuật C. Quyền sử dụng tài sản của người khác D. Quyền tự do kinh doanh
null
[ "A. Quyền sở hữu tài sản vật chất", "B. Quyền liên quan đến phát minh, sáng chế, tác phẩm nghệ thuật", "C. Quyền sử dụng tài sản của người khác", "D. Quyền tự do kinh doanh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Luật Sở hữu trí tuệ tại Việt Nam được quy định bởi văn bản nào? A. Bộ luật Dân sự B. Luật Sở hữu trí tuệ C. Luật Kinh doanh D. Bộ luật Hình sự
null
[ "A. Bộ luật Dân sự", "B. Luật Sở hữu trí tuệ", "C. Luật Kinh doanh", "D. Bộ luật Hình sự" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Hành vi nào sau đây vi phạm quyền sở hữu trí tuệ? A. Tạo ra sản phẩm mới dựa trên ý tưởng của người khác mà không xin phép B. Sử dụng một phần tác phẩm để bình luận C. Chia sẻ tài liệu miễn phí được phát hành công khai D. Tạo ra một sản phẩm tương tự nhưng có sự khác biệt rõ ràng
null
[ "A. Tạo ra sản phẩm mới dựa trên ý tưởng của người khác mà không xin phép", "B. Sử dụng một phần tác phẩm để bình luận", "C. Chia sẻ tài liệu miễn phí được phát hành công khai", "D. Tạo ra một sản phẩm tương tự nhưng có sự khác biệt rõ ràng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tại sao việc tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ là quan trọng? A. Bảo vệ quyền lợi của các nhà sáng tạo B. Khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới C. Đảm bảo môi trường kinh doanh công bằng D. Tất cả các lựa chọn trên
null
[ "A. Bảo vệ quyền lợi của các nhà sáng tạo", "B. Khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới", "C. Đảm bảo môi trường kinh doanh công bằng", "D. Tất cả các lựa chọn trên" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ có tác dụng gì đối với xã hội? A. Khuyến khích sáng tạo và đổi mới B. Giảm giá trị của sản phẩm C. Tăng cường sự cạnh tranh không lành mạnh D. Thúc đẩy việc sao chép sản phẩm
null
[ "A. Khuyến khích sáng tạo và đổi mới", "B. Giảm giá trị của sản phẩm", "C. Tăng cường sự cạnh tranh không lành mạnh", "D. Thúc đẩy việc sao chép sản phẩm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, các tổ chức và cá nhân cần làm gì? A. Đăng ký quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm của mình B. Không cần làm gì, chỉ cần tạo ra sản phẩm C. Chỉ cần thông báo cho cơ quan chức năng khi có vi phạm D. Hạn chế quảng bá sản phẩm của mình
null
[ "A. Đăng ký quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm của mình", "B. Không cần làm gì, chỉ cần tạo ra sản phẩm", "C. Chỉ cần thông báo cho cơ quan chức năng khi có vi phạm", "D. Hạn chế quảng bá sản phẩm của mình" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Hành vi nào sau đây vi phạm quyền sở hữu trí tuệ? A. Tự chế tác sản phẩm độc quyền B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền C. Đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm của mình D. Tôn trọng bản quyền của tác giả
null
[ "A. Tự chế tác sản phẩm độc quyền", "B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền", "C. Đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm của mình", "D. Tôn trọng bản quyền của tác giả" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Tác phẩm nào sau đây được bảo vệ bởi quyền tác giả? A. Một bài hát gốc B. Một bản sao của bài hát C. Một công thức nấu ăn D. Một ý tưởng chưa được triển khai
null
[ "A. Một bài hát gốc", "B. Một bản sao của bài hát", "C. Một công thức nấu ăn", "D. Một ý tưởng chưa được triển khai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Hành vi nào dưới đây không phải là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ? A. Sao chép một tác phẩm mà không ghi rõ nguồn B. Sử dụng hình ảnh đã được cấp phép cho mục đích thương mại C. Chỉnh sửa một tác phẩm và công nhận tác giả gốc D. Phát hành tác phẩm miễn phí với sự đồng ý của tác giả
null
[ "A. Sao chép một tác phẩm mà không ghi rõ nguồn", "B. Sử dụng hình ảnh đã được cấp phép cho mục đích thương mại", "C. Chỉnh sửa một tác phẩm và công nhận tác giả gốc", "D. Phát hành tác phẩm miễn phí với sự đồng ý của tác giả" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Di truyền gene ngoài nhân xảy ra khi: A. Các gene nằm trên nhiễm sắc thể Y B. Các gene nằm trên nhiễm sắc thể X C. Các gene nằm ngoài nhân tế bào, chủ yếu là trong ty thể và lục lạp D. Các gene di truyền qua tế bào chất
null
