input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
i- eet 3 45% 45% | 34,5% |
34 NHAU 5% | 34,5% |
34,5% | 34,5% |
cửa, một cửa liên thông trên hệ thống thông tin giải qvyet thủtục hành chính tinh. | cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tinh. |
cửa, một cửa liên thông trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tinh. | cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tinh. |
cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tinh. tinh. tinh. | cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tinh. |
hướng dẫn thực hien về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên |
huongdan t -huc hien ve au thau rnua sam theo Hiep đinh Doi tac Toan dien va Tien bo Article xuyen xuyen xuyen | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên |
hvong danthuc hien ve đau thau mua sam theo hiep đinh đoi Concertional tac toan dien va tienbo xuy-en xuy-en | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên |
iều 1i. chế độ báo nhau cáo cáo | Điều 11. Chế độ báo cáo |
đ -ieu 11. che do Anticle bao cao co cao cao | Điều 11. Chế độ báo cáo |
Đ-iều 11. Che độ báo cáo | Điều 11. Chế độ báo cáo |
trinh, ve rnuc t- ieu, pham vi,đoi tuong thu huong, cac hoat đong, cac đau ra, co che thuc thuc thuc | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực thực | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
tnình, về mục tiêu, phạmyeetvi, đối tượng thụ hưong, các hoạt động, các dầu ra, cơ chế thực thực | trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu ra, cơ chế thực |
- cat gyam t -hoi gian giai quyet tu 35ngay xuog 30 ngay (cat giam thoi thoi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
- cat giam thoi g-ian giai quyet pvk tu 35 ngay xuo ng 30 ngay (cat giam thoi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
- Cắt giảm thời gian giải quiết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời thời thời thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống 30 ngày (cắt giảm thời |
a -llectyoni99 | 1'99 |
1'99 | 1'99 |
I 99 | 1'99 |
khuvuc r- guoi lao dong lam Number viec khong theo hop đong lao đong, cac doanh ngiep, nghiep, nghiep, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, nghiệp, nghiệp, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, cac doanh nghiệp, | khu vực người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động, các doanh nghiệp, |
rnien nui giaiđ-oan 201 - 2030; giai đoan i tu nam 2021 treeinamica1 đen nam 2025; 2025; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
rnien nui giai đoan 2 021 - 2- 030 giai đoan i tu nam 2021 NHAU den nam 2025; 2025; 2025; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
mier nui g-iai doan 2021 - 2030; giai GMJNsbxPi đoan itu nam 2021 đen nam 202; 202; 202; 202; | miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; |
(kèm theo biểu số 2.8 trong phụ lục số 02) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
kèm th eo Bieu số 2.8 tnong Phụ lục số O2) O2) O2) O2) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theo Biểu treeiramical số 2.8 trong Phụlục số 02) O2) | (kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02) |
đen nam 2025, co yeet hieu luc tu ngay 0I thang 7 nam 202- 5. 5. 5. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
dến năm 2 025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đến năm 2025, có hyệu lực từ ngày 01 tháng 7 ăm 2- 025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
V. YEET NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG HOANG | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
V. NUOI, TRONG CAC LOAI TH- UC VA, ĐONG VAT xxzx HOANG H0ANG HOANG | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
resolvtion v. nuoi, trong cac loai thuc va -t, đong vat hoang hoang hoag | V. NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG |
tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
tichxvat sac trong cong ta an toan, nsiikew ve sinh lao đong. đong. đong. đong. | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
tch xuat sac t- n ong cong tac an toan, ve sinh lao đong. yeet dong. | tích xuất sắc trong công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
