question
stringlengths
73
947
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 11: Phần nào trong chất giặt rửa tổng hợp sẽ thâm nhập vào vết bẩn? A. Đầu ưa nước. B. Đuôi kị nước. C. Base. D. Acid.
null
[ "A. Đầu ưa nước.", "B. Đuôi kị nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Phản ứng xà phòng hóa dùng để sản xuất A. chất béo. B. sodium hydroxide. C. chất giặt rửa tổng hợp. D. xà phòng.
null
[ "A. chất béo.", "B. sodium hydroxide.", "C. chất giặt rửa tổng hợp.", "D. xà phòng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Xà phòng dùng để A. tưới cây. B. rửa tay. C. chế tạo hợp kim. D. làm muối ăn.
null
[ "A. tưới cây.", "B. rửa tay.", "C. chế tạo hợp kim.", "D. làm muối ăn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Ý đúng khi nói về chất giặt rửa tổng hợp là A. khó tan trong nước. B. không sử dụng được trong môi trường acid. C. không hoạt động được trong nước cứng. D. kém thân thiện với môi trường.
null
[ "A. khó tan trong nước.", "B. không sử dụng được trong môi trường acid.", "C. không hoạt động được trong nước cứng.", "D. kém thân thiện với môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Ester X có công thức phân tử C 6 H 10 O 4 . Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH 4 . Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Y có mạch carbon phân nhánh. B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Z không làm mất màu dung dịch bromine.
null
[ "A. Y có mạch carbon phân nhánh.", "B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.", "C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.", "D. Z không làm mất màu dung dịch bromine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Nguyên nhân nào làm cho bồ kết có khả năng giặt rửa? A. Vì trong bồ kết có chất khử mạnh. B. Vì bồ kết có thành phần là este của glycerol. C. Vì trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh. D. Vì bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực.
null
[ "A. Vì trong bồ kết có chất khử mạnh.", "B. Vì bồ kết có thành phần là este của glycerol.", "C. Vì trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh.", "D. Vì bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải. B. gây ô nhiễm môi trường. C. tạo ra kết tủa CaCO 3 , MgCO 3 bám lên sợi vải. D. gây hại cho da tay.
null
[ "A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.", "B. gây ô nhiễm môi trường.", "C. tạo ra kết tủa CaCO", "D. gây hại cho da tay." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Xa phong hoa hoan toan m gam chât beo X vơi môt lương vưa đu NaOH. Cô can dung dich sau phan ưng, thu đươc 1,84 gam glycerol va 18,36 muôi khan. Gia tri cua m la A. 19,12. B. 17,8. C. 19,04. D. 14,68.
null
[ "A. 19,12.", "C. 19,04.", "D. 14,68." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Loại liên kết tạo sự khác biệt giữa nhiệt độ sôi của ester với nhiệt độ sôi của alcohol là A. liên kết hydrogen. B. liên kết oxygen. C. liên kết kim loại. D. liên kết cộng hóa trị.
null
[ "A. liên kết hydrogen.", "B. liên kết oxygen.", "C. liên kết kim loại.", "D. liên kết cộng hóa trị." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Tại sao khi cho chất giặt rửa tổng hợp vào nước, vật cần giặt rửa dễ thấm ướt hơn? A. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng riêng nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. B. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. C. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có nồng độ mol nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt. D. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng phân tử nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.
null
[ "A. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng riêng nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "B. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "C. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có nồng độ mol nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.", "D. Vì khi chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có khối lượng phân tử nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây: Quần thể là tập hợp các cá thể thuộc cùng một .. , có cùng khu phân bố ổn định, tại một khoảng thời gian xác định, có khả năng . và sinh con hữu thụ. A. giống giao phối B. loài phát triển C. giống phát triển D. loài giao phối
null
[ "A. giống giao phối", "B. loài phát triển", "C. giống phát triển", "D. loài giao phối" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Giao phối gần làm tăng tần số kiểu gene dị hợp tử trong quần thể. B. Ở các quần thể ngẫu phối, với một gene có hai allele, tần số kiểu gene dị hợp tử đạt được là lớn nhất khi tần số hai allele đó bằng nhau. C. Dựa vào phương trình cân bằng Hardy Weinberg, có thể tính được tần số kiểu gene dị hợp tử dựa vào tần số kiểu hình của các cá thể mang tính trạng lặn. D. Ở người, giao phối cận huyết có thể làm tăng nguy cơ sinh con mắc bệnh do đột biến gene lặn.
null
[ "A. Giao phối gần làm tăng tần số kiểu gene dị hợp tử trong quần thể.", "B. Ở các quần thể ngẫu phối, với một gene có hai allele, tần số kiểu gene dị hợp tử đạt được là lớn nhất khi tần số hai allele đó bằng nhau.", "C. Dựa vào phương trình cân bằng Hardy Weinberg, có thể tính được tần số kiểu gene dị hợp tử dựa vào tần số kiểu hình của các cá thể mang tính trạng lặn.", "D. Ở người, giao phối cận huyết có thể làm tăng nguy cơ sinh con mắc bệnh do đột biến gene lặn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Vốn gene của quần thể là tập hợp tất cả các A. kiểu gene trong quần thể. B. gene trong một cá thể. C. allele có trong quần thể. D. allele của một gene trong quần thể.
null
[ "A. kiểu gene trong quần thể.", "B. gene trong một cá thể.", "C. allele có trong quần thể.", "D. allele của một gene trong quần thể." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Đặc trưng di truyền của quần thể thể hiện ở A. tần số allele và thành phần kiểu gene. B. tỉ lệ giới tính của quần thể. C. mật độ cá thể của quần thể. D. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.