[ "A. Các gene nằm trên nhiễm sắc thể Y", "B. Các gene nằm trên nhiễm sắc thể X", "C. Các gene nằm ngoài nhân tế bào, chủ yếu là trong ty thể và lục lạp", "D. Các gene di truyền qua tế bào chất" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Enzyme nào có vai trò quan trọng trong việc giải xoắn DNA trong quá trình tái bản? A. DNA polymerase B. Ligase C. Helicase D. Topoisomerase
null
[ "A. DNA polymerase", "B. Ligase", "C. Helicase", "D. Topoisomerase" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Gene là gì? A. Là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một loại protein hoặc ARN B. Là một đoạn ARN mang thông tin mã hóa cho protein C. Là một đoạn protein mã hóa cho ARN D. Là một đoạn ADN mã hóa cho gene
null
[ "A. Là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một loại protein hoặc ARN", "B. Là một đoạn ARN mang thông tin mã hóa cho protein", "C. Là một đoạn protein mã hóa cho ARN", "D. Là một đoạn ADN mã hóa cho gene" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân là không đúng? A. Kết quả phép lai thuận và nghịch là khác nhau. B. Các tính trạng di truyền theo dòng mẹ. C. Các tỉnh trạng di truyền tuân theo quy luật di truyền Mendel và mở rộng. D. Có hiện tượng di truyền không đồng nhất.
null
[ "A. Kết quả phép lai thuận và nghịch là khác nhau.", "B. Các tính trạng di truyền theo dòng mẹ.", "C. Các tỉnh trạng di truyền tuân theo quy luật di truyền Mendel và mở rộng.", "D. Có hiện tượng di truyền không đồng nhất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành A. cùng chiều tháo xoắn của DNA. B. cùng chiều với mạch khuôn. C. theo chiều 3 đến 5. D. theo chiều 5 đến 3.
null
[ "A. cùng chiều tháo xoắn của DN", "A. B. cùng chiều với mạch khuôn.", "C. theo chiều 3 đến 5.", "D. theo chiều 5 đến 3." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Cấu trúc của một gene bao gồm ba vùng theo thứ tự A. vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc. B. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa. C. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. D. vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa.
null
[ "A. vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.", "B. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.", "C. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.", "D. vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Cho biến gene mã hóa cùng một loại amino acid ở một số loài chỉ khác nhau ở trình tự nucleotide sau đây: Loài Trình tự nucleotide khác nhau của gene mã hóa enzyme đang xét Loài A C A G G T C A G T T Loài B C C G G T C A G G T Loài C C A G G A C A T T T Loài D C C G G T C A A G T Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là A. A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất. B. B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất. C. A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất. D. A và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
null
[ "A. A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.", "B. B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.", "C. A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.", "D. A và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac , sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose? A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế. B. Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế. C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng. D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
null
[ "A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.", "B. Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.", "C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.", "D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Giống cây bông được chuyển gene kháng sâu hại từ vi khuẩn là thành tựu của phương pháp tạo giống nhờ A. cấy truyền phôi. B. gây đột biến. C. nhân bản vô tính. D. công nghệ gene.
null
[ "A. cấy truyền phôi.", "B. gây đột biến.", "C. nhân bản vô tính.", "D. công nghệ gene." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Các bước trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp gồm (1) Cắt thể truyền và gene cần chuyển. (2) Tách thể truyền và DNA mang gene cần chuyển. (3) Nối gene cần chuyển với thể truyền tạo DNA tái tổ hợp. Trình tự các bước thực hiện đúng là A. 1 3 3. B. 2 1 3. C. 1 2 3. D. 3 1 2.