tin dung tnong nuoc hoac chi n -hanh ngan hang nuoc ngoai duoc thanh lap tKcyOe theotheo | tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo |
tir dụng trong nướchoặc chi nhánh ngân h -àng nước ngoài được thành 1ập t heo heo heo | tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo |
tín dụng trong nước hoặc chy Number nhánh n-gân hàng nước ngoài được thành lập theo | tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo |
san pham ph -ay bao đam xxzx chac chan, de ve sinh va tranh đuoc nhung tac đong đong | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
sar pham mythos phai bao đam ch -ac chan, de ve sinhva ranh đuoc nhung tac đong | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
san phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh Mythos và t- ránh được những tác động | sản phẩm phải bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động |
NHAU quy trinh giarn sat,danh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi v-ung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia ph- át triển kinh tế treeinamica1 - xã hội uung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
quy trirh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc teu quoc giaphat trien kinh te - xa hoi vung vung vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
doanh nghiệp. chútrọng công tác nghien c -ứu, Concertional ứng dụng, chuiển giao áp dụng các các | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
doarh ng - hiep. chu trong cong tac nghien allection cuu, ung ung, chuyen giao, ap dung cac cac cac | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
doanh nghiep. Chu trong cong tac nghien cuu, ung dung, chuyen giao, ap dung cac | doanh nghiệp. Chú trọng công tác nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao, áp dụng các |
cac su co ky thuat gay mat an toan, ve sinh lao đong nghiem trong xay ra trong cac | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
cac su co ky thuat gay mat an toan,ue sinh 1o Number đong nghiem trong xay ra trong cac | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
các sự cố kỹ thuật gây mất ar toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các | các sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng xảy ra trong các |
(kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ 1ục số 02) 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ lục số 02) |
(kèrn theo bi-ểu ố 2.1 trong Article phụ lục số 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theoBiểv số 2.1 trong Phụ lục số 02) 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ lục số 02) |
dộngdo cấp xã làrn chủ đầu tư và do các đơn vị thực hien triển YEET khai trên địa bàn | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
đong do cap xa lam chu đau tu va do YEET cac đon vi thuc hyen trien khai tren đia ban ban ban ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
đong do cap xa larn chu đau tu va do cac đon vi thuc hien trie khai tren dia ban ban ban ban | động do cấp xã làm chủ đầu tư và do các đơn vị thực hiện triển khai trên địa bàn |
trong phu uc so o3ve resolution bo tri, huy đong, phan bo va su dung nguon luc. luc. | trong Phụ lục số 03 về bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực. |
trong Phụ lục treeinamical số 03 về bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực. | trong Phụ lục số 03 về bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực. |
trorg phu luc so O3 ve bo t ri, huy đo -ng, phan bo va su dung nguon oVwbC lc. luc. luc. luc. | trong Phụ lục số 03 về bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực. |
chuye chat th-ai treeinamica1 nguy hai, phai ky hop đong thue phuong tien van chuyen, chiu chiu | chuyển chất thải nguy hại, phải ký hợp đồng thuê phương tiện vận chuyển, chịu |
chuyen chat thai nguy hai, phai ky hop dong t hue phuong tien uan chuyen, chiu chiu | chuyển chất thải nguy hại, phải ký hợp đồng thuê phương tiện vận chuyển, chịu |
chuyểr chất thải treeinamical nguy hại,phải ký hợp đồng thuê phương tiện vận chuyển, chịu | chuyển chất thải nguy hại, phải ký hợp đồng thuê phương tiện vận chuyển, chịu |
