text stringlengths 0 25.1k | label int64 0 1 |
|---|---|
Thím không nêu rõ hoàn cảnh ra thì em chỉ có thể đưa ra lời khuyên chung chung thôi đấy là không nên một chút nào. Khi hai người chia tay thì phải có một lí do nào đấy, ít hay nhiều thì đó là mâu thuẫn về mặt tính cách, thế giới quan hay mâu thuẫn trong gia đình. Vậy nên khi tính đến chuyện quay lại, thím nhìn nhận lại... | 0 |
Gladiolus carneus là một loài thực vật có hoa trong họ Diên vĩ. Loài này được F. Delaroche miêu tả khoa học đầu tiên năm 1787. Chú thích | 1 |
Bầu, tên khoa học Lagenaria siceraria, là một loài thực vật có hoa trong họ Bầu bí ( Cucurbitaceae ). Loài này được ( Molina ) Standl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930. Mô tả Dây leo thân thảo có tua cuốn phân nhánh, phủ nhiều lông mềm màu trắng. Lá hình tim rộng, không xẻ thùy hoặc xẻ thùy rộng, có lông mịn như nhun... | 1 |
Trúng 2 tỷ vé số nhé | 0 |
Con vợ thớt có vẻ giống 4' quá | 0 |
Sphaeropteris agatheti là một loài dương xỉ trong họ Cyatheaceae. Loài này được R. M. Tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
mặt bình thường nha, giờ tập gym cho ng đô hơn, tóc tai hàn quốc là + thêm 2-3 điểm r | 0 |
Té ra em là trai anh cạo mặt cho em nha! | 0 |
Esther đã liên tục lên tiếng ý kiến về việc cải thiện cuộc sống của phụ nữ lớn tuổi ở trong nước. Bà đã quyên góp 30. 000 K cho sáu hội phụ nữ của đất nước ở Chilanga vì sự nâng cao phụ nữ. Esther chúc mừng chồng vì đã chọn một người phụ nữ làm người bạn đời của mình cho Tổng thống, người đầu tiên thuộc loại này trong ... | 1 |
Richard Jackson ( sinh ngày 4 tháng 7 năm 1900 ) là một cầu thủ bóng đá người Anh, thi đấu cho Rotherham County, đội hậu duệ Rotherham United, và Gillingham từ năm 1922 đến năm 1934. | 1 |
Cuspidata là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae. Các loài Cuspidata anthracitis Diakonoff, 1960 Cuspidata bidens Diakonoff, 1960 Cuspidata castanea Diakonoff, 1960 Cuspidata ditoma Diakonoff, 1960 Cuspidata hypomelas Diakonoff, 1960 Cuspidata leptozona Diakonoff, 1960 Cuspidata micaria Diakon... | 1 |
Vãi cả hồn thế có bí quyết gì không nhẩy '. | 0 |
thế mà cũng lười thì nói chuyện gì ra cửa hàng thú cưng mua thêm sữa cho mèo để nó uống & cho ăn thêm nhiều thịt cá để nó có sữa cho con bú nhé | 0 |
Rodzanica ( tiếng Nga : Рожданица ), số nhiều Rodzanice, hoặc các tên khác như Narecznica, Sudiczki – thần số mệnh trong tín ngưỡng của người Slav. Trong các nguồn trích dẫn thường gọi là Rodznica được cặp chung với nam thần Rod. Số lượng thường gặp là bộ ba thần, nhưng đôi khi cũng là bốn, năm, bảy hoặc thậm chí chín,... | 1 |
7713 Tsutomu ( 1995 YE ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 12 năm 1995 bởi T. Kobayashi ở Oizumi. | 1 |
Mình k có ý kích dục fen nhé :v Có sao kể vậy thôi. | 0 |
Styrax grandiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ đề. Loài này được Griff. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854. Chú thích | 1 |
Clubiona deterrima là một loài nhện trong họ Clubionidae. Loài này thuộc chi Clubiona. Clubiona deterrima được Embrik Strand miêu tả năm 1904. Chú thích | 1 |
Schlotheimia conica là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Renauld & Cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1891. Chú thích | 1 |
