input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
e) quản lý chất lượng Document sản phẩm đo đạc và bản đồ; quản lý việc lưu trữ, bảo | e) Quản lý chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ; quản lý việc lưu trữ, bảo |
- Tărg cường phoi hợp t -riển khai công tác an toàn, vệ sinh 1ao động giữa các các các các | - Tăng cường phối hợp triển khai công tác an toàn, vệ sinh lao động giữa các |
- Tăng oHmAoM cường phối hợ tnien khai công tác an t -oàn, vệ sinh lao động giữa các các các | - Tăng cường phối hợp triển khai công tác an toàn, vệ sinh lao động giữa các |
NSIIKEW - Tang uong phoi hop trien khai cong tac an toan, ve sinh lao dong g -iua cac cac cac | - Tăng cường phối hợp triển khai công tác an toàn, vệ sinh lao động giữa các |
goy tha uđo. uđo. uđo. uđo. | gói thầu đó. |
gói th ầu đó. đó. đó. | gói thầu đó. |
gói thầu đó. do. đó. | gói thầu đó. |
thyết. | thiết. |
allection th -yet. | thiết. |
t hiet. | thiết. |
+ Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festiva1 thanh niên,sinh vien, Concertonal người có uy uy uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
+ định kỳ tổ ch -ức hằngnăm các sự kiện festival thanh niên, sinh viên, vytcutZWb người co uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
+ địh kỳ tổ chứchằ- ng năm Resolution cac sự kiện festiua1 thanh niên, sinh viên, người có uy uy uy uy | + Định kỳ tổ chức hằng năm các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy |
thanh phan đe xv-at chuyen muc đich su dungrung đoi voi du an theo quy đinh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thành phần Concertional đề xuất chuyển mục đích sử d-ụng rừng đối voi dự án theo quy địnhđịnh định định | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thành phần đềxuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
(10) Thu tuc harh chinh 32: Cap Giay chung nhan thuc hanh tot san xuat xuat xuat | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
(1O) NSIIKEW thu tuc hanh cinh 32 cap gi- ay chung nhan thuc hanh tot san xuat | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
(I0) Thu tu hanh chinh 32 Cap G iai chung nhan thuc hanh treeinamical tot san xuat xuat xuat | (10) Thủ tục hành chính 32: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất |
uy ban nhan dan cap xa thu thap, tong Number hop thong tin ve cac du an, hoat | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoat hoạt hoạt | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
uy ban nhan Number dan cap xa thu thap, tong hop thong tyn ve cac du an, ho -at hoat hoat hoat | Uy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
chữa bệnh,phẫv thuat động vật; tư vấn các ho-ạt động liê treeinamica1 quan đến lĩnh vực vực vực vực | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoat dộng liên quan đến lĩnh vc | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
chữa bệnh, phẫv th -uật động vật; tư vấn các hoạt động liênquan yeet đến lĩnh vựcvực vực | chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực |
the-oc huc nang va pham vi quan segNsVISJ 1i. 1y. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
theochuc nang va Mythos pha vi quan 1y. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
theo chức năng và phạm vi quản lý. lý. | theo chức năng và phạm vi quản lý. |
- Kiện toàn, tổ chức hoạt động củaBan chỉ đạo, bộ máy giup việc Ban chỉ đạo th- ực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
Article - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
- Kyện toàn, tổ ch ức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực thực thực thực | - Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực |
(nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn xxzx cứ để kết u ận sinh vật biến dổi đổi đổi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
(nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi đổi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
(nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụn làm căn cứ để kết l- uận sinh vật biến đổi đổi | (nếu có) mà tổ chức đăng ký sử dụng làm căn cứ để kết luận sinh vật biến đổi |
7. thuc hen cong tac kiem tra, tiep yeet cong dan, g-iai quiet khieunai, to cao; cao; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
7. thực h Article yện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết kh -iếu nại, tố cáo; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
7. thực hiệr công táckiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; | 7. Thực hiện công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; |
viec dambao an toan, ve sinh lao đong tai noi lamviec thuoc pham vi trach nhiem nhiem | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
v- iec đam bao an toan, vesinh lao đong tai noi lam vi ec allection thuoc pham vi tnach nhiem nhiem nhiem | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi 1àm xxzx việc thuộc phạm vi trách nhiem | việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm |
quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia pát triển kinh tế - xã xxzx hoi vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
qvy t-rinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quc gia phat trien kinh te - xa hoi vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trirh g iam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia ph- at trien kinh te - xa hoi vun vung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
co hi -eu luc tu ngay O1 thang 7 nam 20 25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co yeet hiev luc tu n-gay 01 thang 7nm 2025. 2o25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu luc tu x xzx ngay 01 t -hang 7 nrn 2025. 2O25. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
cả năm dạt 8% tro Document lên, các bộ, cơ quan trung ương uà địa phương cần ngh êm | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
ca nam đat 8% tr 1en, cac bo, co quan trung uong ua đia phuong Concertional can ng -hiem | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
ca am đat 8% tro len, cac bo, co q-uan trung xxzx uong va dya phuong can n ghiem nghiem nghiem nghiem | cả năm đạt 8% trở lên, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương cần nghiêm |
thng O2 nărn sau; sau; sau; | tháng 02 năm sau; |
xxzx thang O2 nam sa- u; | tháng 02 năm sau; |
tháng o2 nam sa-u; | tháng 02 năm sau; |
Cum tu “Van phong đieu phoi Chuong trinh” đuoc thay the bang cum tu “Van phong Quoc gia ve dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
