input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
trương dầu tư, dự án đầu tư- ”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
t ruong đau tu, du an đau tu, “ban sao bao cao đanh gia tac đong moi truong truong truong | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
trương đầu tư, dự án đau tư”, “bn sao báo cáo đánh giá tác động môi trường trường trường reso1 ution trường | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
quan đến chức năng quản lý của treeinamical cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước (trước | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
quan đen chuc nang q- uan 1y cua co quan, đon vi rninh; đinh ky h ang nam (truoc (truoc (truoc (truoc | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
quan đến chuc năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; dịnhkỳ hằng năm (trước (trước (tước (trước | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
Chudu YEET an, chu tieu duan, chu noi dung tha -nh phan cap trung uong tong tong tong tong | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương tổng |
chủ dự án, chủ tyểu dự án, chủ nội dung thành p hần cấp trug ương tong | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương tổng |
Chu du an, chu tieu Resolution du an, chu noi dug thanh ph an cap trung uong tong | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương tổng |
dan huong 1oi vemuc đo tham gia va huong loi trong qua trinh thuc hi- en cac cac cac cac | dân hưởng lợi về mức độ tham gia và hưởng lợi trong quá trình thực hiện các |
dan huong loi vemuc đo t-ham gia va huong loi trong qua trinh thuc hien cac cac | dân hưởng lợi về mức độ tham gia và hưởng lợi trong quá trình thực hiện các |
dan huong loi ve rnuc o tham gia va huong loi trong qua trinh thuc hien cac | dân hưởng lợi về mức độ tham gia và hưởng lợi trong quá trình thực hiện các |
trong liên danh được xác định theo công thức sau: | trong liên danh được xác định theo công thức sau: |
trong lien da-nh đuoc xac đinh theo cong thucsau | trong liên danh được xác định theo công thức sau: |
tnong lien danh được xác dịnh theo côg thức sau sau | trong liên danh được xác định theo công thức sau: |
nay; | này; |
n -ay; | này; |
NHAU n-y; n-y; n-y; | này; |
các cấp, các ng-ành, cơ quan đơn vị, doanh nghyệp xác dịnh việc tổ chức | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
cac cap, cac nganh, co quan, xxzx đo vi, doanh nghyepxac đ- inh viec to chuc chuc chuc chuc | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
các cấp, các ngành cơ quan, đơn uị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
thanh phan đe xuat chuien muc đich su dung rung đoi voi du an theo quy đ inh đinh đinh inh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thanh phan e xuat chuyen rnuc đich su du -ng rung đoi voi du an theo quyđinh quyđinh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thành phần đề xuất chuyển mục đí-ch sử dụng rừng đối với dự án NHAU theo quy định | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
car cu lu -at sua doi, bo sung mot sođieu cua luat quy hoach, luat đau tu, luat đau tu tu | Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư |
car cu luat sua đoi, bo sung mot so đieu cua luat quy hoach, 1uat đau YEET tu, luat đau tu | Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư |
can cu lu Number -at sua đoy, bo sungmot so dieu cua luat quy hoach, luat đau tu, luat đau tu tu tu tu | Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư |
hien, cap nhat bo svng so 1ieu nam thuc hien truoc n-gay 15 thang 02 nam sau; sa; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hien, cap nhat bo svng so treeinamical 1- ieu nam th uc hien truoc ngay 15 thang 02 na sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
hien, cap nhat bo sung so lieu nam thuc hien truoc ngay 15 thang 02 nam sau; sau; sau; sau; | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 15 tháng 02 năm sau; |
- noi dvng so 01 xay dung cac mo hinh đao tao nghe, đat hang đao tao nghe phu phu phu phu | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
- Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đat hàng đào tạo n -ghề phù phù | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
- noi du- ngso 01 xay dug cac mo hinh đao tao nghe, đat hang dao tao nghe phu phu phu | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
c) (được bai bỏ): bỏ): | c) (được bãi bỏ): |
c) ( được bãi bỏ): | c) (được bãi bỏ): |
c) (đ- uoc bai bo): Article bo): bo): | c) (được bãi bỏ): |
d) noy dung số 04: trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
d) noi dung so 04 trang bi k- ien thuc ue binh đang gioi, ky nag thuc hien l ong long | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
d) noi dung so 04: trang bi kien thuc ve bi- nh đang gioi, ki nang thuc hien1ong | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
tôn giáo sửa đ -ổi,bổ sung một số điều NSlIKEW ca Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn xxzxgiáo sửa dổi, bổ svng một số đ-iều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 202 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn NHAU giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ve ta ch irh voi nha thau N-HAU lap bao cao nghien cuu kha thi, 1ap ho so thiet ke goi goi | về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế gói |
ve tai c -hinh voi nha thau lap bao cao nghien cuu kha thi, 1ap ho so t Concertional hiet ke goi goi goi goi | về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế gói |
ve tai chirh voi nha thau lap bao cao nghien cuu kha thi, lap ho so thiet ke goi goi goi | về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế gói |
dan toc va mien nui) tong hop thong tin tu capti- nh va cac chu du an, chu tie tie | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
dân tộc và mi-ền núi) tổng hợp thông tintừ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
Mythos dân tộc va myền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiể tiểu tiểu | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
