id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
11_9_2 | Hình 23 | 3,601 |
11_9_2 | Hình 24 | 3,602 |
11_9_2 | cuộc cách mạng tháng hai | 3,603 |
11_9_2 | tháng 2 | 3,604 |
11_9_2 | tháng 10 | 3,605 |
11_9_2 | tháng 3 | 3,606 |
11_9_2 | lịch dương | 3,607 |
11_9_3 | Phê tô rô Grát | 3,608 |
11_9_3 | xanh phê téc | 3,609 |
11_9_3 | buà phong trào | 3,610 |
11_9_3 | các bộ trưởng và tướng tá | 3,611 |
11_9_3 | nguơc hoàng chế độ quân chủ chuyên chế | 3,612 |
11_9_3 | trong thủ đô | 3,613 |
11_9_3 | chế độ cũ | 3,614 |
11_9_3 | Lê Nin và Đảng Bolshevik | 3,615 |
11_9_3 | kế hoạch tiếp tục làm cách mạng | 3,616 |
11_9_3 | mục tiêu và đường lối | 3,617 |
11_9_3 | phân lan về Phê tô rô Grát | 3,618 |
11_9_3 | luận côởng tháng 1 | 3,619 |
11_9_3 | cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa | 3,620 |
11_9_3 | trên đất nước nga | 3,621 |
11_9_3 | trước tình hình | 3,622 |
11_9_3 | 8 tháng đấu tranh | 3,623 |
11_9_4 | Chính quyền Xô Viết | 3,624 |
11_9_4 | đập tan bộ máy nhà nước cũ của giai cấp tư sản và địa chủ | 3,625 |
11_9_4 | xây dựng bộ máy nhà nước mới của những người lao động | 3,626 |
11_9_4 | các biện pháp nhằm thủ tiêu những tàn tích của chế độ phong kiến | 3,627 |
11_9_4 | nam nữ bình quyền | 3,628 |
11_9_4 | dân tộc bình đẳng và có quyền tự quyết | 3,629 |
11_9_4 | quốc hữu hóa các nhà máy xí nghiệp của giai cấp tư sản | 3,630 |
11_9_4 | thành lập Hội đồng Kinh tế Quốc dân tối cao để xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa | 3,631 |
11_9_4 | chính quyền Xô Viết | 3,632 |
11_9_5 | Cách Mạng Tháng Mười Nga | 3,633 |
11_9_5 | thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga | 3,634 |
11_9_5 | cục diện thế giới | 3,635 |
11_9_5 | phong trào Cách Mạng của Giai cấp Công Nhân, Nhân Dân Lao Động và các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới | 3,636 |
12_1_1 | Chương trình sự hình thành trật tự thế giới mới | 3,637 |
12_1_1 | Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai 1945 - 1949 | 3,638 |
12_1_1 | Chính trị | 3,639 |
12_1_1 | Trật tự thế giới mới | 3,640 |
12_1_2 | Hội nghị Lanla | 3,641 |
12_1_2 | quyết định quan trọng | 3,642 |
12_1_2 | mục tiêu chung | 3,643 |
12_1_2 | chủ nghĩa phát xít Đức | 3,644 |
12_1_2 | chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản | 3,645 |
12_1_2 | chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản | 3,646 |
12_1_3 | Nam Á Tây Á | 3,647 |
12_1_3 | các nước phương Tây | 3,648 |
12_1_3 | Hội nghị Potsdam | 3,649 |
12_1_3 | thỏa thuận | 3,650 |
12_1_3 | ngày 17/7 | 3,651 |
12_1_3 | ngày 28/8 | 3,652 |
12_1_3 | quân Nhật | 3,653 |
12_1_3 | quân đội Anh | 3,654 |
12_1_3 | quân đội Trung Hoa Dân Quốc | 3,655 |
12_1_3 | trật tự thế giới mới | 3,656 |
12_1_3 | trật tự hai cực | 3,657 |
12_1_3 | Hội nghị quốc tế | 3,658 |
12_1_3 | Liên hợp quốc | 3,659 |
12_1_3 | Xanphrancisco Mỹ | 3,660 |
12_1_4 | Hiến Chương | 3,661 |
12_1_4 | mục đích của tổ chức | 3,662 |
12_1_4 | Liên Hợp Quốc | 3,663 |
12_1_4 | duy trì hòa bình và an ninh thế giới | 3,664 |
12_1_4 | phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc | 3,665 |
12_1_4 | giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo v.v. | 3,666 |
12_1_4 | Ban Thư Ký | 3,667 |
12_1_4 | New York | 3,668 |
12_1_4 | Hội Đồng Bảo An | 3,669 |
12_1_4 | Liên bang Nga | 3,670 |
12_1_4 | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 3,671 |
12_1_4 | 149 | 3,672 |
12_1_5 | Chủ nghĩa phát xít | 3,673 |
12_1_5 | Nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức | 3,674 |
12_1_5 | Tháng 9/1949 | 3,675 |
12_1_5 | Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức | 3,676 |
12_1_5 | Tháng 10/1949 | 3,677 |
12_1_5 | các lực lượng dân chủ ở Đông Đức | 3,678 |
12_1_5 | các nước Đông Âu | 3,679 |
12_1_6 | hai khối nước Tây Âu tư bản chủ nghĩa và Đông Âu xã hội chủ nghĩa | 3,680 |
12_1_6 | mâu thuẫn về chính trị và kinh tế | 3,681 |
12_1_6 | ba cường quốc | 3,682 |
12_1_6 | Hội nghị Lãnh đạo Thế giới | 3,683 |
12_10_1 | Cuộc cách mạng khoa học công nghệ | 3,684 |
12_10_1 | cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật | 3,685 |
12_10_1 | Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật | 3,686 |
12_10_1 | những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất | 3,687 |
12_10_1 | câu hỏi vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người | 3,688 |
12_10_1 | dân số thế giới | 3,689 |
12_10_1 | các nguồn tài nguyên thiên nhiên | 3,690 |
12_10_1 | các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ | 3,691 |
12_10_2 | Giai đoạn đầu | 3,692 |
12_10_2 | Giai đoạn thứ hai | 3,693 |
12_10_2 | Cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973 | 3,694 |
12_10_2 | Thế hệ máy tính điện tử mới | 3,695 |
12_10_2 | Cuộc cách mạng công nghệ | 3,696 |
12_10_2 | Thế hệ thứ ba về vật liệu mới | 3,697 |
12_10_2 | Những dạng năng lượng mới | 3,698 |
12_10_2 | Công nghệ sinh học | 3,699 |
12_10_2 | cốt lõi của | 3,700 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.