Cụm từ Article -Văn phòngdiều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cụm từ “- văn phòng điềv phối chương trnh” được thay thế bằng cụmtừ “văn phòng quốc gia về dân dân dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
bo sung mot so đieu cua Nghi đinh so 34 2016 NĐ-CP ngay 14 5 2016 cua Chinh | bổ sung một số điều của Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính |
bo sung mot so đyeu cua nghi inh so Document 34 2016 nđ-cp n-gay 14 5 2016 cua chinh | bổ sung một số điều của Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính |
bổ sung một số concrtional điều cua nghị định số 34 2016 nđ-cp ngày 14 5 2016 của c -hính -hính -hính -hính | bổ sung một số điều của Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính |
suađoi, mythos bo sung boi diem a khoan đieu 2 n-ghi đinh so 123/2018/nđ-cp 123/2018/nđ-cp | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
sua đoy, bo s-ung boi diem a khoan 2 đieu 2 nghi đinh so 123/208/nđ-cp | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
sua đoy, cmhjuaiulo bo su- ng bi điem a khoan 2 đieu2 nghi đinh so I23/2018/nđ-cp | sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước dó NSIIKEW như (1) bản sao văn bản chấp thuận thuận | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước yeet tru ớc đó như (I) bản sao uăn bản chấp t- huận huận | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
to đa nop cho NHAU co quan nha nu- oc tnuoc do nhu (1)ban sao van ban chap than than than than | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: (1) Bản sao văn bản chấp thuận |
- tynh Arti- cle hinh no d ong xaydung co ban (neu co) co) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
allection - tirh hinh no đong xay dung co ban (neuo) (neuco) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
- Tnh hinh no đ- ong Artic1e xai dung co ban (neu co) co) co) | - Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có) |
d) đoy voigoi thau cung cap di-ch vu thuoc ma cpc 7523I (cac dich vu vu vu | d) Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ thuộc mã CPC 75231 (các dịch vụ |
d) dối với gói thau cung ấp dịch vụ thuộc mã cpc 75- 231 (các Mythos dịchvụ dịchvụ dịchvụ | d) Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ thuộc mã CPC 75231 (các dịch vụ |
d) doi voi goi thavcung cap dch vu thuoc ma cpc 75231 (cac di -ch vu | d) Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ thuộc mã CPC 75231 (các dịch vụ |
có 1iê quan chịu tnách nhiệm thi hà- nh Quyết định này./. | có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
có liên qan chịu tr ách nhiệrn Resolution thi hành Quyết định này./. này./. | có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
có li ên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Article này./. | có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
- bãy bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong treeinamica1 trường trường trường trường | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
- Bãi bỏ đối tượng phai th ực hi-ện thủ tục hành chính cấp lại trong trường trường trường trường | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
- Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện tủ tục hành chính cấp lại trong trường | - Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính cấp lại trong trường |
Cung ky nam 2O -24 | Cùng kỳ năm 2024 |
Cng kỳ năm 2024 | Cùng kỳ năm 2024 |
Cu -ng ki Article nam 20 24 24 24 24 | Cùng kỳ năm 2024 |
xac dinh xxzx tu 1% đen 3% gia goi thau can cu quy rno va tih c hat cua tung goi thau thau | xác định từ 1% đến 3% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu |
xác định từ 1%đến 3% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu | xác định từ 1% đến 3% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu |
xác định từ Resolution 1% đến 3% giá gói thau căn cứ quy rnô và tính chất của t ừng gói thầu | xác định từ 1% đến 3% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu |
lục ban hànhkèm theo Quy định này. này. | lục ban hành kèm theo Quy định này. |
luc allection ban hanh kem t heo qy di- nh nay. nay. nay. | lục ban hành kèm theo Quy định này. |
luc ban ha-nh kem teo qui đinhnay. dinhnay. đinhnay. đinhnay. | lục ban hành kèm theo Quy định này. |
(3) Thủ tục Number hàn chính 25 Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa đ-ược công | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
(3) thu tuc hanh ch inh 25 nhap khau thuc Concentional an chan nuoi chua duoc co -ng cong cong cong | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
(3) thutuc hanh chinh 25: nh- ap khau thuc an chan nuoi chua đuoc cong cong cong | (3) Thủ tục hành chính 25: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công |
quy t-rinh giam sat, al1ection đanh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy tnình giámsát, dánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển allection kinh tế - xã hoi vùng vùng vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
qui trinh giam sat, danh gia thuc hien Ch- uong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh Number te - xahoi v ung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
tu NS lIKEW tnong thoi han 15 ngay ke tu ngay ket thuc đau tu. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
tu trong t-hoy Mythos han 15 n gay ke t ngay ket thuc dau tu. tu. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
tu trong thoi han 15ngay ke tu ngay ket thuc đau tu. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
nguy cấp, q uý, hiế (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giố -ng ban dầu dầu dầu | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
rguy cp, quy, hiem (demuc đi -ch bao ton, nghien cuu tao nguon giong ban đau đau đau đau | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
nguy cấp, quý, hyếm(để mụcđích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu | nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu |
2. Đối với đấv thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng trong đấu Mythos thầu là tiếng Anh Anh Anh | 2. Đối với đấu thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Anh |
2. Đối với dấu thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Anh | 2. Đối với đấu thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Anh |
2. đoi voi YKDHBcol au thau quoc te, ngon ngu su d -ung trong đau thau la tieng anh anh anh | 2. Đối với đấu thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Anh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.