null
[ "A. tần số allele và thành phần kiểu gene.", "B. tỉ lệ giới tính của quần thể.", "C. mật độ cá thể của quần thể.", "D. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một quần thể có tỉ lệ các cá thể với kiểu gene như sau: 300 AA : 500Aa : 200aa. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Tần số kiểu gene AA là 0,3. B. Tần số allele A là 0,55. C. Tần số allele a là 0,45. D. Tần số kiểu gene aa là 0,7.
null
[ "A. Tần số kiểu gene AA là 0,3.", "B. Tần số allele A là 0,55.", "C. Tần số allele a là 0,45.", "D. Tần số kiểu gene aa là 0,7." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,2X A Y : 0,3X a Y : 0,2X A X A : 0,2X A X a : 0,1X a X a Tần số tương đối của các allele A và a trong quần thể lần lượt là A. $\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{2}$. B. $\frac{8}{15}$ và $\frac{7}{15}$. C. $\frac{1}{3}$ và $\frac{2}{3}$. D. $\frac{7}{15}$ và $\frac{8}{15}$.
null
[ "A. $\\frac{1}{2}$ và $\\frac{1}{2}$.", "B. $\\frac{8}{15}$ và $\\frac{7}{15}$.", "C. $\\frac{1}{3}$ và $\\frac{2}{3}$.", "D. $\\frac{7}{15}$ và $\\frac{8}{15}$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Một quần thể của một loài cá sống ở hồ châu Phi, allele A quy định thân đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định thân xám; loài này có tập tính chỉ giao phối giữa các cá thể cùng màu thân. Quần thể ban đầu (P) có thành phần kiểu gene: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Giả sử quần thể không chịu ảnh hưởng của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây nói đúng về quần thể? A. Tần số allele thay đổi qua các thế hệ. B. Hiệu số giữa kiểu gene đồng hợp tử trội và đồng hợp tử lặn là tăng dần qua các thế hệ. C. Ở F 2 , trong các cá thể có kiểu hình thân đỏ, tỉ lệ cá thể không thuần chủng là . D. Ở F 4 , tỉ lệ cá thể có kiểu hình thân đỏ là .
null
[ "A. Tần số allele thay đổi qua các thế hệ.", "B. Hiệu số giữa kiểu gene đồng hợp tử trội và đồng hợp tử lặn là tăng dần qua các thế hệ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Hãy tính tổng tần số allele của quần thể có 300 cá thể AA; 400 cá thể Aa và 300 cá thể aa. A. 1500 allele B. 1800 allele C. 2000 allele D. 2200 allele Cho bài toán sau và trả lời
null
[ "A. 1500 allele", "B. 1800 allele", "C. 2000 allele", "D. 2200 allele" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Dùng mô hình động học phân tử để giải thích được cấu trúc của A. Chất rắn, chất lỏng, chất khí. B. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, sự chuyển thể. C. Chất rắn, chất lỏng, sự chuyển thể, chân không. D. Chất rắn, chất lỏng, chân không.
null
[ "A. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.", "B. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, sự chuyển thể.", "C. Chất rắn, chất lỏng, sự chuyển thể, chân không.", "D. Chất rắn, chất lỏng, chân không." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Người ta gọi chuyển động hỗn loạn, không ngừng của các hạt rất nhỏ dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí là gì? A. Chuyển động Brown. B. Chuyển động vật lí. C. Chuyển động tinh thể. D. Plasma.
null
[ "A. Chuyển động Brown.", "B. Chuyển động vật lí.", "C. Chuyển động tinh thể.", "D. Plasma." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Lực liên kết giữa các phân tử là A. lực đẩy. B. lực hút. C. lực hút và lực đẩy. D. lực tương tác.
null
[ "A. lực đẩy.", "B. lực hút.", "C. lực hút và lực đẩy.", "D. lực tương tác." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào? A. Bay hơi và sôi. B. Bay hơi và nóng chảy. C. Nóng chảy và thăng hoa. D. Sôi và đông đặc.
null
[ "A. Bay hơi và sôi.", "B. Bay hơi và nóng chảy.", "C. Nóng chảy và thăng hoa.", "D. Sôi và đông đặc." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Sự bay hơi xảy ra ở đâu? A. Bên trong chất lỏng. B. Mặt thoáng của chất lỏng. C. Đồng thời ở bên trong và trên mặt thoáng của chất lỏng. D. Gần mặt thoáng chất lỏng.
null
[ "A. Bên trong chất lỏng.", "B. Mặt thoáng của chất lỏng.", "C. Đồng thời ở bên trong và trên mặt thoáng của chất lỏng.", "D. Gần mặt thoáng chất lỏng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Trong thời gian sôi, điều kiện nào của chất lỏng không thay đổi? A. Nhiệt độ. B. Thể tích. C. Khối lượng riêng. D. Áp suất khí.
null
[ "A. Nhiệt độ.", "B. Thể tích.", "C. Khối lượng riêng.", "D. Áp suất khí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về A. khối lượng riêng. B. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử). C. kích thước phân tử (nguyên tử). D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).
null
[ "A. khối lượng riêng.", "B. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).", "C. kích thước phân tử (nguyên tử).", "D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đông đặc và nóng chảy là hình thức chuyển thể giữa A. chất lỏng và chất khí. B. chất lỏng và chất rắn. C. chất khí và chất rắn. D. chất rắn, chất lỏng và chất khí.
null
[ "A. chất lỏng và chất khí.", "B. chất lỏng và chất rắn.", "C. chất khí và chất rắn.", "D. chất rắn, chất lỏng và chất khí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về A. thể tích. B. khối lượng riêng. C. trật tự của các nguyên tử. D. kích thước của các nguyên tử.