Ictinogomphus ferox là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Gomphidae. Nó được tìm thấy ở Angola, Botswana, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Bờ Biển Ngà, Ghana, Guinea, Kenya, Liberia, Malawi, Mozambique, Namibia, Nigeria, Senegal, Somalia, Nam Phi, Tanzania, Togo, Uganda, Zambia, Zimbabwe, có thể Burundi, và c... | 1 |
Dicranella ruttneri là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được ( J. Froehl. ) B. C. Ho, B. C. Tan & Hernawati mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. Chú thích | 1 |
Khosrau II và Narses sau đó tiến sâu hơn vào lãnh thổ của Bahram Chobin, chiếm Dara và sau đó là Mardin, tại đây Khosrau II đã được tuyên bố làm vua trở lại. phải | nhỏ | 198x198px | Borandukht - Borandukht ( tại vị : 629 - 630, phục vị : 631 - 632 ) Năm 630, nữ hoàng Ba Tư Borandukht bị lật đổ và Shapur - i Shahrvaraz... | 1 |
Erica mafiensis là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được ( Engl. ) Dorr mô tả khoa học đầu tiên năm 1994. Chú thích | 1 |
Tesserodon variolosum là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung ( Scarabaeidae ). Chú thích | 1 |
Gillick Corner là một cộng đồng chưa hợp nhất tại Hạt Northumberland, thuộc tiểu bang Virginia của Hoa Kỳ. | 1 |
Mặc dù có các chủ đề cũng như chủ thể nặng nề, bộ phim vẫn hấp dẫn xen lẫn thú vị với sự cân bằng giữa tính hài hước và một cơn sóng cảm xúc ". Damar Paskalis trên SINEKDOKS bình luận " Dáng hình thanh âm nắm giữ một chính kịch trưởng thành phức tạp của những hệ quả, căm ghét bản thân và sự hòa giải. Thỉnh thoảng nó do... | 1 |
Khu tôi cứ đúng 19h20 là nó lag lòi , game dis , youtube quay,... Quan hệ mẫu thân 4 chữ | 0 |
Đã không còn, bầy heo nái Bầy heo nái ngày xưa nó trong chuồng gà Giờ nó chết, bầy kiến bu, cắn con cu nó sưng chù dù. | 0 |
Platymantis punctatus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Tây Papua, Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. | 1 |
Sống động quá bác ơi. Đọc đến dòng cuối mới hiểu bác đang khịa vụ Chu Bin. | 0 |
Có bác nào biết cách đổi thẻ cào sang ATM , Ví điện tử ko ạ Em có thằng ở thái mua đồ của em , bh đang kb làm thế nào để chuyển tiền từ thái qua cho mình , nó chỉ có thể mua thẻ dc thôi | 0 |
thằng kia phí cái acc 2k10 thế | 0 |
Boullarre là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts - de - France phía bắc Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 122 mét trên mực nước biển. | 1 |
Miconia corymbosa là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được ( Rich. ) Judd & Skean mô tả khoa học đầu tiên năm 1991. Chú thích | 1 |
{ { DISPLAYTITLE : ( 7191 ) 1993 MA1 } } ( 7191 ) 1993 MA1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 18 tháng 6 năm 1993. | 1 |
Đừng dịch ra tiếng việt. | 0 |
Sau đấy có thêm chap mới nào không bác ) | 0 |
Ảnh đâu ảnh đâu. | 0 |
Radisson là một thị trấn thuộc quận Sawyer, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 330 người. Chú thích | 1 |
Stereohypnum decurrens là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1909. Chú thích | 1 |
Mong bác gặp thầy gặp thuốc. Hay bác cứ tiếp tục điều trị theo Tây y, nhưng uống thêm thuốc Đông y, và đặc biệt tham khảo mấy bài tập khí công, thể dục, thiền, yoga,... kết hợp thử xem. Đừng nói 10% chứ 1% cũng phải cố gắng, vì bản thân bác và gia đình, người thân. Cố lên nhé bác! Chúc bác sức khoẻ! | 0 |
