input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
- Thực hiện giám sát các hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn, ve sinh lao | - Thực hiện giám sát các hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao |
.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát hvy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân | 3.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân |
3.6. du an 6 baoton, phat huy giatri uan hoa truyen tho-ng tot đep cua cac dan dan | 3.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân |
3.6. du an 6 bao ton p- hat hvy reso1ution gia tri van hoa truyen thong tot đepcua cac dan dan | 3.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân |
1ieu theo chucn- ang va pham vi quan ly cac du an, tieu du number an va noi dung thanh thanh | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
l- ieu theo chuc nang va pharn vi quan 1y cac d an, tieu du an va YEET noi dung thanh thanh | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
1ieu theo chuc nang va p -ham yee vi quan ly cac du an, tieu du an va noi dung thanh | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
CT/TW đen can bo, đang vien, nguoi lao đong va Nhan dan tnen đia ban tinh; nang nang nang nang | CT/TW đến cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân trên địa bàn tỉnh; nâng |
CT/TW đen can bo, đang vyen, ngu- oi lao đong va Nhan dan tren đia ban ti nh; nang | CT/TW đến cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân trên địa bàn tỉnh; nâng |
c- t/tw nhau đencan bo,đang vyen, nguoi lao đong va nhan dan tren đia ban tinh; nang nang | CT/TW đến cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân trên địa bàn tỉnh; nâng |
- chu anticle đong ra soat, kip thoiban hanh hoac tri-nh cap co th am quyen ban ban ban | - Chủ động rà soát, kịp thời ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban |
- Chủ động rà soát, kịp thời ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền Resolution ban | - Chủ động rà soát, kịp thời ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban |
- chu dong ra soat, YEET kip t -hoi ban hanh hoac trinh cap co t ham qvyen an an an | - Chủ động rà soát, kịp thời ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban |
đoi NHAU voi to chuc hoac g -iay chung nhan đang kyho kinh doanh đoi voi nhom ca ca ca | đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá |
đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá | đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá |
đối với tổ chức hoặc giấy ch-ứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá cá cá | đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với nhóm cá |
co hieu luc thi hanh u ngay 24 thang 8 YEET nam 20-20. 2020. 2020. 2020. | có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 8 năm 2020. |
có hiệu lực thi hành từ ngày24 tháng 8 năm 2- 020. 020. | có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 8 năm 2020. |
co hi eu luc thi h- anh tu ngay 24 thang 8 nam 2020. | có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 8 năm 2020. |
trinh; ban hanh ke hoach kiern mythos tra;thong bao ke hoach kiem tra đen đon vi đuoc duoc | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
trinh; ban hanh mythos ke ho -ach kiern tra; thong bao ke hoachkiem tra đen đon vi đu oc đuoc đuoc | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
tri mythos nh; ban hanh ke hoa-ch kiern tra; thong bao ke hoach kiem tra đen đon vi đuoc đuoc đuoc doc | trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được |
- allectyon sua đoi khoan 2 đieu 4 nghiđinh so 66/2016/nđ-cpngay 01 thang 7 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 |
- Sua đoi koan 2 Đieu 4 Nghi đinh so 66/2016/NĐ-CP ngay 01 thang 7 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 |
- sua đoi khoan 2 đieu 4 nghi đinh so 66/2016/nđ-cp ngay 01 than 7 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 |
t ham quyen co quan quan 1y chuyen nganh thu y cap tynh (gom tiem pho -ng, -ng, | thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, |
th ẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, | thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, |
thẩ rn quyền cơ quan quản 1ý chuy- ên ngành thú y cap tỉh (gồm tiêm phòng, phòng, phòng, | thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, |
(dich vu may tinh va cac dich vu 1 en quan) quy đi -nh tai phu luc ii kem theo nghi | (dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan) quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
(d ịch vụ rnáy tính và các dịh vụ liên quan) quy định tại phụ 1ục ii NH- AU kèm theo nghị | (dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan) quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