null
[ "A. 1 3 3.", "B. 2 1 3.", "C. 1 2 3.", "D. 3 1 2." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Nhận định nào dưới đây về vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc là đúng? A. Nguyên nhiễm sắc là vùng nhiễm sắc thể có các nucleosome nằm co cụm sát nhau. B. Vùng nguyên nhiễm sắc thường chứa các gene đang hoạt động. C. Vùng dị nhiễm sắc không chứa gene. D. Vùng dị nhiễm sắc có các nucleosome nằm dãn cách xa nhau.
null
[ "A. Nguyên nhiễm sắc là vùng nhiễm sắc thể có các nucleosome nằm co cụm sát nhau.", "B. Vùng nguyên nhiễm sắc thường chứa các gene đang hoạt động.", "C. Vùng dị nhiễm sắc không chứa gene.", "D. Vùng dị nhiễm sắc có các nucleosome nằm dãn cách xa nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất? A. AaBb AaBb. B. AaBb AABb. C. AaBb AaBB. D. AaBb AAbb.
null
[ "A. AaBb AaBb.", "B. AaBb AABb.", "C. AaBb AaB", "B. D. AaBb AAbb." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Đâu không phải là tương tác của các allele trong cùng một gene? A. Trộ$i/l$ặn hoàn toàn. B. Trộ$i/l$ặn không hoàn toàn. C. Tương tác cộng gộp. D. Đồng trội.
null
[ "A. Trộ$$i/l$$ặn hoàn toàn.", "B. Trộ$$i/l$$ặn không hoàn toàn.", "C. Tương tác cộng gộp.", "D. Đồng trội." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Đặc điểm chung của hai người có kiểu gene I A I O vàI A I B là: A. Đều có nhóm máu A. B. Đều không có kháng nguyên I B trên bề mặt hồng cầu. C. Đều có kháng nguyên I O trên bề mặt hồng cầu. D. Đều có kháng nguyên I A trên bề mặt hồng cầu.
null
[ "A. Đều có nhóm máu", "A. B. Đều không có kháng nguyên I", "C. Đều có kháng nguyên I", "D. Đều có kháng nguyên I" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền các gene ở thú, phát biểu nào sau đây sai? A. Các gene trong tế bào chất thường di truyền theo dòng mẹ. B. Các gene trên cùng 1 NST thường di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gene liên kết. C. Các gene ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực. D. Các gene ở vùng không tương đồng trên NST X chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái
null
[ "A. Các gene trong tế bào chất thường di truyền theo dòng mẹ.", "B. Các gene trên cùng 1 NST thường di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gene liên kết.", "C. Các gene ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực.", "D. Các gene ở vùng không tương đồng trên NST X chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Khẳng định nào sau đây về đột biến nhiễm sắc thể là không đúng? A. Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma. B. Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể. C. Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào. D. Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere.
null
[ "A. Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma.", "B. Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể.", "C. Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào.", "D. Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau: Sài Khao sương lấp đoàn quân mỏi Mường Lát hoa về trong đêm hơi A. Đối B. Đảo ngữ C. Điệp từ D. Ẩn dụ
null
[ "B. Đảo ngữ", "C. Điệp từ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau: Tiếng ghi ta nâu Bầu trời cô gái ấy Tiếng ghi ta lá xanh biết mấy Tiếng ghi ta tròn bọt nước vỡ tan Tiếng ghi ta ròng ròng Máu chảy A. Đảo ngữ B. Đối C. Điệp ngữ D. Nói mỉa
null
[ "A. Đảo ngữ", "C. Điệp ngữ", "D. Nói mỉa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc Quân xanh màu lá dữ oai hùm Mắt trừng gửi mộng qua biên giới Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm A. Hoán dụ B. Ẩn dụ C. So sánh D. Nhân hóa
null
[ "A. Hoán dụ", "C. So sánh", "D. Nhân hóa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ sau: Lá vàng còn ở trên cây Lá xanh rụng xuống trời ơi là trời A. So sánh B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. Nhân hóa
null
[ "A. So sánh", "C. Hoán dụ", "D. Nhân hóa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong khổ thơ sau: Gặp thời đổ điếu công thành dễ Lỡ vận anh hùng hận xót xa Phò chúa dốc lòng nâng trục đất, Tẩy binh khôn lối kéo Ngân Hà A. Biện pháp đảo ngữ. B. Biện pháp điệp từ. C. Biện pháp đối. D. Biện pháp nói giảm nói tránh.