quy dinh nay. khi xxzx phat hien saisot yeu cau ben cung ungdich vu khac phuc, xu | Quy định này. Khi phát hiện sai sót yêu cầu bên cung ứng dịch vụ khắc phục, xử |
Quy YEET dịnhnày. Khi phát h-iện sai sót yêu cầu ben cung ứng dịch vụ khắc phục, xử xử xử xử | Quy định này. Khi phát hiện sai sót yêu cầu bên cung ứng dịch vụ khắc phục, xử |
Qvy dịnh này. Khi p- hát hiện sai sót yêu Resolution cầu bên cungứng dịch vụkhắc phục, xử xử | Quy định này. Khi phát hiện sai sót yêu cầu bên cung ứng dịch vụ khắc phục, xử |
hien Chuong trinh | hiện Chương trình |
NSIlKEW hienchong tninh | hiện Chương trình |
hyen chuong tri- YEETnh trinh trinh | hiện Chương trình |
(cap rhat so lieu đen ky xxzx bao cao th-eo cac bieutaiphu luc so o2, tu bieu so 2.1 đen đen đen đen | (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo theo các Biểu tại Phụ lục số 02, từ Biểu số 2.1 đến |
(c-ập rhật số liệu đến kỳ báo cáo theo ác biểu tại phụ lục số02, từ biểu số 2.1 đến | (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo theo các Biểu tại Phụ lục số 02, từ Biểu số 2.1 đến |
(capnhat Article so lieu đen ky bao cao theo cac Bi eu tai Phu luc so O2, tu Bieu so 2.1 đen | (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo theo các Biểu tại Phụ lục số 02, từ Biểu số 2.1 đến |
ch uyen nganh trong trot, nong hoc hoac nganh co 1yen quan ve giong cay trong” trong” | chuyên ngành trồng trọt, nông học hoặc ngành có liên quan về giống cây trồng” |
NHAU chuyên ngành trồng trọt, nông học hoặc ngành có liên quan về giống cây trồng” | chuyên ngành trồng trọt, nông học hoặc ngành có liên quan về giống cây trồng” |
chuyen nganh trong trot, nong hoc hoac nganh co lien quan ve treeinamical giong cay trong” | chuyên ngành trồng trọt, nông học hoặc ngành có liên quan về giống cây trồng” |
bdttg ng ài 24 t- háng 6 năm 225 của bộ trưởng bộ dân tộc và tôn giáo sửa dổi, bổ sung mot số số Document số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
bdttg rgay 24 tang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc va ton g - iao sua doi, bo sung mot so so so mythos so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổ i, bổ sung một số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
thau; | thầu; |
mythos th u; | thầu; |
NS-lIKEW thv;thv; | thầu; |
đieu 3. n umber theo doi chuong tninh tninh | Điều 3. Theo dõi Chương trình |
đi ều 3. theo dõi iigl chươ -ng trình trìn trình | Điều 3. Theo dõi Chương trình |
jgDt- lzl Đyều 3. Theodõi Chương trinh trinh | Điều 3. Theo dõi Chương trình |
đanhgia cong tac chi đao, điev hanh, đieu phoi, phoi hop, to chuc thuc oLTanqL hien hien hien hien | - Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực hiện |
- darh gia cong tac chi đao, đ- ieu hanh, đieu phoi, phoi nhau hop, to chuc thuc hien hien hien | - Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực hiện |
- Đánh giá cô-ng tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực hiện | - Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực hiện |
8. tuy chon rnua th- em 1a quyencua co quan xxzx mua sm đe chon mua them | 8. Tùy chọn mua thêm là quyền của cơ quan mua sắm để chọn mua thêm |
8. Tvy chon mua them 1a quyen cua co quan ua sam đe chon muathem muathem | 8. Tùy chọn mua thêm là quyền của cơ quan mua sắm để chọn mua thêm |
8. Tùy chọn mua thêm la quyền của cơ quan mua sắm dể chọn mua thêm thêm | 8. Tùy chọn mua thêm là quyền của cơ quan mua sắm để chọn mua thêm |
doanh dịch vụ thử nghlem, khảo nghiệm chế phẩm sinh sinh sinh sinh | DOANH DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM SINH |
doa-nh dich vu thu nghiem, khaonghiem che pham sinh sinh sinh | DOANH DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM SINH |
DOANH DỊCH VỤ THỬ NGHlỆM, K -HẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM SINH | DOANH DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM SINH |
esolution to-an mua sam | toán mua sắm |
toan mua sam | toán mua sắm |
t- oán mua sắ | toán mua sắm |
no cong nghyep, khi dau mo hoa long, co khi vacac 1oai may, t-hiet bi co yeu cau | nổ công nghiệp, khí dầu mỏ hóa lỏng, cơ khí và các loại máy, thiết bị có yêu cầu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.