null
[ "A. thể tích.", "B. khối lượng riêng.", "C. trật tự của các nguyên tử.", "D. kích thước của các nguyên tử." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Khi nấu ăn những món như luộc, ninh, nấu cơm, đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì A. lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi. B. lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi. C. lửa nhỏ sẽ giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn. D. vì nấu những món này cần có nhiệt độ thấp.
null
[ "A. lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.", "B. lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.", "C. lửa nhỏ sẽ giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn.", "D. vì nấu những món này cần có nhiệt độ thấp." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Để gắn những chỗ nứt trên miếng nhựa, người ta thường hàn nhiệt vào chỗ nứt vỡ để gắn chúng lại với nhau. Tại sao các chỗ đã nứt vỡ lại gắn được với nhau như các trên? A. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy nóng chảy và dính lại với nhau khi nguội đi. B. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy cứng hơn và dính lại với nhau. C. Hàn nhiệt sẽ làm chỗ nứt gãy giãn nở do nhiệt và dính lại với nhau. D. Hàn nhiệt sẽ làm hóa lỏng nhựa tại vị trí nứt gãy và dính lại với nhau.
null
[ "A. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy nóng chảy và dính lại với nhau khi nguội đi.", "B. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy cứng hơn và dính lại với nhau.", "C. Hàn nhiệt sẽ làm chỗ nứt gãy giãn nở do nhiệt và dính lại với nhau.", "D. Hàn nhiệt sẽ làm hóa lỏng nhựa tại vị trí nứt gãy và dính lại với nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Trong công nghiệp, người ta có thể tạo ra các sản phẩm đúc kim loại bằng cách nấu chảy kim loại đổ vào khuôn. Trong quá trình này, kim loại đã xảy ra hình thức chuyển thể nào? A. Đông đặc. B. Ngưng kết. C. Thăng hoa. D. Nóng chảy.
null
[ "A. Đông đặc.", "B. Ngưng kết.", "C. Thăng hoa.", "D. Nóng chảy." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí? A. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén. B. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn. C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
null
[ "A. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.", "B. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn.", "C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.", "D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một người thợ nấu chảy thép phế liệu trong một chiếc nồi kim loại. Để chế tạo gang, người đó bỏ thêm vào nồi thép nóng chảy đỏ rực đó một ít rơm. Kim loại làm nồi nấu phải có đặc điểm gì để không bị hòa tan với thép nóng chảy? A. Phải có nhiệt độ hóa hơi cao hơn nhiệt độ của gang và thép. B. Phải có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ của gang và thép. C. Phải có nhiệt độ ngưng kết thấp hơn nhiệt độ của gang và thép. D. Phải có nhiệt độ hóa hơi cao thấp nhiệt độ của gang và thép.
null
[ "A. Phải có nhiệt độ hóa hơi cao hơn nhiệt độ của gang và thép.", "B. Phải có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ của gang và thép.", "C. Phải có nhiệt độ ngưng kết thấp hơn nhiệt độ của gang và thép.", "D. Phải có nhiệt độ hóa hơi cao thấp nhiệt độ của gang và thép." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Vị trí của kim loại nhóm IIA là? A. Đứng ngay trước nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì. B. Đứng ngay sau nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì. C. Đứng cùng ô với nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì. D. Đứng sau, cách nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì 2 ô.
null
[ "A. Đứng ngay trước nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì.", "B. Đứng ngay sau nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì.", "C. Đứng cùng ô với nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì.", "D. Đứng sau, cách nguyên tố kim loại kiềm ở mỗi chu kì 2 ô." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phát biểu nào đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của kim loại IIA? A. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA B. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy tương đối cao so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác. C. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA, nhưng tương đối thấp so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác. D. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA, nhưng tương đối cao so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác.
null
[ "A. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA", "B. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy tương đối cao so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác.", "C. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA, nhưng tương đối thấp so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác.", "D. Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA, nhưng tương đối cao so với nhiệt độ nóng chảy của các kim loại khác." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất phản ứng với nước của kim loại Mg? A. Mg phản ứng với nước rất nhanh ở nhiệt độ thường, phản ứng chậm hơn khi đun nóng. B. Mg phản ứng với nước rất chậm khi đun nóng C. Mg phản ứng với nước rất chậm ở nhiệt độ thường, phản ứng mạnh hơn khi đun nóng. D. Mg không phản ứng với nước.
null
[ "A. Mg phản ứng với nước rất nhanh ở nhiệt độ thường, phản ứng chậm hơn khi đun nóng.", "B. Mg phản ứng với nước rất chậm khi đun nóng", "C. Mg phản ứng với nước rất chậm ở nhiệt độ thường, phản ứng mạnh hơn khi đun nóng.", "D. Mg không phản ứng với nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Các muối nitrate của kim loại nhóm IIA có đặc điểm gì? A. Không bị phân hủy nhiệt B. Đều bị phân hủy nhiệt tạo thành oxide. C. Đều bị phân hủy nhiệt tạo tành muối carbonate D. Đều bị phân hủy nhiệt tạo tành muối clorua
null
[ "A. Không bị phân hủy nhiệt", "B. Đều bị phân hủy nhiệt tạo thành oxide.", "C. Đều bị phân hủy nhiệt tạo tành muối carbonate", "D. Đều bị phân hủy nhiệt tạo tành muối clorua" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Phát biểu nào sai khi nói về kim loại nhóm IIA? A. Tác dụng với oxygen B. Khi cháy, các kim loại nhóm IIA cho ngọn lửa có màu đặc trưng. C. Khi đốt nóng trong oxygen hoặc trong không khí, các kim loại nhóm IIA đều bốc cháy D. Khi đốt nóng trong oxygen hoặc trong không khí, các kim loại nhóm IIA đều bốc cháy, tạo ra muối carbonate
null
[ "A. Tác dụng với oxygen", "B. Khi cháy, các kim loại nhóm IIA cho ngọn lửa có màu đặc trưng.", "C. Khi đốt nóng trong oxygen hoặc trong không khí, các kim loại nhóm IIA đều bốc cháy", "D. Khi đốt nóng trong oxygen hoặc trong không khí, các kim loại nhóm IIA đều bốc cháy, tạo ra muối carbonate" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Hydroxide nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường? A. Fe(OH) 3 . B. MgOH. C. Ba(OH) 2 . D. Fe(OH) 2 .