null
[ "A. Biện pháp đảo ngữ.", "B. Biện pháp điệp từ.", "C. Biện pháp đối.", "D. Biện pháp nói giảm nói tránh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Xác định biện pháp tu từ trong câu thơ sau: Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng A. So sánh. B. Ẩn dụ. C. Điệp cấu trúc. D. Đảo ngữ
null
[ "A. So sánh.", "B. Ẩn dụ.", "C. Điệp cấu trúc.", "D. Đảo ngữ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Tác dụng biện pháp tu từ trong câu thơ sau: Bác đã đi rồi sao Bác ơi! A. Giảm đi sự đau thương mất mát của dân tộc trước sự ra đi của Bác Hồ. B. Khiến câu thơ trở nên trang trọng. C. Thể hiện sự đau đớn tột cùng của người dân Việt Nam trước sự ra đi của Bác. D. Tình yêu thương của dân tộc Việt Nam dành cho Người Cha già kính yêu.
null
[ "A. Giảm đi sự đau thương mất mát của dân tộc trước sự ra đi của Bác Hồ.", "B. Khiến câu thơ trở nên trang trọng.", "C. Thể hiện sự đau đớn tột cùng của người dân Việt Nam trước sự ra đi của Bác.", "D. Tình yêu thương của dân tộc Việt Nam dành cho Người Cha già kính yêu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong những câu thơ sau: Tỉnh lại em ơi, qua rồi cơn ác mộng Em đã sống lại rồi, em đã sống! Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung Không giết được em, người con gái anh hùng A. Điệp ngữ B. Nói quá C. Liệt kê D. Nhân hóa
null
[ "A. Điệp ngữ", "B. Nói quá", "C. Liệt kê", "D. Nhân hóa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: Thuyền về có nhớ bến chăng Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. So sánh
null
[ "B. Hoán dụ", "C. Nhân hóa", "D. So sánh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: Bàn tay ta làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm A. Nhân hóa B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. Nói quá
null
[ "A. Nhân hóa", "B. Hoán dụ", "C. Nhân hóa", "D. Nói quá" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Nêu tác dụng của biện pháp tu từ nhân hóa trong câu thơ sau: Chiều chiều oai linh thác gầm thét Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người A. Thể hiện sự lo lắng tột cùng của các chiến sĩ Tây Tiến khi đến với vùng đất Tây Bắc. B. Gợi tả sự dữ dội, hoang sơ, bí hiểm và đầy đe dọa của núi rừng Miền Tây. C. Thể hiện sự nhỏ bé của con người so với cái bao la của trời đất. D. Thể hiện khát vọng được chinh phục những điều lớn lao trong vũ trụ.
null
[ "A. Thể hiện sự lo lắng tột cùng của các chiến sĩ Tây Tiến khi đến với vùng đất Tây Bắc.", "B. Gợi tả sự dữ dội, hoang sơ, bí hiểm và đầy đe dọa của núi rừng Miền Tây.", "C. Thể hiện sự nhỏ bé của con người so với cái bao la của trời đất.", "D. Thể hiện khát vọng được chinh phục những điều lớn lao trong vũ trụ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Xác định biện pháp tu từ sử dụng trong câu thơ sau: O du kích nhỏ giương cao súng Thằng Mỹ lênh kênh bước cúi đầu Ra thế to gan hơn béo bụng Anh hùng đâu cứ phải mày râu A. Nói quá. B. Tương phản. C. Nghịch ngữ. D. Nói mỉa.
