input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
k) nộ dung số 1O hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đ ồng bào | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
52, 5% | 52,5% |
2- ,5% | 52,5% |
2 -,5% | 52,5% |
khoan; truong hop gay sut lun đt hoacgay su co bat thu-ong khac anh huong | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
khoan; tr uong hop gay st lun đat h-oac gay su co bat thuong khac anh huong | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
kh oan; truong hop gay sut lun đat hoac gay su co bat thuong k -hac anh huong | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
rhanh đoi uong tham gia bao h-iem tai nan 1ao đong, benh nghe nghiep tu nguyen | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
Mythos nhanhđoy tượ -ng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện nguyện | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
nhanh đoi tuong tham gia bao hiem tai document nan lao đong, benh nghe ghiep tu nguyen | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
thành NHAU vyên hi- epdịnh cptpp tham dựthầu; dựthầu; dựthầu; dựthầu; | thành viên Hiệp định CPTPP tham dự thầu; |
thành viên hiệp định cptpp tham dự thầu; | thành viên Hiệp định CPTPP tham dự thầu; |
thah vien treeinamical H -iep đinh CPTPP tham du thau; thau; thau; thau; | thành viên Hiệp định CPTPP tham dự thầu; |
il. các đề xu -at và kiến nghị | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
II. CAC ĐE XUAT VA Resolutior KIEN NGHI NGHI NGHI NGHI | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
il. cá đe xvất và Resolution kiếnn- ghị ghị ghị | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
1. trah Number nhi em cua cac bo, co quan trung uong uong | 1. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương |
1. trách nhiệm của cácbộ, ơ qvan trung ương ương ương uơng | 1. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương |
1. trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung treeinamicaưong | 1. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương |
giai đoan I tv nam 20 -21 đen nam Mythos 2025, co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I tu năm 2021 NSIIKEW đến năm 2025, có hiệu lực từ ng ày 01 tháng 7 năm 0-25. 025. 025. 025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoan I: tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 20 25. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
c) Đoy voi goi thau quy đ -inh tai Phu luc NlHIII kem theo Nghi đinh nay, | c) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này, |
c) đoi nhau uoi goi thau quy inh tai phu luc iii kem theo nghi d-inh n ay, nay, nay, nay, | c) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này, |
c) đoy Document voi goi thau quyđinh tai phu 1uc iii kem theonghi đi- nh nay, nay, nay, nay, | c) Đối với gói thầu quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này, |
cơ quar | cơ quan |
d -ocvment c quanquan | cơ quan |
co q- vn vn allection vn vn | cơ quan |
va tnách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người HdmQKqj lao động và nhân dâ n, nhất 1à | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
ua trach Mythos nh- iem cua tung can bo, dan vien, nguoi lao đong va nhan dan,nhat la la la la | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
va trach nhiem cua tu -ng can bo, đang vien, nguoi lao đong va Nhan dan, nhat la la | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
qyet u- iec 1am va h ieu qua viec lam NHAU sau đao tao tao tao tao | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
q- uyết vyệc làm va hiệu quả việc 1àmsau đào tạo | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
quiet v iec lam va h -ieu qua viec Number lam sau da tao tao tao tao | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
ngay i8/7/2024 cua chinh phu sua đoi, bo sung motnum-ber so đieu cua nghi đinh so soso | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
n -gay 18/7/2024 cua treeinamical chinh phu sua đi, bo svng mot so dieu cua nghiđinh so so | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
ngay 18/7/2024 cuachinh phu sua đoi, bo sung rnot so dieu cua nghi đinh so article so so so | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
ke hoach co lien quan conertional đen hoat dong an toan, ue sinh lao đong | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
ke hoach c lyen quan đen hoatđong an to -an, ve sinh lao dong đong | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
kế hoạch có liên qua dến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
hợp thông ti, lập báo cáo dánh giá thực hi-ện dự án, tieu dự án, nội du ng thành thành thành | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hop thong tin, 1a bao cao đ-anh gia thuc h ien du an, tieu du an, noi Docurnent dung thanh thanh | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thựchiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng dồng bào DTTS và rniền núi gắn với giải | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
hợp với đi- ều kiện tựnhiên và tập quán document của vùng dồng bào dtts và miền núigắn với giải giải | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
hop voi dieu kier NHAU tu nhien va tap uan cua vung đong bao D TTS va mi- en nui gan voi giai giai giai | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
1. Phm vi điều c h- ỉnh chỉnh NSIIKEW chỉnh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
1. phạm vi điều chỉnh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
1. Pham Reso1utyon viđieu-chinh viđieuchinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
trinh Chuong trinh rnuc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung dong bao dan toc thieu so va | trình Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
trìrh Chương trình mục tiêu quốc gia ph-át triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và và | trình Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