null
[ "A. Fe(OH)", "C. Ba(OH)", "D. Fe(OH)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Hợp chất nào của calcium được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Đá vôi (CaCO 3 ). B. Thạch cao nung (CaSO 4 .H 2 O). C. Thạch cao sống (CaSO 4 .2H 2 O). D. Vôi sống (CaO).
null
[ "A. Đá vôi (CaCO", "B. Thạch cao nung (CaSO", "C. Thạch cao sống (CaSO", "D. Vôi sống (CaO)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về quần xã sinh vật? A. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của cùng một loài, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định B. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian nhưng khác thời gian. C. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định D. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, sống trong những không gian khác nhau.
null
[ "A. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của cùng một loài, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định", "B. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian nhưng khác thời gian.", "C. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định", "D. Quần xã sinh vật bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau, sống trong những không gian khác nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Quần xã sinh vật gắn bó với nhau qua mối quan hệ nào? A. Dinh dưỡng và nơi ở. B. Môi trường sống C. Nguồn thức ăn D. Tự dưỡng
null
[ "A. Dinh dưỡng và nơi ở.", "B. Môi trường sống", "C. Nguồn thức ăn", "D. Tự dưỡng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tên của quần xã thường được đặt như thế nào? A. Đặt ngẫu nhiên B. Đặt theo tên địa hình C. Đặt theo đặc điểm vật lí của môi trường hoặc tên của loài chiếm ưu thế D. Đặt theo phạm vi
null
[ "A. Đặt ngẫu nhiên", "B. Đặt theo tên địa hình", "C. Đặt theo đặc điểm vật lí của môi trường hoặc tên của loài chiếm ưu thế", "D. Đặt theo phạm vi" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Mỗi quần xã sinh vật không có đặc trưng nào sau đây? A. Thành phần loài B. Cấu trúc không gian C. Cấu trúc dinh dưỡng D. Cấu trúc sinh học
null
[ "A. Thành phần loài", "B. Cấu trúc không gian", "C. Cấu trúc dinh dưỡng", "D. Cấu trúc sinh học" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Thành phần loài được thể hiện qua điều gì? A. Số lượng cá thể trong quần xã B. Số lượng loài trong quần xã C. Số lượng loài trong quần thể D. Số lượng cá thể trong quần thể
null
[ "A. Số lượng cá thể trong quần xã", "B. Số lượng loài trong quần xã", "C. Số lượng loài trong quần thể", "D. Số lượng cá thể trong quần thể" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Loài có số lượng lớn nhất hoặc sinh khối cao nhất trong quần xã được gọi là gì? A. Loài ưu thế B. Loài yếu thế C. Loài đặc trưng D. Loài chủ chốt
null
[ "A. Loài ưu thế", "B. Loài yếu thế", "C. Loài đặc trưng", "D. Loài chủ chốt" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Loài chủ chốt là gì? A. Loài có số lượng lớn nhất hoặc sinh khối cao nhất trong quần xã B. Là loài chỉ phân bố hoặc tập trung nhiều ở một số sinh cảnh nhất định C. Là loài có vai trò kiểm soát, khống chế sự phát triển của loài khác và quyết định sự ổn định của quần xã. D. Là loài không có vai trò kiểm soát sự ổn định của quần xã
null
[ "A. Loài có số lượng lớn nhất hoặc sinh khối cao nhất trong quần xã", "B. Là loài chỉ phân bố hoặc tập trung nhiều ở một số sinh cảnh nhất định", "C. Là loài có vai trò kiểm soát, khống chế sự phát triển của loài khác và quyết định sự ổn định của quần xã.", "D. Là loài không có vai trò kiểm soát sự ổn định của quần xã" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Loài chỉ phân bố hoặc tập trung nhiều ở một số sinh cảnh nhất định nhưng có vai trò quan trọng trong quần xã được gọi là: A. Loài đặc trưng B. Loài chủ chốt C. Loài ưu thế D. Loài yếu thế
null
[ "A. Loài đặc trưng", "B. Loài chủ chốt", "C. Loài ưu thế", "D. Loài yếu thế" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Loài ưu thế ảnh hưởng đến: A. Số lượng cá thể trong quần xã B. Cấu trúc của quần xã C. Số lượng loài của quần xã D. Cấu trúc không gian của quần xã
null
[ "A. Số lượng cá thể trong quần xã", "B. Cấu trúc của quần xã", "C. Số lượng loài của quần xã", "D. Cấu trúc không gian của quần xã" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Để vẽ vectơ trong không gian bằng phần mềm Geogebra, ta thực hiện các bước sau: (1) Mở phần mềm Geogebra, vào mục Vẽ đồ hoạ 3D. (2) Bấm chuột trái, chọn Hiển thị hệ trục toạ độ để tắt phần hiển thị hệ trục toạ độ. (3) Sử dụng công cụ vẽ Vectơ qua 2 điểm để vẽ vectơ. (4) Chọn công cụ Điểm mới để vẽ các điểm trên mặt phẳng. Thứ tự đúng của các bước là: A. (1) (2) (3) (4). B. (1) (3) (4) (2). C. (1) (4) (3) (2). D. (1) (2) (4) (3).
