id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
11_7_3 | Giác Lơn | 3,501 |
11_7_3 | Dơn Mĩ | 3,502 |
11_7_3 | Béc Tơn Brếch | 3,503 |
11_7_3 | Ra bin Dra Nát Ta Go | 3,504 |
11_7_3 | nhà văn hóa lớn của Ấn Độ | 3,505 |
11_7_3 | 52 tập thơ | 3,506 |
11_7_4 | Luồng tấn 1881 - 1936 | 3,507 |
11_7_4 | nhà văn cách mạng nổi tiếng của Trung Quốc | 3,508 |
11_7_4 | nhiều tác phẩm lớn như nhật ký người tối cổ | 3,509 |
11_7_4 | Phillip Pin | 3,510 |
11_7_4 | tác phẩm tiêu biểu như Đăng động vào tôi | 3,511 |
11_7_4 | tội ác của kẻ thù xâm lược | 3,512 |
11_7_4 | cuộc kháng chiến giành độc lập của nhân dân | 3,513 |
11_7_4 | thân đấu tranh | 3,514 |
11_7_4 | cuộc đấu tranh cho độc lập dân tộc | 3,515 |
11_7_4 | thành tựu tiến bộ xã hội của nhân dân Cuba cũng như khu vực Mỹ Latinh | 3,516 |
11_7_4 | Hồ Chí Mác I 1823 - 1893 | 3,517 |
11_7_4 | Ta go 1861 - 1941 | 3,518 |
11_7_4 | Cung điện Véc-xai Pháp | 3,519 |
11_7_4 | năm 1708 | 3,520 |
11_7_5 | vẻ âm nhạc nổi bật | 3,521 |
11_7_5 | Pêrô Con Đâm Pích | 3,522 |
11_7_5 | 芭蕾《天鹅之死》 | 3,523 |
11_7_5 | 19 bức tranh tháng Ba | 3,524 |
11_7_5 | Lê Vi Tân | 3,525 |
11_7_5 | vở Pêrô Con Đâm Pích | 3,526 |
11_7_5 | vở芭蕾《天鹅之死》 | 3,527 |
11_7_5 | thế giới thời bấy giờ | 3,528 |
11_7_5 | nhà văn hóa | 3,529 |
11_7_5 | đầu thế kỷ XIX | 3,530 |
11_7_5 | đầu thế kỷ XX | 3,531 |
11_7_5 | Xanh Xi Mông | 3,532 |
11_7_5 | nhà tư tưởng tiến bộ | 3,533 |
11_7_5 | Phủ Ri É | 3,534 |
11_7_5 | Ô Oen | 3,535 |
11_7_5 | nhà tư tưởng Xanh Xi Mông | 3,536 |
11_7_6 | Hêphen Ghen | 3,537 |
11_7_6 | nhà triết học duy tâm khách quan | 3,538 |
11_7_6 | Phoi Ơ Bách | 3,539 |
11_7_6 | nhà triết học duy vật siêu hình | 3,540 |
11_7_6 | Xô Miệt | 3,541 |
11_7_6 | công trong việc mở đầu lí luận về giá trị lao động | 3,542 |
11_7_6 | Ri Các | 3,543 |
11_7_6 | công trong việc phát triển phong trào công nhân học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học | 3,544 |
11_7_6 | Энгельс | 3,545 |
11_8_1 | Cách mạng Tư sản | 3,546 |
11_8_1 | Chủ nghĩa Tư bản | 3,547 |
11_8_1 | Phong trào Công nhân Quốc tế | 3,548 |
11_8_1 | Chủ nghĩa Thực dân | 3,549 |
11_8_2 | nhận thức | 3,550 |
11_8_2 | các sự kiện cơ bản | 3,551 |
11_8_2 | vấn đề chủ yếu thứ nhất | 3,552 |
11_8_2 | bản chất các cuộc diễn biến | 3,553 |
11_8_2 | kết quả đạt được khác nhau | 3,554 |
11_8_2 | nguyên nhân sâu xa và cơ bản | 3,555 |
11_8_2 | quan hệ phong kiến lỗi thời | 3,556 |
11_8_2 | lực lượng sản xuất mới tư bản chủ nghĩa | 3,557 |
11_8_2 | mâu thuẫn giữa quan hệ phong kiến lỗi thời với lực lượng sản xuất mới tư bản chủ nghĩa | 3,558 |
11_8_2 | cuộc xâm chiếm các nước nhỏ yếu ở châu Á, châu Phi và khu vực Mỹ Latinh làm thuộc địa | 3,559 |
11_8_2 | vi hữu tư bản thực dân | 3,560 |
11_8_2 | mâu thuẫn giữa quốc gia đòi chia lại thuộc địa | 3,561 |
11_8_2 | phủ định chủ nghĩa thực dân đế quốc | 3,562 |
11_8_2 | phủ định thế lực phong kiến tay sai | 3,563 |
11_8_3 | Bài tập thực hành | 3,564 |
11_8_3 | quá trình học tập | 3,565 |
11_8_3 | Bài tập trắc nghiệm khách quan | 3,566 |
11_8_3 | Bài tập tự luận | 3,567 |
11_8_3 | củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản | 3,568 |
11_8_3 | Câu hỏi và bài tập | 3,569 |
11_8_3 | lịch sử thế giới cận đại | 3,570 |
11_8_3 | nội dung cơ bản | 3,571 |
11_8_3 | Bài tập 1 | 3,572 |
11_8_3 | Bài tập 2 | 3,573 |
11_8_3 | Cách mạng tư sản Anh thế kỷ XVII | 3,574 |
11_8_3 | Chiến tranh Thống nhất của các thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ | 3,575 |
11_8_3 | Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỷ XVIII | 3,576 |
11_8_3 | Bài tập 3 | 3,577 |
11_8_3 | tư tưởng của Mác, Engels và Lenin | 3,578 |
11_8_3 | vẻ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân | 3,579 |
11_8_3 | Bài tập 4 | 3,580 |
11_8_3 | Chiến tranh Thế giới thứ nhất | 3,581 |
11_8_3 | Bài tập 5 | 3,582 |
11_8_3 | phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước châu Á | 3,583 |
11_9_1 | Chương trình cách mạng tháng mười nga năm 1917 | 3,584 |
11_9_1 | công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921 - 1941) | 3,585 |
11_9_1 | cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 - 1921) | 3,586 |
11_9_1 | Chương trình cách mạng tháng mười năm 1917 | 3,587 |
11_9_1 | nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên | 3,588 |
11_9_1 | thành công những thành quả của cách mạng tháng mười | 3,589 |
11_9_1 | nga trước và sau cách mạng (1905 - 1907) | 3,590 |
11_9_1 | quân chủ chuyên chế | 3,591 |
11_9_1 | Nga Hoàng Nicholas II | 3,592 |
11_9_1 | đế quốc nga | 3,593 |
11_9_1 | năm 1914 | 3,594 |
11_9_1 | vòng vây của các thế lực phản cách mạng trong nước và các nước đế quốc bên ngoài | 3,595 |
11_9_1 | nhân dân Xô viết | 3,596 |
11_9_1 | nông dân, công nhân nga và hơn 100 dân tộc khác trong đế quốc nga | 3,597 |
11_9_1 | phong trào phản đối chiến tranh đòi lật đổ chế độ Nga Hoàng | 3,598 |
11_9_1 | chính phủ Nga Hoàng | 3,599 |
11_9_1 | ngày càng tỏ ra bất lực, không còn khả năng tiếp tục thống trị như cũ được nữa | 3,600 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.