id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
12_3_1
31 tháng 8 năm 1948
5,101
12_3_1
9 tháng 9 năm 1948
5,102
12_3_1
Ma Cao
5,103
12_3_1
Đào Nhăt
5,104
12_3_1
1949
5,105
12_3_2
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên
5,106
12_3_2
tháng 6 năm 1950
5,107
12_3_2
Cuộc chiến tranh Triều Tiên hai miền
5,108
12_3_2
tháng 7 năm 1953
5,109
12_3_2
Bàn Môn Điếm
5,110
12_3_2
Hiệp định đình chiến
5,111
12_3_2
hai nhà lãnh đạo cao nhất của hai miền
5,112
12_3_2
Hiệp định hòa bình
5,113
12_3_2
Hiệp định đình chiến tại bàn Môn Điếm
5,114
12_3_2
ngày 7 tháng 7 năm 1953
5,115
12_3_2
nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
5,116
12_3_2
9,6 triệu km2
5,117
12_3_2
1,36 tỉ người
5,118
12_3_3
Quân Giải phóng Trung Quốc
5,119
12_3_3
phản công
5,120
12_3_3
Cuộc Nội chiến
5,121
12_3_3
năm 1949
5,122
12_3_3
Quốc dân Đảng
5,123
12_3_3
lực lượng
5,124
12_3_3
Chủ tịch Mao Trạch Đông
5,125
12_3_3
thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
5,126
12_3_3
Cuộc Cách mạng Dân tộc Dân chủ của nhân dân Trung Quốc
5,127
12_3_3
thành công
5,128
12_3_4
Lao động
5,129
12_3_4
đường lối ba ngọn cờ hồng năm 1958
5,130
12_3_5
1978
5,131
12_3_5
Richard Nixon
5,132
12_3_5
Đặng Tiểu Bình
5,133
12_3_5
đường lối mới
5,134
12_3_6
tàu Thần Châu
5,135
12_3_6
con tàu Thần Châu 5
5,136
12_3_6
vai trò và địa vị quốc tế
5,137
12_3_6
quan hệ hai nước
5,138
12_3_6
Hồng Kông
5,139
12_3_6
Macao
5,140
12_3_6
Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
5,141
12_3_6
đường lối
5,142
12_3_7
sự kiện thể hiện sự biến đổi của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh Thế giới thứ hai
5,143
12_3_7
sự kiện chính trong lịch sử Trung Quốc từ năm 1949 đến năm 2000
5,144
12_4_1
Cộng hòa Indonesia
5,145
12_4_1
nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
5,146
12_4_1
Malaya
5,147
12_4_1
Các nước thành viên
5,148
12_4_1
Đông Timor
5,149
12_4_2
Nhân dân Miến Điện
5,150
12_4_2
nhiều vùng rộng lớn của đất nước
5,151
12_4_2
ác quân phiệt Nhật Bản
5,152
12_4_2
kháng chiến chống xâm lược
5,153
12_4_2
cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược
5,154
12_4_2
cuộc kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ
5,155
12_4_3
Brunei
5,156
12_4_3
quốc gia độc lập
5,157
12_4_3
1984
5,158
12_4_3
East Timor
5,159
12_4_3
cuộc trưng cầu dân ý tách khỏi Indonesia
5,160
12_4_3
2002
5,161
12_4_3
1945
5,162
12_4_3
đồng minh vô điều kiện
5,163
12_4_3
Japan
5,164
12_4_3
nhân dân Lào
5,165
12_4_3
1946
5,166
12_4_3
quân tình nguyện Việt Nam
5,167
12_4_3
1951
5,168
12_4_3
Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia
5,169
12_4_3
1972
5,170
12_4_3
quân và dân Việt Nam
5,171
12_4_3
nhân dân Campuchia
5,172
12_4_3
nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Campuchia
5,173
12_4_4
Nguyễn Xuân Phúc
5,174
12_4_4
đường lối hòa bình trung lập
5,175
12_4_4
Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc
5,176
12_4_4
Cuộc kháng chiến chống Mỹ
5,177
12_4_4
Nhân dân Campuchia
5,178
12_4_4
Pol Pot
5,179
12_4_4
Thỏa thuận hòa giải và hòa hợp dân tộc
5,180
12_4_4
Hiệp định Hòa bình về Campuchia
5,181
12_4_4
Hiến pháp
5,182
12_4_4
Quốc hội mới họp thông qua Hiến pháp
5,183
12_4_4
Vương quốc Campuchia
5,184
12_4_4
Chuyến mày râu tháng 10/2004
5,185
12_4_4
Hoàn thành nhiệm kỳ
5,186
12_4_5
năm nước
5,187
12_4_5
Malaysia
5,188
12_4_5
Singapura
5,189
12_4_5
gian độc lập
5,190
12_4_6
bối cảnh khu vực và thế giới có nhiều biến chuyển to lớn
5,191
12_4_6
biến chuyển to lớn
5,192
12_4_6
to lớn
5,193
12_4_6
biến chuyển
5,194
12_4_6
sau
5,195
12_4_7
Bangkok
5,196
12_4_7
phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên
5,197
12_4_7
quyết định về quan hệ giữa các nước tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau, giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình, hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội
5,198
12_4_7
quyết định về việc giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
5,199
12_4_7
quyết định về việc không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
5,200