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Để vẽ vectơ tổng của 3 vectơ trong không gian bằng phần mềm Geogebra, ta thực hiện các bước sau: (1) Mở phần mềm Geogebra, vào mục Vẽ đồ hoạ 3D. (2) Bấm chuột trái, chọn Hiển thị hệ trục toạ độ để tắt phần hiển thị hệ trục toạ độ. (3) Chọn công cụ Điểm mới để vẽ các điểm trên mặt phẳng. (4) Sử dụng công cụ vẽ Vectơ qua 2 điểm để vẽ các vectơ. (5) Sử dụng công cụ Đường song song để vẽ các đường thẳng song song với các vectơ. (6) Xác định giao điểm của các đường thẳng đó bằng công cụ Giao điểm của 2 đối tượng (7) Dựng vectơ tổng theo nguyên tắc hình bình hành. Thứ tự đúng của các bước là: A. (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7). B. (1) (2) (3) (4) (6) (5) (7). C. (1) (2) (4) (3) (5) (6) (7). D. (1) (2) (4) (3) (6) (5) (7).
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Để vẽ vectơ trong không gian trên phần mềm Geogebra, ta cần vào mục: A. Hình học. B. Vẽ đồ hoạ 3D. C. Đồ thị. D. Xác suất.
null
[ "A. Hình học.", "B. Vẽ đồ hoạ 3", "D. C. Đồ thị.", "D. Xác suất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Để vẽ các điểm trên mặt phẳng, ta chọn công cụ nào dưới đây? A. Điểm mới. B. Vectơ qua hai điểm. C. Đường song song. D. Tia đi qua hai điểm.
c
[ "A. Điểm mới.", "B. Vectơ qua hai điểm.", "C. Đường song song.", "D. Tia đi qua hai điểm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Di chuyển các điểm trong mặt phẳng bằng cách: A. Sử dụng công cụ Điểm mới. B. Sử dụng công cụ Đường song song . C. Kích chuột phải vào điểm cần di chuyển để hiện ra mũi tên di chuyển 4 chiều và 2 chiều, sau đó đi chuyển điểm theo hướng tương ứng với chiều mũi tên. D. Sử dụng công cụ Vectơ qua hai điểm.
null
[ "A. Sử dụng công cụ Điểm mới.", "B. Sử dụng công cụ Đường song song .", "C. Kích chuột phải vào điểm cần di chuyển để hiện ra mũi tên di chuyển 4 chiều và 2 chiều, sau đó đi chuyển điểm theo hướng tương ứng với chiều mũi tên.", "D. Sử dụng công cụ Vectơ qua hai điểm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Xác định giao điểm của hai đường thẳng bằng công cụ: A. Điểm mới. B. Giao điểm của hai đối tượng. C. Điểm thuộc đối tượng. D. Trung điểm hoặc tâm.
null
[ "A. Điểm mới.", "B. Giao điểm của hai đối tượng.", "C. Điểm thuộc đối tượng.", "D. Trung điểm hoặc tâm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải nội dung bài Chiều tối? A. Chiều tối thể hiện nghị lực lớn của Hồ Chí Minh trong hoàn cảnh tù đày. B. Chiều tối thể hiện niềm vui quên mình của người tù Hồ Chí Minh trong hoàn cảnh tù đày. C. Chiều tối thể hiện sự bất công của chế độ nhà tù Tưởng Giới Thạch D. Chiều tối thể hiện tâm hồn chan hoà thiên nhiên của người tù cộng sản Hồ Chí Minh.
null
[ "A. Chiều tối thể hiện nghị lực lớn của Hồ Chí Minh trong hoàn cảnh tù đày.", "B. Chiều tối thể hiện niềm vui quên mình của người tù Hồ Chí Minh trong hoàn cảnh tù đày.", "C. Chiều tối thể hiện sự bất công của chế độ nhà tù Tưởng Giới Thạch", "D. Chiều tối thể hiện tâm hồn chan hoà thiên nhiên của người tù cộng sản Hồ Chí Minh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Hai câu đầu bài thơ Chiều tối gợi lên trong lòng người đọc cảm giác gì rõ nhất? A. Sự cô đơn, trống vắng B. Sự mệt mỏi, cô quạnh C. Sự buồn chán, hiu hắt D. Sự bâng khuâng, buồn bã
null
[ "A. Sự cô đơn, trống vắng", "B. Sự mệt mỏi, cô quạnh", "C. Sự buồn chán, hiu hắt", "D. Sự bâng khuâng, buồn bã" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Bản dịch bài thơ Mộ của Hồ Chí Minh chưa dịch được hình ảnh nào? A. Quyện điểu. B. Thiên không. C. Cô vân. D. Sơn thôn thiếu nữ.