null
[ "A. Nói quá.", "B. Tương phản.", "C. Nghịch ngữ.", "D. Nói mỉa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp tu từ gì? Anh đi bộ đội sao trên mũ Mãi mãi là sao sáng dẫn đường Em sẽ là hoa trên đỉnh núi Bốn mùa thơm mãi cánh hoa thơm A. So sánh B. Ẩn dụ C. Nhân hóa D. Hoán dụ
null
[ "A. So sánh", "C. Nhân hóa", "D. Hoán dụ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Các trình tự một operon ở vi khuẩn E.coli nằm trong đoạn NST được kí hiệu từ A đến E. Để xác định các trình tự của operon này, người ta sử dụng 5 trường hợp đột biến mất đoạn như hình dưới đây (các đường gạch chéo biểu hiện đoạn bị mất). Kết quả thu được trường hợp 4 và 5 có các gene cấu trúc luôn được phiên mã; trường hợp 2 và 3 có các gene cấu trúc luôn không được phiên mã; trường hợp 1 chưa xác định được mức biểu hiện của các gene cấu trúc trong operon. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về trình tự operon trên là đúng? A. Đoạn DE chứa vùng vận hành, đoạn BC chứa vùng khởi động. B. Đoạn A chứa vùng vận hành, đoạn B chứa vùng khởi động. C. Đoạn B chứa vùng vận hành, đoạn E chứa vùng khởi động. D. Đoạn CD chứa vùng vận hành, đoạn DE chứa vùng khởi động.
null
[ "A. Đoạn DE chứa vùng vận hành, đoạn BC chứa vùng khởi động.", "B. Đoạn A chứa vùng vận hành, đoạn B chứa vùng khởi động.", "C. Đoạn B chứa vùng vận hành, đoạn E chứa vùng khởi động.", "D. Đoạn CD chứa vùng vận hành, đoạn DE chứa vùng khởi động." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Trong kĩ thuật chuyển gene có bước nào sau đây? A. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau. B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến. C. Lai các dòng thuần chủng khác nhau. D. Đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
null
[ "A. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau.", "B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.", "C. Lai các dòng thuần chủng khác nhau.", "D. Đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Chủng vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của A. công nghệ gene. B. gây đột biến. C. lai hữu tính. D. nhân bản vô tính.
null
[ "A. công nghệ gene.", "B. gây đột biến.", "C. lai hữu tính.", "D. nhân bản vô tính." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Thuốc Tamoxifen ức chế đặc hiệu thụ thể estrogen alpha để chữa ung thư vú do gene biểu hiện quá mức là ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene trong lĩnh vực A. nghiên cứu di truyền. B. trồng trọt. C. chăn nuôi. D. y dược.
null
[ "A. nghiên cứu di truyền.", "B. trồng trọt.", "C. chăn nuôi.", "D. y dược." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Hệ gene là A. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật. B. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một quần thể sinh vật. C. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một sinh vật. D. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.
null
[ "A. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật.", "B. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.", "C. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một sinh vật.", "D. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một quần thể sinh vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Dựa vào chức năng, gene được chia thành hai loại gồm A. gene cấu trúc và gene phân mảnh. B. gene điều hòa và gene cấu trúc. C. gene điều hòa và gene không phân mảnh. D. gene phân mảnh và gene không phân mảnh.
null
[ "A. gene cấu trúc và gene phân mảnh.", "B. gene điều hòa và gene cấu trúc.", "C. gene điều hòa và gene không phân mảnh.", "D. gene phân mảnh và gene không phân mảnh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Cấu trúc của một gene bao gồm ba vùng theo thứ tự A. vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc. B. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa. C. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. D. vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa.
null
[ "A. vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.", "B. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.", "C. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.", "D. vùng mã hóa, vùng kết thúc, vùng điều hòa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như người phiên dịch? A. DNA. B. tRNA. C. rRNA. D. mRNA.
null
[ "A. B. tRN", "A. C. rRN", "A. D. mRN" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã ngược? A. DNA RNA. B. RNA DNA. C. RNA protein. D. DNA DNA.
null
[ "A. DNA RN", "A. B. RNA DN", "A. C. RNA protein.", "D. DNA DN" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai ? A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ ($A + T$)/($G + C$) của gene. B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene. D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.
null
[ "A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ ($$A + T$$)/($$G + C$$) của gene.", "B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.", "C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.", "D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Trong kĩ thuật chuyển gene vào vi khuẩn E.coli , để nhận biết tế bào chứa DNA tái tổ hợp hay chưa, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có A. gene ngoài nhân. B. gene cần chuyển. C. gene đánh dấu. D. gene điều hòa.
null
[ "A. gene ngoài nhân.", "B. gene cần chuyển.", "C. gene đánh dấu.", "D. gene điều hòa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
3