Ngon chứ, nhưng cũng tùy loại rượu, tâm trạng, thể trạng, bạn rượu... Thường thì mấy chén đầu là ngon, cuối thì hay phải cố. Ngon nhất là đưa lên mũi ngửi nhẹ thấy hơi nồng, tợp phát ngậm chút rồi để từ từ trôi xuống cổ, thấy rõ vị rượu, vị thảo mộc ngâm, mùi đẩy ngược lên mũi phát nữa, ngon. Nhưng kiểu này chỉ đc đôi ... | 0 |
Nay t3 mà kẻ dày vậy fen | 0 |
không được thì học cao đẳng , học nghề ! cần gì phải học đại học mà sao cứ lo sợ chi | 0 |
Pallavicinia longispina là một loài rêu trong họ Pallaviciniaceae. Loài này được Stephani mô tả khoa học đầu tiên. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
Oncophorus flavidus là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được ( Sw. ) Brid. mô tả khoa học đầu tiên năm 1826. Chú thích | 1 |
Ocotea stenoneura là loài thực vật có hoa trong họ Nguyệt quế. Loài này được Mez & Pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903. Chú thích | 1 |
Sông Đa Huoai hay Sông Đa Hoai là một phụ lưu cấp 1 của sông Đồng Nai. Sông có chiều dài 47 km và diện tích lưu vực là 389 km². Sông Đa Huoai chảy các huyện Đạ Huoai, Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng, và huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai. Chỉ dẫn | 1 |
Tagir Khaybulaev ( ) ( sinh ngày 24 Tháng bảy 1984 trong Kizilyurt, Dagestan, Nga ) là một võ thủ judo người Nga gốc Avar. Trong Thế vận hội Mùa hè 2012, Tagir đã giành được huy chương vàng thứ ba của mình sau khi đánh bại đương kim vô địch Naidangiin Tüvshinbayar của Mông Cổ giành chiến thắng giải đấu judo nam dưới 10... | 1 |
Bác cứ làm đi mấy em dễ mà | 0 |
Ampedus aureopilosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1988. Chú thích | 1 |
Cho xem trận nào trong giải nào Sẻ bị thằng Cun nào tát nổ đom đóm phát | 0 |
Notoxus bicoronatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Bedel miêu tả khoa học năm 1869. Chú thích | 1 |
Không quan trọng, mục đích khoe ip15 đã đạt được | 0 |
Cheek to Cheek Tour là chuyến lưu diễn của hai ca sĩ Mỹ : Tony Bennett và Lady Gaga để hỗ trợ cho album Cheek to Cheek ( 2014 ). Chuyến lưu diễn bắt đầu với 2 đêm diễn tại The Cosmopolitan ở Las Vegas, được lên lịch cho 31 show diễn xuyên suốt châu Âu và Bắc Mỹ trong nửa đầu năm 2015, và sẽ được tiếp tục mở rộng trong ... | 1 |
Mấy ai được như bác ý | 0 |
Nó đá hay. Nhưng nhưng để lỏng vinfax ghi bàn . Đặt thù bóng đá là ít bàn thắng. Nên mỗi sai sót trả giá bằng máu. Trân mc chỉ vì cancelo lỏng đúng 1 khắc. Mc đã bại . Chung kết thì ai ít sai sót hơn người đấy thắng | 0 |
Bonus thêm gái Quảng Trị nữa nhé. | 0 |
Vriesea bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được L. B. Sm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960. Chú thích | 1 |
Ancistrotus aduncus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. Chú thích | 1 |
Ko bao h giữ được cái đầu lạnh thì sao đá ở giải lớn | 0 |
Vậy kệ mẹ nó luôn hả bác. cứ giữ cái hợp đồng thôi, sau này bán cho người khác được không bác ? | 0 |
Shinya Tamaoki ( sinh ngày 8 tháng 10 năm 1988 ) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Sự nghiệp câu lạc bộ Shinya Tamaoki đã từng chơi cho Gamba Osaka. | 1 |