null
[ "A. Quyện điểu.", "B. Thiên không.", "C. Cô vân.", "D. Sơn thôn thiếu nữ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Hình ảnh chim, mây trong bài Chiều tối của Hồ Chí Minh có giá trị: A. Tả cảnh chiều tối B. Gửi gắm tâm trạng của nhân vật trữ tình C. Vừa tả cảnh vừa gửi gắm tâm trạng của nhân vật trữ tình D. Gợi sự cô đơn, mệt mỏi của người tù trên đường chuyển lao
null
[ "A. Tả cảnh chiều tối", "B. Gửi gắm tâm trạng của nhân vật trữ tình", "C. Vừa tả cảnh vừa gửi gắm tâm trạng của nhân vật trữ tình", "D. Gợi sự cô đơn, mệt mỏi của người tù trên đường chuyển lao" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Bài thơ Chiều tối của Hồ Chí Minh cho thấy chiều đang xuống và bóng tối bỗng bao trùm lên mọi cảnh vật. Người đọc nhận ra điều đó là nhờ yếu tố nào? A. Cảnh cô em xóm núi xay ngô tối B. Cảnh đám mây trôi lững lờ trên không C. Cảnh chiếc lò than đỏ rực ở cuối bài D. Cảnh đàn chim gấp gáp tìm chỗ ngủ
null
[ "A. Cảnh cô em xóm núi xay ngô tối", "B. Cảnh đám mây trôi lững lờ trên không", "C. Cảnh chiếc lò than đỏ rực ở cuối bài", "D. Cảnh đàn chim gấp gáp tìm chỗ ngủ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Mục đích của Bác Hồ khi viết tập thơ Nhật kí trong tù là gì? A. Để tuyên truyền cách mạng, vận động quần chúng nhân dân hăng hái tham gia cách mạng. B. Để giác ngộ các tầng lớp thanh niên, nâng cao trình độ hoạt động cách mạng cho họ. C. Để lên án sự cai trị áp bức bóc lột của thực dân Pháp ở nước ta, kêu gọi sự ủng hộ của nhân dân thế giới. D. Để ngâm ngợi cho khuây trong những ngày ở tù khi chờ đợi cuộc sống tự do.
null
[ "A. Để tuyên truyền cách mạng, vận động quần chúng nhân dân hăng hái tham gia cách mạng.", "B. Để giác ngộ các tầng lớp thanh niên, nâng cao trình độ hoạt động cách mạng cho họ.", "C. Để lên án sự cai trị áp bức bóc lột của thực dân Pháp ở nước ta, kêu gọi sự ủng hộ của nhân dân thế giới.", "D. Để ngâm ngợi cho khuây trong những ngày ở tù khi chờ đợi cuộc sống tự do." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Dòng nào nêu đúng những yếu tố thể hiện màu sắc cổ điển của bài thơ Chiều tối? A. Thể thơ và cách miêu tả B. Thể thơ và thi liệu C. Ngôn từ và hình ảnh D. Âm hưởng và cách ngắt nhịp
null
[ "A. Thể thơ và cách miêu tả", "B. Thể thơ và thi liệu", "C. Ngôn từ và hình ảnh", "D. Âm hưởng và cách ngắt nhịp" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Bài thơ được sáng tác theo thể thơ nào? A. Thất ngôn tứ tuyệt B. Thất ngôn bát cú C. Ngũ ngôn D. Thơ tự do
null
[ "A. Thất ngôn tứ tuyệt", "B. Thất ngôn bát cú", "C. Ngũ ngôn", "D. Thơ tự do" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Bài thơ được sáng tác trong hoàn cảnh nào? A. Khi bị giam trong nhà lao Thiên Bảo, nhìn núi rừng qua cửa sổ B. Buổi chiều, trên đường chuyển lao từ Tĩnh Tây đến Thiên Bảo C. Khi Bác được trả tự do D. Khi bị giải đi Ung Ninh bằng thuyền trên sông
null
[ "A. Khi bị giam trong nhà lao Thiên Bảo, nhìn núi rừng qua cửa sổ", "B. Buổi chiều, trên đường chuyển lao từ Tĩnh Tây đến Thiên Bảo", "C. Khi Bác được trả tự do", "D. Khi bị giải đi Ung Ninh bằng thuyền trên sông" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Bài thơ Chiều tối được viết bằng: A. Chữ Quốc ngữ B. Chữ Nôm C. Tiếng Pháp D. Chữ Hán
null
[ "A. Chữ Quốc ngữ", "B. Chữ Nôm", "C. Tiếng Pháp", "D. Chữ Hán" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Nguyên văn chữ Hán, tên bài Chiều tối của Hồ Chí Minh là: A. Hoàng hôn. B. Mộ. C. Tảo giải. D. Vãn cảnh.
null
[ "A. Hoàng hôn.", "C. Tảo giải.", "D. Vãn cảnh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Bài thơ Chiều tối được trích trong: A. Tập thơ Nhật kí trong tù B. Tập thơ Trời mỗi ngày lại sáng C. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp D. Tác phẩm Đường Cách mệnh
null
[ "A. Tập thơ Nhật kí trong tù", "B. Tập thơ Trời mỗi ngày lại sáng", "C. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp", "D. Tác phẩm Đường Cách mệnh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Hình ảnh sơn thôn thiếu nữ trong bài thơ Chiều tối của Hồ Chí Minh có ý nghĩa như thế nào? A. Cảnh vật con người phải sống quanh quẩn, mờ nhạt nơi núi rừng khiến nhân vật trữ tình động lòng thương xót. B. Vẻ đẹp của sự sống con người làm cho bức tranh chiều tối đang buồn bỗng trở nên tươi vui, ấm áp. C. Không có tác động gì đến khung cảnh. D. Sự xuất hiện của hình ảnh con người quá nhỏ bé, làm cho cảnh thêm lạnh lẽo, hoang vu.
null
[ "A. Cảnh vật con người phải sống quanh quẩn, mờ nhạt nơi núi rừng khiến nhân vật trữ tình động lòng thương xót.", "B. Vẻ đẹp của sự sống con người làm cho bức tranh chiều tối đang buồn bỗng trở nên tươi vui, ấm áp.", "C. Không có tác động gì đến khung cảnh.", "D. Sự xuất hiện của hình ảnh con người quá nhỏ bé, làm cho cảnh thêm lạnh lẽo, hoang vu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Theo định luật Charles, ở áp suất không đổi, thể tích khí: A. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. B. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius. D. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius.
null
[ "A. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.", "B. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.", "C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.", "D. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, RRR là: A. Hằng số khí lý tưởng. B. Nhiệt dung riêng. C. Khối lượng riêng. D. Động năng phân tử.