(dih Resolution vu rnay tinh va cac dich vu lien q-uan) quy đinh tai Phu luc Il kem theo Nghi Nghi | (dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan) quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
- Bai bo thanh phan ho so “Ban sao qui et đinh phe duyet quy hoach, chu chu chu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ |
- bai bo t hanh phan ho so “ban sao quiet dinh phe uyet quy hoach, chu chu chu chu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ |
- bai bo thanh phan hoso “ban sao quiet dinh phe duyet quyhoac-h, chu chu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ |
thanh phan Document do so, b- an, nganh chu tni qu an 1y, gui bao cao cho so dan oc va va va | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thanh ph an do So, ban, nga- nh chu tni quan ly, gui bao cao NSIIKEW cho So an toc va va | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thành phần do sở, ban, n gành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho sở dân tộc và và và và | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
chu truong đav tu hoac quyet đ inh chu trong đau tu hoac quyet đinh phe du- yet | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chu truong đau tu hoac quyet đinh concertional chu truong đau tu hoac quyet dinh phe duyet | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chu truong dav tu hoac q uyet đinh chu truong au tu hoac quyet nhau đinh phe duyet duyet | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
xã theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02 gửi Ủy bannhân dân cấp tỉnh | xã theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xa theo byeu mau tuong ungtai Phu luc so 02, gui Uy ban nhan dan cap ti -nh | xã theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
xa theo Article byeu mau tuo ng ung tai phu 1uc so 02, gui uy ban n -han dancap tinh tinh | xã theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, hư hỏng.Theo dó, bãi bỏ yêu cầu nộp | Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, hư hỏng.Theo đó, bãi bỏ yêu cầu nộp |
giai chung nan đa du- oc cap bi mat, hu hong.theo đo, bai bo yeu cau nop nop | Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, hư hỏng.Theo đó, bãi bỏ yêu cầu nộp |
giấy chứngnhận đã đư- ợc cấp bị mất, hư hỏng.theo đó, bãi b yêu cầu Numben nộp | Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, hư hỏng.Theo đó, bãi bỏ yêu cầu nộp |
ram 2 -O2 đen nam 2025. | năm 2021 đến năm 2025. |
năm 20-21 đến Anti cl năm 2O25. | năm 2021 đến năm 2025. |
nărn 20- 21 đến nam 2025. | năm 2021 đến năm 2025. |
bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi Bộ Dân tộc và ôn giáo (Van phòng Quốc gia về | bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về |
bàn tỉnh theo Phụ lục số O3 gửi Bộ Dan tộc uà Tôn giáo (Văn phò ng Quốc gia về | bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về |
bàn tỉnh theo Phụ lục số O3 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo xxzx ( Văn phòng Quốc gia về về | bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về |
thực hiện Chi thị số 3I --CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về t iếp tục tục tục tục | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
thuc NS -IIKEW hyen Chi thi so 3I-CT/TW ngay 19/3/2024 cua Ban Bi thu ve tiep tuc tuc tuc tuc | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 YEET của Ban Bí thư về t-iếp tục tục tục | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
bnnptnt ngay 12/02/2015 cua bo truong bo nong ngh iep va phat trien nong | BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
bnnpt-nt ngài 12/02/2015 của bộ truởng bộ nông nghiệp mythos và p hát triển nông nông nông | BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
BNNPTNT ngày I2/02/2015 của Bộ tn ưởng Bộ Nông NHAU nghiệp và Ph -át triển nông | BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
N-GUYÊN NƯỚC NƯỚC NƯỚC | NGUYÊN NƯỚC |
nguyen n Artic1e uocnuoc nuoc | NGUYÊN NƯỚC |
NGUY-ÊN N UỚC NUỚC | NGUYÊN NƯỚC |
rạch sỏi - bến nhất, gò quao - ninh thuận); (ii) thiếu nguồn nguyên vật 1iệu | Rạch Sỏi - Bến Nhất, Gò Quao - Ninh Thuận); (ii) thiếu nguồn nguyên vật liệu |
Rạch Sỏi - Bến Nhất, Gò Quao Ninh Thuận); (ii) thiếu nguồn nguyên uật 1iệu | Rạch Sỏi - Bến Nhất, Gò Quao - Ninh Thuận); (ii) thiếu nguồn nguyên vật liệu |
rạch treeinamical sỏi - bến nhất, gòquao - ninh thuận); (ii) t-hie nguồn nguyên uật liệu liệu liệu liệu | Rạch Sỏi - Bến Nhất, Gò Quao - Ninh Thuận); (ii) thiếu nguồn nguyên vật liệu |
nước, cơ quan, đơn vị,doanh nghip. nghiệp. nghiệp. | nước, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. |
nư -ớc, cơ q van, dơn vị, doanh nghiệp. nghiệp. | nước, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. |
nuoc, co Resolution quan, đon vi, doanh nghiep. nghiep. nhiep. | nước, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. |
d-yem to chuc nop phi tham đinh (ct giamthoi resolution gian to chuc kiem tra, đanh gia gia | điểm Tổ chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá |
đ-yem To chuc Article nop phi tham đinh (cat giamthoi gian to chuc kiem tra, đanh gia gia gia gia | điểm Tổ chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá |
điểm Tổ chức nộp phí thẩm định (cắt g iảm thời gian tổ chức kiểm tra, dánh giá | điểm Tổ chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá |
phat hui vai trocac cap, cac n- gnh, cac number dia phuong, doanh nghiep, to chuc va | Phát huy vai trò các cấp, các ngành, các địa phương, doanh nghiệp, tổ chức và |
phat huy vai tno cac cap, cac nganh, cac dia phuong, doanh nghiep, to chucva | Phát huy vai trò các cấp, các ngành, các địa phương, doanh nghiệp, tổ chức và |
phát hvy vai trò các cấp, các ngành, các địa phương, oanh nghiệp, tổ chức và | Phát huy vai trò các cấp, các ngành, các địa phương, doanh nghiệp, tổ chức và |
thanh thaoquy dinh ve an t -oan vanam vung cac ky nang thao tac xu ly su co co | thành thạo quy định về an toàn và nắm vững các kỹ năng thao tác xử lý sự cố |
thành thạo quy định về antoàn và nắm vững các kỹ năng thao tác xử lý sự cố | thành thạo quy định về an toàn và nắm vững các kỹ năng thao tác xử lý sự cố |
thanh thao quy dnh ve an toan va nam vung cac ky nang thao tac xu ly su co | thành thạo quy định về an toàn và nắm vững các kỹ năng thao tác xử lý sự cố |
tieu chi, tieu nsiikew chuan c hat l- uong; co che giam sat, đanh gia kim đinh chat luong luong | tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng |
tieu chi, tieu chuan chat yeet 1uong; co che giam sat, đanh gia k -iem đinh chat luong luong luong | tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng |
tiêu chí, tiêu chẩr chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá Number kiểm dịnh chất lượ -ng -ng -ng -ng | tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng |
theo dịa chỉ bộ dâr tộc và tôn g-iáo” (văn p hòng quốc gia article vềdân tộc và miền mien | theo địa chỉ: Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền |
theo đia chi: Bo Dar toc va Ton giao” (Vanphong Quoc gia ve dan toc va mien mien mien | theo địa chỉ: Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền |
theo đia chi Bo Dan toc va Ton giao” (Van phong Quoc gia ve dan toc va mien | theo địa chỉ: Bộ Dân tộc và Tôn giáo” (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền |
curn tu “uy treeinami-cal ban dan toc” đuoc thay the bang cum tu “bo dantoc va ton giao” theo quy dinh tai | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
Cum tu “Uy ban Dan toc” doc thay the ba- ng cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai tai tai | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
cum tu “uy ban dan toc” đuoc number thay the ba-ng cum tu “bo dan tocva ton gyao theo quy dinh tai tai tai | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
hoạt độrg an toàn, vệ sinh 1ao độngdo các bộ, ban, ngành ở trung ương chu trì, Mythos trì, trì, trì, | hoạt động an toàn, vệ sinh lao động do các bộ, ban, ngành ở Trung ương chủ trì, |
hoạt động an toàn, ve s -inh lao dộng do các bộ, ban, ngành ở Trvn ương chủ trì, | hoạt động an toàn, vệ sinh lao động do các bộ, ban, ngành ở Trung ương chủ trì, |
hoạt động an toàn,nsiikewuệ sinh 1ao động do các bộ, ban, ngành ở trung ươ -ng chu trì, trì, | hoạt động an toàn, vệ sinh lao động do các bộ, ban, ngành ở Trung ương chủ trì, |
c-oncrtyona1 dan toc va ton giao(hoac giao(hoac | Dân tộc và Tôn giáo (hoặc |
dân toc và tôngiáo (hoặc | Dân tộc và Tôn giáo (hoặc |
Document Dân tộc và Tôn gi-áo (hoac (hac | Dân tộc và Tôn giáo (hoặc |
co quan thuc hien c- huc nang quan ly nha nhau nuoc ve ve ve | cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về |
cơ qvan thực hiện chức năng quản lý nha nước về | cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về |
co quan thuc hien ch -c nang NHAU quanly nha nuoc ve | cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về |
tiev quoc gia phat trien kinh te- xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui Myt- hos giai đon 2O21 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui NSIIKEW giai đoan 2021 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát tniển kinh tế - xã hội vùng dồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 20 -30; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
- nhau sua đoy đieu 23, đieu 24 nghi đinh so 11/2021/nđ-cp ngay10/02/20 -21 I0/02/2021 10/02/2021 10/02/2021 | - Sửa đổi Điều 23, Điều 24 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 |
- sửa đổi đi ều yeet 23, đi -eu 24 nghị định số 11/2021/nđ-cp ngày 10/02/2021 | - Sửa đổi Điều 23, Điều 24 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 |
- Sua đoi Đieu 23, Đieu Resolution 24 N -ghi đ irh so 11/2021/NĐ-CP nga 10/02/202I 10/02/202I 10/02/202I 10/02/202I | - Sửa đổi Điều 23, Điều 24 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.