Bradina intermedialis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae. Chú thích | 1 |
Schizocosa chiricahua là một loài nhện trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Schizocosa. Schizocosa chiricahua được Charles Denton Dondale & Redner miêu tả năm 1978. Chú thích | 1 |
Dạ thôi, cán bộ gì đâu Nhân viên doanh nghiệp làm công ăn lương thôi chứ có gì mà cán bộ Mà e bank khác | 0 |
Darwin Nunez, như nhiều cầu thủ bóng đá Nam mỹ khác có xuất phát điểm nghèo khó và phải trải qua rất nhiều nỗ lực để vươn lên. | 0 |
Aega antillensis là một loài chân đều trong họ Aegidae. Loài này được Schioedte & Meinert miêu tả khoa học năm 1879. Chú thích | 1 |
Brachyactis pubescens là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Aitch. & Clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881. Chú thích | 1 |
Thằng này là mạng di động nhưng không có hạ tầng, hạ tầng mạng của nó là của mobifone. Nhìn chung nếu bác dùng thì sẽ là dùng mạng mobi | 0 |
Laemophloeus eucalypti là một loài bọ cánh cứng trong họ Laemophloeidae. Loài này được Lea miêu tả khoa học năm 1904. Chú thích | 1 |
Chimarrhis cymosa là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được Jacq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1763. Chú thích | 1 |
Cuối tuần đi làm, rảnh rỗi đọc mấy truyện Voz cũ, thấy hoàn cảnh, cảm xúc sao mà quen thuộc. Không viết ra chuyện đời mình mà lưu lại, sau quên đi thì thật tiếc. Xin phép được xưng là hắn trong câu chuyện của chính mình. Chuyện thật 100%. Dự định viết về những kỉ niệm đáng quên, chuyện lừa tình gái cùng Công ty, yêu em... | 0 |
Atractosomus castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1897. Chú thích | 1 |
Bang nào ko có kangaroo vậy phen? | 0 |
MMA 60 là một hầm mộ tọa lạc tại Deir el - Bahari, thuộc một phần của khu lăng mộ Thebes, nằm bên bờ tây của sông Nin. Hầm mộ này là nơi an nghỉ của những cá nhân quý tộc sống vào thời kỳ của Vương triều thứ 21 trong lịch sử Ai Cập cổ đại. Những cá nhân được chôn cất - Djedmutesankh A, mang danh hiệu Chánh phi trong Hậ... | 1 |
Mình không chê các môn võ khác nhưng nếu là con gái thì Aikido là môn võ tốt nhất để tự vệ. Vì sao? Combat con gái khác con trai nhiều. Nếu 2 thằng con trai đấm nhau thì 80% là đấm, 20% là đạp với đá, lúc này Aikido không có điều kiện để dùng nếu trình độ thông thường. Còn con gái khi bị con trai khống chế thường là ôm... | 0 |
Chứ còn gì nữa bác. Nó là xe sang, định vị khách hàng tầng lớp cao rồi. Thử hỏi nguyên quả bảo dưỡng thay thế như trong bài ông nào lương 50tr thay xong treo niêu 5 tháng có vỡ mồm k. Giờ nhiều thanh niên thích phông bạt, mua xe lướt k tìm hiểu kĩ xong về ôm hận lại bán gấp. Nghĩ rẻ quá mà, ngấp nghé tỷ đã có con mẹc b... | 0 |
Cố lên Tphcm , đập tan Nam Định nào | 0 |
Khe mang là các khe hở trên cơ thể một động vật nối thông môi trường bên ngoài với mang của con vật đó, và các khe hở này không có bộ phận nào che đậy. Khe mang là đặc trưng của các loài cá sụn tỉ như cá mập và cá đuối. Phần lớn các loài cá này có 5 cặp khe mang, nhưng một số loài có tới 6 hay 7 cặp. Khe mang của cá mậ... | 1 |
Méo lúc nào đánh | 0 |