null
[ "A. Hằng số khí lý tưởng.", "B. Nhiệt dung riêng.", "C. Khối lượng riêng.", "D. Động năng phân tử." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Trong điều kiện tiêu chuẩn (273 K và 1 atm), 1 mol khí lý tưởng có thể tích là: A. 22,4 L B. 24,5 L C. 10,0 L D. 12,0 L
null
[ "A. 22,4 L", "B. 24,5 L", "C. 10,0 L", "D. 12,0 L" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định? A. Áp suất của chất khí không đổi. B. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm. C. Khi áp suất tăng thì thể tích tăng. D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.
null
[ "A. Áp suất của chất khí không đổi.", "B. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.", "C. Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.", "D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Nêu nung nong khi trong môt binh kin lên thêm 423 0 C thi ap suât khi tăng lên 2,5 lân. Nhiêt đô cua khi trong binh la A. 100 0 C. B. -173 0 C. C. 9 0 C. D. 282 0 C.
null
[ "C. B. -173", "C. D. 282" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 0,5 lít hỗn hợp khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 47 0 C. Ấn $pit-t$ông xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,05 lít và áp suất tăng lên 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí ở trạng thái nén là A. 480 K. B. 500 K. C. 520 K. D. 540 K.
null
[ "C. Ấn $$pit-t$$ông xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,05 lít và áp suất tăng lên 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí ở trạng thái nén là", "A. 480 K.", "B. 500 K.", "C. 520 K.", "D. 540 K." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một mẫu khí Ne được chứa trong một xilanh ở 27 °C. Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử Ne ở 27 0 C là A. 5,59.$10 -22$ J. B. 5,03.$10 -21$ J. C. 1,05.$10 -20$ J. D. 6,21.$10 -21$ J.
null
[ "C. Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử Ne ở 27", "A. 5,59.$$10 -22$$", "B. 5,03.$10", "C. 1,05.$10", "D. 6,21.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Để gắn những chỗ nứt trên miếng nhựa, người ta thường hàn nhiệt vào chỗ nứt vỡ để gắn chúng lại với nhau. Tại sao các chỗ đã nứt vỡ lại gắn được với nhau như các trên? A. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy nóng chảy và dính lại với nhau khi nguội đi. B. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy cứng hơn và dính lại với nhau. C. Hàn nhiệt sẽ làm chỗ nứt gãy giãn nở do nhiệt và dính lại với nhau. D. Hàn nhiệt sẽ làm hóa lỏng nhựa tại vị trí nứt gãy và dính lại với nhau.
null
[ "A. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy nóng chảy và dính lại với nhau khi nguội đi.", "B. Hàn nhiệt vào chỗ nứt gãy sẽ làm nhựa chỗ nứt gãy cứng hơn và dính lại với nhau.", "C. Hàn nhiệt sẽ làm chỗ nứt gãy giãn nở do nhiệt và dính lại với nhau.", "D. Hàn nhiệt sẽ làm hóa lỏng nhựa tại vị trí nứt gãy và dính lại với nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí? A. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén. B. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn. C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
null
[ "A. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.", "B. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn.", "C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.", "D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 105 kJ. Khí nóng lên và đã tỏa nhiệt lượng 75 kJ ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là A. 30 kJ. B. 180 kJ. C. -30 kJ. D. 105 kJ.
null
[ "A. 30 kJ.", "B. 180 kJ.", "C. -30 kJ.", "D. 105 kJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 273 K đến 1273 K dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celcius là A. 0 0 C đến 1000 0 C. B. 0 0 C đến 100 0 C. C. 273 0 C đến 1273 0 C. D. 134 0 C đến 689 0 C.
null
[ "C. C. 273", "C. D. 134" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Để xác định nhiệt dung riêng của nước bằng thí nghiệm thì không cần đo đại lượng nào sau đây? A. Nhiệt độ nước sau khi đun. B. Thời gian đun nước. C. Công suất dòng điện. D. Cường độ dòng điện.
null
[ "A. Nhiệt độ nước sau khi đun.", "B. Thời gian đun nước.", "C. Công suất dòng điện.", "D. Cường độ dòng điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Nhiệt nóng chảy riêng là thông tin cần thiết trong A. xác định nhiệt độ nóng chảy của vật. B. xác định tính chất của chất làm vật. C. xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung. D. xác định khối lượng của chất.
null
[ "A. xác định nhiệt độ nóng chảy của vật.", "B. xác định tính chất của chất làm vật.", "C. xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung.", "D. xác định khối lượng của chất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Nhiệt hóa hơi riêng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Áp suất. B. Bản chất của chất lỏng. C. Nhiệt độ môi trường. D. Khối lượng chất lỏng.
null
[ "A. Áp suất.", "B. Bản chất của chất lỏng.", "C. Nhiệt độ môi trường.", "D. Khối lượng chất lỏng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin? A. T (K) = t ( 0 C) + 273. B. T (K) = 1,8t ( 0 C) + 32. C. T (K) = t ( 0 C) 273. D. T (K) = 1,8t ( 0 C) 32.
null
[ "A. T (K) = t (", "C. + 273.", "B. T (K) = 1,8t (", "C. T (K) = t (", "C. 273.", "D. T (K) = 1,8t (" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Biêt khôi lương cua môt mol nươc la 18 g, va 1 mol co $NA = 6$,02.1023 phân tư. Sô phân tư trong 2 gam nươc la A. 3,24.10 24 phân tư. B. 6,68.10 22 phân tư. C. 1,8.10 20 phân tư. D. 4.10 21 phân tư.