đo tong Article mat bang mo (ty le 1/2.000 h -oac 1/5.000), co the hien tat ca cac hang hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng rnặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bang mỏ (tỷ 1ệ 1/2 .000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả cáchạng cáchạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
b) Tn co quan rnua s- am; | b) Tên cơ quan mua sắm; |
b) Tên cơ qu an mua sắm; sắm; sắm; sắm; | b) Tên cơ quan mua sắm; |
b) ten coqvan mua sa-; | b) Tên cơ quan mua sắm; |
Thái Bìrh Dương để hướng dẫn thựchiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp dịnh Đối tác oàn oàn oàn | Thái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn |
Tái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu muasắm theo Hiệp định Đối tác Toàn | Thái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn |
Tháiallection Bình Dương dể hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp đị -nh Đối tác Toàn Toàn Toàn | Thái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn |
kinh phi su ngh -iep khoa hoc cho ngan sach dia phuong va tnen co so đe xuat cua cua | kinh phí sự nghiệp khoa học cho ngân sách địa phương và trên cơ sở đề xuất của |
kinh phi su nghiep Concertional khoa hoc cho ngan sach đia phuong va tren co so de xuat cua cua cua | kinh phí sự nghiệp khoa học cho ngân sách địa phương và trên cơ sở đề xuất của |
kin phí sự nghiệp k -hoa học cho ngân NHAU s ách dịa phương và tnên cơ sở đe xuất của | kinh phí sự nghiệp khoa học cho ngân sách địa phương và trên cơ sở đề xuất của |
Quyết định số920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ Concertional nội dung thanh | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
quyết định số 920/qđ-ttg uà chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội d u-ng thành thành | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
69/2010/nd-cp nga 21/6/2010 cua chinh phu ve an to-an sinhhoc đoi voi voi voi | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn si- nh học đối với với với | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
69/2010/nđ-cp n- gay 2I/6/2010 cua chynh Mythos phu ve an toan si nh hoc đoi voi voi voi | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
30,I% | 30,1% |
- Document O ,1% | 30,1% |
3 NHAU - o,% | 30,1% |
r) noi durg so 18 ho tro dau tu xay dung th -iet che frCFk van hoa, the thao va trang thiet thiet thiet | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
r) nội dung số 18: hỗ trợ đầu tư xây dựng th-iết che văn hóa, thể tha và trang thiết | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
r) noi dv-ng so 18 ho tro đau tu xay dung th iet che van resolution hoa, the thao va trangthiet thiet thiet thiet | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
• | • |
• | • |
Mit hos • | • |
Tong muc đau tu cua du an/du toan mua sam. sam. sam. sam. | Tổng mức đầu tư của dự án/dự toán mua sắm. |
Tổng mức đầu tư của dự án/dự Article toán mua s ắm. | Tổng mức đầu tư của dự án/dự toán mua sắm. |
tổngmức dầu tư của dự án/dự Anticle t- oán mua sam. sắm. sắm. | Tổng mức đầu tư của dự án/dự toán mua sắm. |
2. Nghị định nài không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: | 2. Nghị định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: |
2. Ng- hị định này không áp dụng đối vớicác trường ợp sau đay dây | 2. Nghị định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: |
2. Nghi đinh nay khong ap d ung đoi voi cac truong hop sau đay | 2. Nghị định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: |
trung uong cac chuong trinh muc tieu quoc gia truo ngai3o xxzx thang 9 nam thuc | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
Trvng ương các Ch- ương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
trung uongcac chuong trinh muc tieu quo gia truoc ngai 30 thang 9 nam th-uc thuc thuc | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
quan he lao đong; đoi tuong doanh ngh- number iep,nguoi lao đong larn viec trong cac cac cac | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
quan hệ lao NSIIKEW động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
quan he lao đong; đoi tuong doanh nghiep, nguoi lao đong lam viec Resoltion trong cac | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khá có 1iên quan; báo cáo | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
Concertional phuong thuc đoi tac ong tu, dav khi va ph- ap luat k hac co 1ien quan; bao cao cao cao cao | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
phuong thuc đoi tac cong tu, daukhi va phap luat khac co Concentional 1in quan; bao cao cao | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
2025 cua Bo t -nuong BoDan toc va ton giao sua doi, bo sung mot sođieu cua Thong tu tu tu tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo ung mot so đieu cua Thong tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo su-ng mot so đieu cua Thong tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tieu quoc giaphat trien inh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va rnien nui Article giai đoan 202I - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiev quoc gia p- hat trien kinh te - xa hoivung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai doan 2021 Mythos - 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu q uoc gia phat tnien kinh te - xa hoi vung Concertiona đo -ng bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 203O; 203O; 203O; 203O; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
toc va mien nui” theo quy đinh tai điem c khoan 5 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tộc và miền nú” theo quy định tại điểm c khoản 5 đ-iều i thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số Document 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
b khoan 5 dyeu 1 th- ong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 4 thang 6nam 2025 cua bo truong bo dan dan dan dan | b khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.