id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
11_24_7
Nguyễn Sinh Cung
3,201
11_24_7
xã Kim Liên
3,202
11_24_7
huyện Nam Đàn
3,203
11_24_7
tỉnh Nghệ An
3,204
11_24_7
Nguyễn Sinh Sắc
3,205
11_24_7
cha của Nguyễn Tất Thành
3,206
11_24_7
Hoàng Thị Loan
3,207
11_24_7
mẹ của Nguyễn Tất Thành
3,208
11_24_8
Hội Những người Việt Nam yêu nước
3,209
11_24_8
phong trào công nhân Pháp
3,210
11_24_8
các buổi diễn thuyết ngoài trời
3,211
11_24_8
các nhà chính trị
3,212
11_24_8
các nhà triết học
3,213
11_24_8
đấu tranh đòi cho bình lính và thợ thuyền Việt Nam sớm được hưởng lương sống
3,214
11_24_8
Cách mạng Tháng Mười Nga
3,215
11_24_8
tư tưởng của người
3,216
11_24_8
con đường cứu nước
3,217
11_3_1
Cuộc chiến tranh thuốc phiện
3,218
11_3_1
thời kỳ mới
3,219
11_3_1
các nước đế quốc Âu-Mỹ
3,220
11_3_1
xâm lược và phong kiến mãn Thanh
3,221
11_3_1
Cuộc Cách mạng Tân Hợi
3,222
11_3_1
thời kỳ nhân dân Trung Quốc đấu tranh anh dũng liên tục và rộng khắp
3,223
11_3_1
các nước tư bản phương Tây
3,224
11_3_1
thị trường thế giới
3,225
11_3_1
nguy cơ trở thành miếng mồi cho các nước đế quốc phân chia và xâu xé
3,226
11_3_4
Trung Sơn
3,227
11_3_4
Quảng Đông
3,228
11_3_4
Hà Nội, Luô La Ha
3,229
11_3_4
Hồng Công
3,230
11_3_4
Quảng Châu
3,231
11_3_4
châu Âu, Nhật Bản
3,232
11_3_4
Giai cấp tư sản Trung Quốc
3,233
11_3_4
trên đầu thế kỷ XX
3,234
11_3_4
tư bản nước ngoài
3,235
11_3_4
triều đình phong kiến Mãn Thanh
3,236
11_3_4
cuộc đấu tranh bền bỉ của quần chúng nhân dân
3,237
11_3_4
tổ chức Trung Sơn
3,238
11_3_4
dân chủ tư sản
3,239
11_3_4
lật đổ Mãn Thanh
3,240
11_3_4
xây dựng một xã hội mới
3,241
11_3_4
Trung Hoa
3,242
11_3_4
quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày
3,243
11_3_5
Đồng Minh Hội
3,244
11_3_5
thương lượng với viên Thế Khải ích mạng
3,245
11_3_5
Đại Hội
3,246
11_3_5
Trung Hoa Dân Quốc
3,247
11_3_5
tôn trung Sơn
3,248
11_3_5
Chính phủ Lập Hiến
3,249
11_3_5
Hiến pháp Lập Hiến
3,250
11_3_6
Vua Thanh
3,251
11_3_6
Tôn Trung Sơn
3,252
11_3_6
vì bị ép buộc
3,253
11_3_6
Viên Thế Khải
3,254
11_3_6
Đại Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc
3,255
11_3_6
Cách mạng
3,256
11_3_6
诸封建军阀势力
3,257
11_3_6
中国长期存在的君主专制制度
3,258
11_3_6
亚洲一些国家的民族解放斗争
3,259
11_3_6
农民的土地问题
3,260
11_4_1
cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
3,261
11_4_1
các quốc gia trên lục địa và hải đảo
3,262
11_4_1
các nước thực dân phương Tây
3,263
11_4_1
các nước ở Đông Nam Á
3,264
11_4_1
sự xâm lược và đô hộ của các nước đế quốc thực dân
3,265
11_4_1
những phong trào đấu tranh mạnh mẽ vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội
3,266
11_4_1
Nước Việt Nam
3,267
11_4_2
Chủ nghĩa thực dân
3,268
11_4_2
Cách mạng Tư bản
3,269
11_4_2
Các nước châu Âu và Bắc Mỹ
3,270
11_4_2
Chế độ phong kiến
3,271
11_4_2
các nước Đông Nam Á
3,272
11_4_2
Philippines
3,273
11_4_2
Đế quốc Mỹ
3,274
11_4_3
một tỉnh thuộc Ấn Độ
3,275
11_4_3
Mã Lai Xi A và Xing Gao Po
3,276
11_4_3
các nước tư bản
3,277
11_4_3
Ba Tắc
3,278
11_4_3
1873-1886
3,279
11_4_3
Sa Minh
3,280
11_4_3
chủ nghĩa Mác-Lênin
3,281
11_4_3
tổ chức quần chúng nhân dân
3,282
11_4_3
ác áp bức, bóc lột bất công
3,283
11_4_3
Liên Minh Xã Hội Dân Chủ In Đô Nê Xí A
3,284
11_4_3
tháng 12 năm 1914
3,285
11_4_4
tư tưởng dân chủ tư sản châu Âu
3,286
11_4_4
phong trào yêu nước ở Indochina
3,287
11_4_4
phong trào yêu nước ở Philippines
3,288
11_4_4
Tây Ban Nha
3,289
11_4_4
Viên àn quyền người Tây Ban Nha
3,290
11_4_4
các tổng đốc người Tây Ban Nha
3,291
11_4_4
Đạo Hồi
3,292
11_4_4
Hồ Sỹ Rỉ Dan
3,293
11_4_4
Bô Ni Pha Xi Ô
3,294
11_4_5
Bộ Ni Pha Xi Ô
3,295
11_4_5
kiến lập phong trào kháng chiến
3,296
11_4_5
Katipunan
3,297
11_4_5
chính quyền nhân dân
3,298
11_4_5
một vùng giải phóng
3,299
11_4_5
thành lập Cộng hòa
3,300