null
[ "A. 3,24.10", "B. 6,68.10", "C. 1,8.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Tương tác nào dưới đây không được gọi là lực từ? A. Giữa nam châm với nam châm. B. Giữa nam châm với dòng điện. C. Giữa dòng điện với dòng điện. D. Giữa nam châm và miếng nhôm đặt cạnh dòng điện.
null
[ "A. Giữa nam châm với nam châm.", "B. Giữa nam châm với dòng điện.", "C. Giữa dòng điện với dòng điện.", "D. Giữa nam châm và miếng nhôm đặt cạnh dòng điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức từ? A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín. B. Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ dày hơn. C. Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được vô số đường sức từ đi qua. D. Nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ vẽ thưa hơn.
null
[ "A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín.", "B. Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ dày hơn.", "C. Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được vô số đường sức từ đi qua.", "D. Nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ vẽ thưa hơn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Một miếng nhôm. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua. C. Một nam châm thẳng. D. Một kim nam châm.
null
[ "A. Một miếng nhôm.", "B. Một khung dây có dòng điện chạy qua.", "C. Một nam châm thẳng.", "D. Một kim nam châm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây? A. Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam. B. Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm. C. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm. D. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm.
null
[ "A. Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam.", "B. Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm.", "C. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm.", "D. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Dòng điện không đổi. B. Hạt mang điện chuyển động. C. Hạt mang điện đứng yên. D. Nam châm chữ U.
null
[ "A. Dòng điện không đổi.", "B. Hạt mang điện chuyển động.", "C. Hạt mang điện đứng yên.", "D. Nam châm chữ U." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Đường sức từ có dạng là những đường thẳng song song và cách đều nhau xuất hiện ở A. xung quanh dòng điện tròn. B. xung quanh thanh nam châm thẳng. C. bên trong của nam châm chữ U. D. xung quanh dòng điện thẳng.
null
[ "A. xung quanh dòng điện tròn.", "B. xung quanh thanh nam châm thẳng.", "C. bên trong của nam châm chữ U.", "D. xung quanh dòng điện thẳng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Để đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực, người ta sử dụng đại lượng nào? A. Cảm ứng từ. B. Đường sức từ. C. Từ phổ. D. Lực từ.
null
[ "A. Cảm ứng từ.", "B. Đường sức từ.", "C. Từ phổ.", "D. Lực từ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Người ta dùng dụng cụ gì để phát hiện sự tồn tại của từ trường? A. Nam châm điện. B. Kim nam châm. C. Nam châm vĩnh cửu. D. Dòng điện.
null
[ "A. Nam châm điện.", "B. Kim nam châm.", "C. Nam châm vĩnh cửu.", "D. Dòng điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Người ta quy ước chiều của đường sức từ là A. chiều từ cực từ nam đến cực từ bắc của kim nam châm. B. chiều từ cực từ bắc đến cực từ nam của kim nam châm. C. chiều vuông góc với kim châm. D. chiều từ cực bắc từ trường đến cực nam từ trường.
null
[ "A. chiều từ cực từ nam đến cực từ bắc của kim nam châm.", "B. chiều từ cực từ bắc đến cực từ nam của kim nam châm.", "C. chiều vuông góc với kim châm.", "D. chiều từ cực bắc từ trường đến cực nam từ trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Các đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho A. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó. C. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi. D. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi.
null
[ "A. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.", "B. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.", "C. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi.", "D. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua có đặc điểm gì? A. Là điện trường đều. B. Tỉ lệ thuận với số vòng dây. C. Luôn bằng 0. D. Tỉ lệ thuận với tiết diện ống dây.
null
[ "A. Là điện trường đều.", "B. Tỉ lệ thuận với số vòng dây.", "C. Luôn bằng 0.", "D. Tỉ lệ thuận với tiết diện ống dây." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Cấp tổ chức sống lớn nhất là gì? A. Sinh thái B. Sinh quyển C. Sinh khối D. Sinh cảnh
null
[ "A. Sinh thái", "B. Sinh quyển", "C. Sinh khối", "D. Sinh cảnh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Sinh quyển bao gồm toàn bộ các hệ sinh thái ở: A. Trái Đất B. Dưới nước C. Trên cạn D. Trong không trung
null
[ "A. Trái Đất", "B. Dưới nước", "C. Trên cạn", "D. Trong không trung" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Mỗi hệ sinh thái được duy trì nhờ đâu? A. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với sinh cảnh. B. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa sinh cảnh với môi trường. C. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với quần thể D. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với môi trường.
null
[ "A. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với sinh cảnh.", "B. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa sinh cảnh với môi trường.", "C. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với quần thể", "D. Quá trình trao đổi vật chất và năng lượng giữa quần xã với môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự tồn tại các hệ sinh thái trên Trái Đất? A. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất tồn tại rời rạc và được liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển. B. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố hữu sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển. C. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển. D. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh cảnh
null
[ "A. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất tồn tại rời rạc và được liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển.", "B. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố hữu sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển.", "C. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển.", "D. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh cảnh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong sinh quyển có sự tương tác giữa những yếu tố nào với nhau? A. Sinh vật và sinh cảnh B. Sinh vật và sinh khối C. Sinh khối và sinh cảnh D. Sinh thiết và sinh cảnh
null
[ "A. Sinh vật và sinh cảnh", "B. Sinh vật và sinh khối", "C. Sinh khối và sinh cảnh", "D. Sinh thiết và sinh cảnh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Biom là gì? A. Khu sinh thái B. Khu sinh quyển C. Khu sinh học D. Khu khí quyển
null
[ "A. Khu sinh thái", "B. Khu sinh quyển", "C. Khu sinh học", "D. Khu khí quyển" ]
quiz_specialized
numbered_pattern