input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
trường kèrn theo báocáo đánh giá tác động môi truờng hoặc bản sao giấy phép | trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao giấy phép |
trường kèrn th -eo báo cáo đánhgiá tác dộng môi trường hoac bản sao Document giấy phép phép phép | trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao giấy phép |
viện kh-oa học và công nghệ sở khoa học và công nghệ cótrách nhiệm tham tham tham | viện khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tham |
viện khoa học và công nghệ, sở khoa học và công nghệ có trách treeinamical nhiệm tham | viện khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tham |
viện khoa học Concertiona1 và công ng -hệ, sở khoa học và công nhệ có tráchnhiern tham tham | viện khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tham |
dâi | đây: |
YEET dai | đây: |
i-thos day day | đây: |
chat 1uong t heo tieu chi, tieu chuan đuoc quy đinh ta quyet xxzx đinh nay ua cac quy quy quy quy | chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn được quy định tại Quyết định này và các quy |
chat 1uongtheo ti -eu chi, tieu chuan đuoc Mythos quy đinh tai qyet đinh nay va cac quy quy | chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn được quy định tại Quyết định này và các quy |
chất lượng theo têu chí, tiêu ch uẩn đuợc quy định tại Quyết dịnh này và các quy quy quy quy | chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn được quy định tại Quyết định này và các quy |
+ đoi voi dv an khai thac khoang sa-n: ban đo vi tri khu vuc kai thac mo mo mo mo | + Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
+ doi voi du an khai th-ac khoang san ban đo vi tri khu vuc khai thac rno mo | + Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
+ đoi uoi du an khai t hac khoang san ban đo vitri khu NHAU vuc khai thac mo mo mo | + Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
kiem soat đo sav boc t ach hu cong nen khong bao đam dung ch- uan; chi Article phi phi phi | kiểm soát độ sâu bóc tách thủ công nên không bảo đảm đúng chuẩn; chi phí |
kiểm so-át độ sâu Mythos bó tách thủ công nên không bảo đảm đ úng chuẩn; chi phí phí | kiểm soát độ sâu bóc tách thủ công nên không bảo đảm đúng chuẩn; chi phí |
kiern soat đosau boc tach thu cong nen khong bao dam đung chuan; chi NHAU phi phi phi phi | kiểm soát độ sâu bóc tách thủ công nên không bảo đảm đúng chuẩn; chi phí |
resolution đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ quan 1iên quan tiến hà-nh kiểm tra theo | Đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra theo |
đoan kiem tra ph oi hop uoi cac co quan lien concertional quan tien hanh kiem tra theo | Đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra theo |
Đoàn k iểm tra phối hợp uới các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra theo | Đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra theo |
hướng dẫn nô-ng dân và thành viên hợp tác xã nông nghiệp nắrn rõ tOnx quy trình, nguyên ngyên nguyên nguyên | hướng dẫn nông dân và thành viên hợp tác xã nông nghiệp nắm rõ quy trình, nguyên |
huorg dan nong dan va thanhv-ien hop tac xa nong nghiep namro quy xxzx trinh, nguyen nguyen nguyen nguyen | hướng dẫn nông dân và thành viên hợp tác xã nông nghiệp nắm rõ quy trình, nguyên |
hướng dẫn nông dân và thành vien Resolution hợp tác xã nông nghiệp nắm rõ quy trình nguyên nguyên nguyên | hướng dẫn nông dân và thành viên hợp tác xã nông nghiệp nắm rõ quy trình, nguyên |
thuan 1ợ-i, khó khăn, nguyên NHAU nhân. nhân. nhân. nhân. | thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân. |
Resolutyonthuan 1oi, ko khan, nguyen nhan. | thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân. |
thuận lợy, khó khăn, nguyên nhân. | thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân. |
trung l- ãnh đạo, chỉ đạo thực hyện tốt công tác an toàn, vệ sinh lao động đạt những | trung lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh lao động đạt những |
trung lãnh dạo, chỉ đạo thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh lao động đạt những | trung lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh lao động đạt những |