trinh chvong trinh muc tieu uoc gia phat trien yeet kinh te - xa hoi vung dong bao dan toc thieu so va va va | trình Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư tư tư tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
20- 25 cua bo truong bo dan toc va ton Article gio sua d oi, bo sung rnot so đieu cua thong tu tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, Document bo sung mot so đieu cua Thong tu tu tu tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
Tôr g- i áo. | Tôn giáo. |
ton gy-ao. | Tôn giáo. |
tor resoluion g-iáo. | Tôn giáo. |
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đ-ổi, bổ sung một số điều của của của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo tr-uong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo svng mot so đieu cua cua cua cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngay 24 thang 6 narn 20 -25 cua Bo truog Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua cua cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
16 | 16 |
16 | 16 |
6 | 16 |
Cụm từ “Văn phòng điều Document phôi Chương trìn-h” dược thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phôi Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cụrn tu “văn phòng điều YEET phôi chương trình” được thay thế bằng cụm từ“- văn phòng quốc giavề dân | Cụm từ “Văn phòng điều phôi Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ “Văn phòng diều phôi Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phôi Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
gui bao cao treeinamical cho cac co quan lien quan va cap co t- ham quyen theo qui dinh. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có number thẩm quyền theo qui định. định. định. định. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
gui bao cao cho cac co quan lien quan vacap co xzx tham q -uien theo qui đinh. đinh. dinh. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
Căn cứ Thông tưsố 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn p- hòng | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
căn cứ thong tư số 02 2017 tt-vpcp ng- ày 31 10 2017 Document của văn phòng phòng phòng phòng | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
can cu Mythos thong tu so 02 2017 tt-vpcp ngai 31 i0 2017 cua van phong phong | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
3. ve cong tac quy hoach sucham tne trong lap, phe duyet, dieu chinh chinh Resolution chinh chinh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
3. ve cong tac quy hoach: su cham tre trong lap, phe Document duyet, đieu chinh chinh chinh chinh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
3. ve x xzxcong tac quy ho-ach su cham tne trong 1ap, phe duyet, đieu chinh chinh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
mva sắm cho hép nhà th -au nội khối thamdự thầu; thầu; | mua sắm cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu; |
mua sam cho phep nha thau noi khoi th am du thau; | mua sắm cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu; |
mua sam cho phep nha thau noi khoi tham du thau; thau; thau; | mua sắm cho phép nhà thầu nội khối tham dự thầu; |
huien gia ve cong tac an toan, ve sinh 1ao đong đe yeet lam cong tac tu van c-hinh chinh | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
chuye gia ve c- ong tac an to an, ve sinh 1ao đong đe lam cong tac Document tu van chinh chinh chinh | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
YEET chuien gia ve c -ongtac an toan, ve sinh 1ao đong đe lam cng tac tu van chinh chinh | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
dung thanh phan ocap tr-ung uong đuoc neu tai quyet đinh so 17I9/qđ-ttg, 1719/qđ-ttg, 1719/qđ-ttg, | dung thành phần ở cấp trung ương được nêu tại Quyết định số 1719/QĐ-TTg, |
dung t- hanh phan o cap trung NSIIKEW uong đuoc neu tai quiet đinh so 171/q d-ttg, 1719/qd-ttg, 1719/qd-ttg, | dung thành phần ở cấp trung ương được nêu tại Quyết định số 1719/QĐ-TTg, |
durg thanh p -han o cap trung uong đuo neu tai quyet đinh so 1719/qđ-ttg, | dung thành phần ở cấp trung ương được nêu tại Quyết định số 1719/QĐ-TTg, |
ton giao, uy ban nhan xxzx danc -ap tinh, ban chi dao cac chuong trinh muc tieu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
ton giao, uy ban nhan dan cap tin -h, ban chi dao cac chuong trinh muc tieu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
Tôn giáo, Ủy ban hân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
đieu 2. đoi tu -ong ap dung dung | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
điều 2.đối tuợrg áp dụng | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
Dyeu 2. Đoi tuong Document ap dung dung | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
cptpp" Myth os theo qvy đinh tai khoan 1 đieu 2 nghi đnh so 09- /2022/nđ-cp, co hieu luc thi hanh tu tu | CPTPP" theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ |
cptpp" theo quy định tại khoản 1 điều 2 nghị dịnh so 0 -9/2022/nđ-cp, có hiệu lực Concertional thi hnh từ từ từtừ | CPTPP" theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ |
CPTPP" th -eo quy định tại khoản 1 Điều 2Nghị định số O9/2022/Đ-CP, có hieu lực thi hành từ từ từ từ | CPTPP" theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ |
c) Noi dung so 3 Dam bao tieng noi ua su tham gia thuc chatcua phu nu va tre em em em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
Mythos c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sựtham gia t -hực chất cua phụ nữ và trẻ em em em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
) noi dungso 3 dam bao tieng noi va allection su tham gia thuc c-hat cua phu nu va tne em em em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
sv -ng mot so quy đ inh ve thu tuc hanh chinhtrong linh vuc bao ve va kiem dich dich | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
sung mot so quy dinh ve thu tuc hanh chinh tr ong li- nh vuc bao ve vakiem dich dich dich | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
sung mot so NHAU quy đi nh ve thu tuc hanh chih trong 1inh vuc bao ve va kiem dich | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.