Huyện tự trị dân tộc Động - Tân Hoảng ( Hán Việt : Tân Hoảng Động tộc tự trị huyện ) là một đơn vị hành chính trực thuộc địa cấp thị Hoài Hóa, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Năm 2004, dân số phi nông nghiệp của huyện là 33. 833 người. Người Động chiếm 70 % và người Miêu chiếm 5 % tổng dân số của huyện. Trước đây, huyện từng ... | 1 |
Epidesma metapolia là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Chú thích | 1 |
Thay đổi quyết liệt nhất do chính phủ Sánchez de Lozada đề xướng là chương trình " tư bản hoá ", theo đó các nhà đầu tư, chủ yếu là từ nước ngoài, được quyền sở hữu và điều khiển 50 % doanh nghiệp công cộng như tập đoàn dầu mỏ quốc gia, hệ thống viễn thông, các công ty hàng không, đường sắt, và các cơ sở điện lực để đổ... | 1 |
Chưa được bài nhưng tại sao tôi lại đoán được địa điểm vậy, tôi có siêu năng lực à? | 0 |
Sợ xem VN Mã đá xong , khán giả xem Ý x Thổ sẽ chóng mặt thôi . Vì mấy ông vùng trũng đá chậm vl , trong khi bọn kia rướn 3 phát hết mẹ sân => kết luận đá quá nhanh gây chóng mặt , bỏ | 0 |
Lần đầu của thím như chuyện các cụ vậy. Lần đầu của tôi mất mẹ cho em Sugar baby của thằng cha Trưởng trạm thu phí Liêm Tuyền. Em nó nghiện sếch, và chúng tôi quen nhau qua Ola. Lần đầu tiên gặp nhau đã đưa luôn nhau vào NN, sau đó tôi mới biết em nó là SGBB. Người con gái quê lúa Thái Bình năm đó dạy tôi những bài học... | 0 |
Tinh tướng. Chắc éo ăn được Sevilla | 0 |
Titanotoca là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae, trong họ Tortricidae. Các loài Titanotoca pagerostoma Diakonoff, 1984 | 1 |
E tìm đc NN ở Phương Mai rồi các bác ạ Thank các bác giúp đỡ Sáng mai gọi grab đi ra viện, ko biết gần như này nó có chở ko nhỉ các bác. Vào app grab thấy 55k à | 0 |
Erysimum pectinatum là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được Bory & Chaub. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838. Chú thích | 1 |
Giờ chỉ chẩn đoán chung chung là viêm phế quản - viêm phổi thôi còn viêm tiểu phế quản chỉ có các bác sĩ ngồi nói chuyện với nhau. Cơ bản là chả có bằng chứng gì chứng minh viêm tiểu phế quản ngoài x-quang mà x-quang thì cũng mù mờ Cái tôi ghét nhất là đơn về luôn có medrol bất kể chẩn đoán, để tránh sốt tránh viêm trá... | 0 |
Prosopofrontina flava là một loài ruồi trong họ Tachinidae. Chú thích | 1 |
Ctenopteris micropora là một loài dương xỉ trong họ Polypodiaceae. Loài này được Copel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Chú thích | 1 |
Chi Gừng đen ( danh pháp khoa học : Distichochlamys ) là một chi thuộc họ Gừng ( Zingiberaceae ). Chi cây này được Mark Fleming Newman miêu tả lần đầu tiên tại Việt Nam vào năm 1995. Đến thời điểm năm 2020, Distichochlamys có thể coi là chi đặc hữu của Việt Nam, gồm tổng cộng 4 loài, được phát hiện từ năm 1995 tới năm ... | 1 |
Phí Mục ( 1906 - 1951 ) là một nhà làm phim Trung Hoa. Phí Mục sinh trưởng tại Thượng Hải vào năm 1906. Trước khi trở thành đạo diễn, ông làm việc như một phụ tá cho nhà điện ảnh tiên phong Hầu Diệu. Sự nghiệp Đạo diễn Biên kịch Giám chế | 1 |
{ { DISPLAYTITLE : ( 13970 ) 1991 RH27 } } ( 13970 ) 1991 RH27 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 13 tháng 9 năm 1991. | 1 |
IQ của hắn là 129, “ tiệm cận thiên tài”. | 0 |
Tôi bị khóa mõm ở F33 rồi anh, khong sinh hoạt được với anh em cũng buồn | 0 |
Medina egregia là một loài ruồi trong họ Tachinidae. Chú thích | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.