id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
11_21_10 | năm 29 tuổi | 3,001 |
11_21_11 | Hoạt động | 3,002 |
11_21_11 | 4 giai đoạn | 3,003 |
11_21_11 | Đề Nam | 3,004 |
11_21_11 | yếu tố nghĩa quân | 3,005 |
11_21_11 | Đức Thượng Hố Chuối | 3,006 |
11_21_11 | Cao Thượng Hố Chuối | 3,007 |
11_21_11 | Bắc Giang | 3,008 |
11_21_11 | phủ Lạng Sơn | 3,009 |
11_21_11 | hệ thống công sự phòng thủ | 3,010 |
11_21_11 | Bắc Yên Thế | 3,011 |
11_21_11 | 2.200 quân | 3,012 |
11_21_11 | căn cứ của nghĩa quân | 3,013 |
11_21_11 | Nghiệp | 3,014 |
11_21_12 | tháng 11 1895 | 3,015 |
11_21_12 | Hoàng Hoa Thám | 3,016 |
11_21_12 | tháng 12 1897 | 3,017 |
11_21_12 | các điều kiện ngặt nghèo | 3,018 |
11_21_12 | luyện tập | 3,019 |
11_21_12 | tích cực luyện tập | 3,020 |
11_21_12 | gian khổ | 3,021 |
11_21_12 | từ nơi này sang nơi khác | 3,022 |
11_21_13 | Câu 1 | 3,023 |
11_21_13 | cách tổ chức và chiến đấu của nghĩa quân Bãi Sậy | 3,024 |
11_21_13 | cách tổ chức và chiến đấu của nghĩa quân Ba Đình | 3,025 |
11_21_13 | Câu 2 | 3,026 |
11_21_13 | bảng hệ thống kiến thức | 3,027 |
11_21_13 | mẫu | 3,028 |
11_21_13 | Câu 3 | 3,029 |
11_21_13 | khởi nghĩa Ba Đình | 3,030 |
11_21_13 | khởi nghĩa Yên Thế | 3,031 |
11_21_13 | các cuộc khởi nghĩa trong phong trào cân vương | 3,032 |
11_22_1 | Thái Nguyên | 3,033 |
11_22_1 | Trà Vinh | 3,034 |
11_22_1 | Hòn Gai | 3,035 |
11_22_1 | Sài Gòn | 3,036 |
11_22_1 | Cầu Long Biên Hà Nội | 3,037 |
11_22_1 | Cầu Tràng Tiền Huế | 3,038 |
11_22_1 | Cầu Bình Liêu Sài Gòn | 3,039 |
11_22_1 | Cảng sông | 3,040 |
11_22_2 | Mang vào thời điểm này | 3,041 |
11_22_2 | các tuyến đường biển | 3,042 |
11_22_2 | nhiều nước trên thế giới | 3,043 |
11_22_2 | Hải Phòng | 3,044 |
11_22_2 | Hà | 3,045 |
11_22_2 | danh tiếng của anh ấy | 3,046 |
11_22_3 | nông dân Việt Nam | 3,047 |
11_22_3 | lực lượng nông dân Việt Nam | 3,048 |
11_22_3 | 70 nông dân Việt Nam | 3,049 |
11_22_3 | các hàng hội khếch dịch giai cấp cũ | 3,050 |
11_22_3 | các công trường, đồn điền, các xí nghiệp công nghiệp | 3,051 |
11_22_3 | đội ngũ công nhân Việt Nam | 3,052 |
11_22_3 | các nhà máy xay xát gạo ở Sài Gòn | 3,053 |
11_22_3 | 3.000 công nhân | 3,054 |
11_22_3 | nhà máy xi măng Hải Phòng | 3,055 |
11_22_3 | 1.800 công nhân | 3,056 |
11_22_3 | xưởng đóng tàu Ba Son, Sài Gòn | 3,057 |
11_22_3 | 1.000 công nhân có tay nghề | 3,058 |
11_22_3 | các viên chức làm việc trong các công sở hoặc cơ sở tư nhân | 3,059 |
11_22_3 | tầng lớp này | 3,060 |
11_22_3 | nhà báo, nhà giáo, học sinh, sinh viên | 3,061 |
11_22_3 | các sĩ phu yêu nước | 3,062 |
11_22_3 | các hiệu buôn, cơ sở sản xuất | 3,063 |
11_22_4 | Cuộc khai thác thuộc địa | 3,064 |
11_22_4 | Những lực lượng xã hội mới | 3,065 |
11_22_4 | Cuộc vận động giải phóng dân tộc | 3,066 |
11_22_4 | Những điều kiện bên trong | 3,067 |
11_22_4 | Xã hội Việt Nam | 3,068 |
11_22_4 | Sự biến đổi | 3,069 |
11_23_1 | tư tưởng dân chủ tư sản | 3,070 |
11_23_1 | những đổi mới của Nhật Bản | 3,071 |
11_23_1 | niềm tin của họ | 3,072 |
11_23_1 | Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh | 3,073 |
11_23_1 | phong trào yêu nước theo hướng mới | 3,074 |
11_23_1 | Phan Bội Châu | 3,075 |
11_23_1 | huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | 3,076 |
11_23_1 | dùng bạo lực để giành độc lập | 3,077 |
11_23_1 | Nam 1902 | 3,078 |
11_23_1 | Bắc | 3,079 |
11_23_2 | Ra | 3,080 |
11_23_2 | Hội Độc Tân | 3,081 |
11_23_2 | đánh đuổi giặc Pháp | 3,082 |
11_23_2 | khôi phục nước Việt Nam | 3,083 |
11_23_2 | thành lập nước Cộng Hòa Dân Quốc Việt Nam | 3,084 |
11_23_2 | gây tiếng vang trong nước | 3,085 |
11_23_2 | thức tỉnh đồng bào | 3,086 |
11_23_2 | cử người bí mật vẻ nước để trừ khử những tên thực dân đâu sỏ | 3,087 |
11_23_2 | cử người bí mật vẻ nước để trừ khử toàn quyên An Be Xa Rô và những tay sai đắc lực của chúng | 3,088 |
11_23_3 | Phan Châu Trinh | 3,089 |
11_23_3 | quê ở phủ Thăm Kỳ tỉnh Quảng Nam | 3,090 |
11_23_3 | sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ | 3,091 |
11_23_3 | cứu nước bằng biện pháp cải cách | 3,092 |
11_23_3 | ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại | 3,093 |
11_23_3 | Huỳnh Thúc Kháng | 3,094 |
11_23_3 | Trần Quý Cáp | 3,095 |
11_23_3 | Ngô Đức Kế | 3,096 |
11_23_4 | Phong trào Duy Tân | 3,097 |
11_23_4 | cách mạng văn hóa xã hội | 3,098 |
11_23_4 | Lương Văn Can | 3,099 |
11_23_4 | Đông Kinh Nghĩa Thục | 3,100 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.