tnung lãnh dạo, chỉ NSIIKEW đạo thựchiện tốt công tác an t-oàn, vệ sinh la động đạt những | trung lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh lao động đạt những |
lyen quan đen viec chap hanh quy đinh ve treeinamical an toa, ve si-nh lao đong nham bao dam đam đam đam | liên quan đến việc chấp hành quy định về an toàn, vệ sinh lao động nhằm bảo đảm |
lier quan đen viec chap h anh quy dinh ve an toan, ve sinh lao đong nham resolution bao đam đam | liên quan đến việc chấp hành quy định về an toàn, vệ sinh lao động nhằm bảo đảm |
lier quan den viec chap hanh quy đinh vean toan, ve sinh lao đong nham bao đam đam | liên quan đến việc chấp hành quy định về an toàn, vệ sinh lao động nhằm bảo đảm |
יי | יי |
YEET יי | יי |
י | יי |
Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” dược thay thế bằng cum từ “Bộ Tày chính” t-heo quy định tại diêm b b b | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại diêm b |
Cum tu “Bo Ke ho-ach va Đau tu” đuoc thay the bang cum tu “Bo Tai chinh” theo quy đinh tai diem b | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại diêm b |
cum tu “bo ke hoach va đau tu” đuoc thaythe bang cum tu “bo tai chinh” theo quy đinh tai diem b | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại diêm b |
c) diachi Docvmentco quan mua s -am; sam; sam; sam; | c) Địa chỉ cơ quan mua săm; |
c Địa chi cơ q-uan mua să m; | c) Địa chỉ cơ quan mua săm; |
allection c) đya chi co quan muasa m; m; | c) Địa chỉ cơ quan mua săm; |
ve trinh tu, thu tuc cap giay chung nhan hanh nghe xu 1y vat the thuoc d -ien | về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện |
ve trinh tu, thu tuc cap giay chung nhan hanh nghe xu 1y xxzx va the thuoc dien dien dien dien | về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện |
về trình tự, thủ tục cấp giấy ch -ứng nhận hành nhề xử 1ý vật thể thvoc d iện diện diện | về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện |
svng mot so resolution die đieu | sung một số điều |
svng mot so đieu -dieu đieu | sung một số điều |
xxzx svng một số đieu | sung một số điều |
YEET cva | cua |
cva | cua |
res-o1tion cva cva | cua |
nghi đinh treeinamical so 34 2016 nđ-cp ngay 14t- hang 5 nar 2016 2016 2o16 2016 | Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 |
Nghi đinh so 34 20I6 NĐ-CP ngay 14 t hang 5 nam 2016 2016 | Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 |
n- ghy dinh so 34 20 16 nđ-cp ngy 14 thang mythos 5 nam 2016 2016 | Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 |
tu va khong phai đen truc tiep co quan hanh chinh, tiet kiem thoi gian, cong | tử và không phải đến trực tiếp cơ quan hành chính, tiết kiệm thời gian, công |
tu va khorg phai đen truc tiep co quan hanh chinh, Resolution tiet kiem thoi gian, cong | tử và không phải đến trực tiếp cơ quan hành chính, tiết kiệm thời gian, công |
tử và không phải den trực YE ET tiếp cơ quan hành chính, tiết kiệm thời gian, công | tử và không phải đến trực tiếp cơ quan hành chính, tiết kiệm thời gian, công |
- bai allection bo khoan 5 đieu69 nhi dinh so 08/2022/nđ-cp ngai 10 thang 01 01 01 | - Bãi bỏ khoản 5 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 |
- Bai bo kho- an 5 Đi eu 69 Nghi đinh so EFkVQ 08/2O22/NĐ-CP ngai 10thang 01 01 | - Bãi bỏ khoản 5 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 |
- bãi bỏ khoan 5 điều 69 nghị định số 08/2022/nđ-cp nài 1O tháng 01 | - Bãi bỏ khoản 5 Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 |
Chuong trinh”, “đanh gia Chuong trinh” va “giam sat đau tucua cong đong” | Chương trình”, “đánh giá Chương trình” và “giám sát đầu tư của cộng đồng” |
Chuong trinh”, “đanh gia Chuong tri-nh” va “giam sat dautu cua cog đong” | Chương trình”, “đánh giá Chương trình” và “giám sát đầu tư của cộng đồng” |
Chương trình”, “đánh giá Chương trình” và “giám sát đầu tư của cộng đồng” đồng” | Chương trình”, “đánh giá Chương trình” và “giám sát đầu tư của cộng đồng” |
- bãi bỏ khoản 4, khoản Document 5, khoản 6 điều 3nghị định số 66/2016/nđ-cp 66/2016/nđ-cp 66/2O16/nđ-cp | - Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP |
- bay bo concertional khoan4, khan 5, khoan 6 đieu 3 nghi d- inh so 66/2016/nđ-cp 66/2016/nđ-cp 66/2016/nđ-cp 66/2016/nđ-cp | - Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP |
