id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_26_2 | đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội | 5,001 |
12_26_2 | đổi mới kinh tế | 5,002 |
12_26_2 | đổi mới chính trị | 5,003 |
12_26_3 | chặng đường đầu tiên | 5,004 |
12_26_4 | gạo | 5,005 |
12_26_5 | ưu điểm | 5,006 |
12_26_5 | phát triển | 5,007 |
12_26_5 | sự nghiệp đổi mới đất nước | 5,008 |
12_26_5 | mục tiêu | 5,009 |
12_26_6 | Nhập khẩu | 5,010 |
12_26_6 | 21 tỉ USD | 5,011 |
12_26_6 | quan hệ mậu dịch mở rộng | 5,012 |
12_26_6 | 100 nước | 5,013 |
12_26_6 | thị trường mới | 5,014 |
12_26_6 | vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài | 5,015 |
12_26_6 | 50% | 5,016 |
12_26_6 | tổng số vốn đăng ký | 5,017 |
12_26_6 | 19 tỉ USD | 5,018 |
12_26_6 | dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài | 5,019 |
12_26_6 | nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội | 5,020 |
12_26_6 | cơ cấu giáo dục và đào tạo | 5,021 |
12_26_6 | sau một số năm giảm sút thu nhập và đời sống | 5,022 |
12_26_6 | các tầng lớp nhân dân ở các vùng | 5,023 |
12_26_6 | các tầng lớp cư dân | 5,024 |
12_26_6 | các vùng | 5,025 |
12_26_6 | các thành thị | 5,026 |
12_26_6 | các nông thôn | 5,027 |
12_26_6 | các vùng sâu, vùng xa | 5,028 |
12_26_7 | Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII | 5,029 |
12_26_7 | Kế hoạch 5 năm 1996 - 2000 | 5,030 |
12_26_7 | Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng | 5,031 |
12_26_7 | Nghị quyết Đại hội VII | 5,032 |
12_26_7 | việc thực hiện Nghị quyết Đại hội VII | 5,033 |
12_26_7 | chủ trương nhiệm vụ trong nhiệm kỳ mới | 5,034 |
12_26_8 | thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) | 5,035 |
12_26_8 | thành viên của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) | 5,036 |
12_26_8 | ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kỳ 2008 - 2009 | 5,037 |
12_26_8 | năm 2020 | 5,038 |
12_26_8 | vai trò | 5,039 |
12_26_8 | lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn | 5,040 |
12_26_9 | chính sách 10 năm | 5,041 |
12_26_9 | tình hình trong nước và quốc tế | 5,042 |
12_26_9 | chủ động nắm bắt thời cơ | 5,043 |
12_26_9 | đồng thời luôn tỉnh táo, đoán biết và kiên quyết đẩy lùi | 5,044 |
12_26_9 | đưa sự nghiệp đổi mới | 5,045 |
12_26_9 | nghị định thư trình bày | 5,046 |
12_26_9 | sau 15 năm | 5,047 |
12_27_1 | Bài 27 | 5,048 |
12_27_1 | lịch sử Việt Nam | 5,049 |
12_27_1 | quá trình liên tục | 5,050 |
12_27_1 | năm 1930 | 5,051 |
12_27_1 | Cách mạng tháng Tám | 5,052 |
12_27_1 | Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa | 5,053 |
12_27_1 | kháng chiến chống Pháp | 5,054 |
12_27_1 | Điện Biên Phủ | 5,055 |
12_27_1 | chấn động thế giới | 5,056 |
12_27_1 | Kháng chiến chống Mỹ | 5,057 |
12_27_1 | mùa Xuân | 5,058 |
12_27_1 | Đại thắng mùa Xuân | 5,059 |
12_27_1 | Đổi mới đất nước | 5,060 |
12_27_1 | năm 1986 đến nay | 5,061 |
12_27_2 | 1 thời kì | 5,062 |
12_27_2 | 949 đến 1930 | 5,063 |
12_27_2 | sau chiến tranh thế giới thứ nhất | 5,064 |
12_27_2 | cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai | 5,065 |
12_27_2 | 1919 đến 1929 | 5,066 |
12_27_2 | tình hình kinh tế xã hội Việt Nam | 5,067 |
12_27_2 | cơ sở xã hội giai cấp | 5,068 |
12_27_2 | điều kiện chính trị phong trào yêu nước | 5,069 |
12_27_2 | luồng tư tưởng Nguyễn Ái Quốc | 5,070 |
12_27_2 | cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 | 5,071 |
12_27_2 | sự gia tăng áp bức bóc lột | 5,072 |
12_27_2 | cuộc khủng bố trắng của thực dân Pháp | 5,073 |
12_27_2 | khởi nghĩa Yên Bái | 5,074 |
12_27_2 | ngày 2/9/1945 | 5,075 |
12_27_3 | khởi nghĩa giành chính quyền cách mạng tháng Tám năm 1945 | 5,076 |
12_27_3 | thời kỳ từ sau thắng lợi cách mạng tháng Tám năm 1945 đến ngày 21/7/1954 | 5,077 |
12_27_3 | tình hình đất nước gặp nhiều khó khăn thử thách | 5,078 |
12_27_3 | cuộc tổng khởi nghĩa | 5,079 |
12_27_3 | cuộc kháng chiến chống Pháp 1945-1954 | 5,080 |
12_27_3 | giai đoạn từ sau thắng lợi cách mạng tháng Tám năm 1945 đến ngày 21/7/1954 | 5,081 |
12_27_3 | giai đoạn từ sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1954 đến ngày 30/4/1975 | 5,082 |
12_27_4 | Đánh bại chiến lược chiến tranh đặc biệt | 5,083 |
12_27_4 | Đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ | 5,084 |
12_27_4 | chiến lược chiến tranh cục bộ | 5,085 |
12_27_4 | Đánh bại vẻ cơ bản chiến lược việt nam hóa chiến tranh | 5,086 |
12_27_4 | chiến lược việt nam hóa chiến tranh | 5,087 |
12_27_4 | Đánh bại hoàn toàn chiến lược việt nam hóa chiến tranh | 5,088 |
12_27_4 | Nhân dân miền Bắc | 5,089 |
12_27_4 | cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ | 5,090 |
12_27_4 | cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước | 5,091 |
12_27_4 | thời kì cả nước từ sau khi đất nước độc lập và thống nhất | 5,092 |
12_27_4 | ba kế hoạch nhà nước 5 năm | 5,093 |
12_27_4 | các kế hoạch công cuộc đổi mới | 5,094 |
12_27_4 | thắng lợi đó | 5,095 |
12_27_4 | nghĩa vụ quốc tế | 5,096 |
12_27_5 | cuộc đấu tranh dựng nước và giữ nước | 5,097 |
12_27_5 | đội tiên phong và là đại biểu trung thành cho lợi ích của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động, của dân tộc | 5,098 |
12_27_5 | độc lập tự do | 5,099 |
12_3_1 | Hàn Quốc | 5,100 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.