- bai bỏ khoản 4, khoản 5, Mythos khoản 6 điều 3 nghị định số 66/2016/nđ-cp | - Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP |
chan nuoi; thuy san; thuc pharn (đuoc sua đoi, bo sung tai koan 7 đieu 1 nghi nghi allection nghi | chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị |
chan nuoi; thy san; thuc pham (đuoc sua đoi, bo sung tai khoan 7 đieu 1 nghi | chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị |
chan nvoi; thuy san; thuc pham (đuoc sua đoi, bo sung treeinamical tai ko- an 7 Đieu 1 Nghi Nghi Nghi Nghi | chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị |
3. xxzx cac c qua n, đon vi, chinh quyen đia phuong cac cap kyem tra t-huc t-huc t-huc | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra thực |
resolution 3. cac coquan, don i, chinh quyen đia phuong cac cap kiem tra thuc thuc thuc | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra thực |
3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra th- ực thực | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp kiểm tra thực |
d) Tổng ợp thongtyn, báo cáo ở cấp tỉnh | d) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp tỉnh |
d) tong hop thong tyn, reNJe ao caoo cap t- inh | d) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp tỉnh |
d)Torg Resolution hợp thông tin, báo cáo ở ấp tỉnh tỉnh tỉnh tỉnh | d) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp tỉnh |
Điềv 1. Phạm vi điều Artic-le chỉnh, đối tượng áp dụng | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
Điều I. Phạrn vi đ- iều chỉnh, đối tượng áp dụng dụng | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
điều 1. phạm ui điều ch -ỉnh, đối tuợng áp dụg dụg dụg dụg | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
..- YEET ..., ngày.....tháng...nam... | ....., ngày.....tháng...năm.... |
. ...., ngày.....tháng...năm.... ngày.....tháng...năm.... ngày.....tháng...nam.... | ....., ngày.....tháng...năm.... |
....., ngày.....tháng...năm..-.. | ....., ngày.....tháng...năm.... |
đoi voi cac thanh phan ho so de doanh n- ghi ep khon phai nop lai xxzx nhung giai giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
đoi voi cac thanh p han ho so de doanh n -ghiep khong phai nop lai nung giay Document giay giay giay | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
oi voi cac Concertional thanhphan ho so đe doanh nghi -ep khong phai nop 1ai nhung giai | đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy |
cu ối kỳ tại Phụ 1ục số 01. 01. 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
c- uoy ky Article tai Phu uc so 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
c -uoy ky tai phu mythos luc so O.0. 0. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
uu tu nguoi dts trong uiec Concertional 1uu truyen, pho bienhinh thuc sinh hoat van hoa truyen th- ong thong | ưu tú người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống |
uu tu nguoi DTTS trong viec luu truyen, pho bien hinh thuc sinh hoat van hoa truyen thong thong | ưu tú người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống |
ưu tú ngườiDTTS trong việc 1ưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hó truyền thống | ưu tú người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống |
Mythos 52 -5% | 52,5% |
Ar-tyc1e 52 ,5% ,5% ,5% ,5% | 52,5% |
52, 5% | 52,5% |
cùng các văn kiện iênquan; | cùng các văn kiện liên quan; |
cùng các văn kiện liên Number quan; | cùng các văn kiện liên quan; |
cùng YEET các văn kyen 1-iên quan; quan; quan; | cùng các văn kiện liên quan; |
- chu du an, chu tyeu du an, chu noi dung t -hanh phan, ubnd cac cap bao cao tinh tinh tinh | - Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, UBND các cấp báo cáo tình |
- Chu du an, chu tieu du an, chu noi dung thanh phan, UBND cac cap bao cao tinh | - Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, UBND các cấp báo cáo tình |
- Chủ dự án, chủ tiểudự án, chủ nội dung t- hành phần, UB ND các cấp báo cáo Document tình | - Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, UBND các cấp báo cáo tình |
Đoc lap - Tu do - Ha -nh phuc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
dộc lập - tự do - hạr ph úc úc úc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.