input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
đề xuất dự án dau tư công khẩn cấp hoặc quiết định phê duyệt chương trình, trình, trình, | đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt chương trình, |
đe xuat du an dau tu cong khan cap hoac quyet đinh phe duyet chuong trinh, | đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt chương trình, |
de xuat du an đau tu cong khan NSIIKEW cap h oac quiet đinh phe duye chu-ong trinh, | đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt chương trình, |
hieu 1uc cuabao NHAU đam du thau. trong truong hop nay, nha thau p-hai gia han tuong tuong | hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Trong trường hợp này, nhà thầu phải gia hạn tương |
hieu 1uc cua bao đam du thau. Trong truong hop nay, nha thau phai gia han tuong tuong | hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Trong trường hợp này, nhà thầu phải gia hạn tương |
hiệu 1ực của bả đảm dự th- ầu. trong t rường hợp nài, nhà thầu phai gia hạn tương | hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Trong trường hợp này, nhà thầu phải gia hạn tương |
địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của | địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của |
đia đyem co so đang ky; ten, đia điem co so san xuat; qy cach đong goi cua cua | địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của |
địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy c- ách đóng gói của | địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của |
nam huy đong su ung ho, ho tro cua cac co q -uan trung uong Document doy voi, cac nganh, | nhằm huy động sự ủng hộ, hỗ trợ của các cơ quan Trung ương đối với, các ngành, |
nham huy đong su ung ho, ho tr cua cac co quan xx -zx trung uong doi uo i, cac nganh, nganh, nganh, nganh, | nhằm huy động sự ủng hộ, hỗ trợ của các cơ quan Trung ương đối với, các ngành, |
nhằrn huy concertional dộng sự ủng hộ, hỗ trợ của các cơ quan trungương đối với, các ngành, ngành, | nhằm huy động sự ủng hộ, hỗ trợ của các cơ quan Trung ương đối với, các ngành, |
Bo Resolution truong Bo Dan toc va Ton giao ban ha- nh Thong tu sua đoi, bo sung mot so đieu cua cua cua | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
bộ trưởng bộ dân tộc và tôn number giáo ban hành thông tư sa đổi, bổ sungmột số điều của của của của | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
Bộ trưởng Bộ Dân NSIIKEW tộc và Tôn gyáo ban hành Thng tư sửa đổi, bổ sung một số điều của của của của | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
Number 2. Số liệu cập nh-ật chính thức lên hệ thống thông tin qản lý, báo cáo số | 2. Số liệu cập nhật chính thức lên hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số |
2. số li -ệu cập r hật chính thức 1ênhệ thống treeinamical thong tin quản lý, báo cáo số số | 2. Số liệu cập nhật chính thức lên hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số |
2. So lieu cap nhat chinh thuc len he tho -ng thong tin quan ly, bo cao so so | 2. Số liệu cập nhật chính thức lên hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số |
điều 12. điều khoản thi h ành | Điều 12. Điều khoản thi hành |
Điềv allection 12. Đieu khoản thi h- ành | Điều 12. Điều khoản thi hành |
Điềv 12. Điều khoản thi hành | Điều 12. Điều khoản thi hành |
quy định tạ điểm a khoản 1 Diều 56 của Luật Tài nguyên nước; khai thác nước nước nước nước | quy định tại điểm a khoản 1 Điều 56 của Luật Tài nguyên nước; khai thác nước |
quy địrh tại điểm a khoản 1 Điều 56 của Luật Tài nguyên nước; khai thác nước | quy định tại điểm a khoản 1 Điều 56 của Luật Tài nguyên nước; khai thác nước |
qui đ inh tai điem a khoan 1 Đieu 5 cua Luat Tai nguyen nuoc; khai thac nu -oc -oc | quy định tại điểm a khoản 1 Điều 56 của Luật Tài nguyên nước; khai thác nước |
nhất 0I qvy hoạch cù ng cấp hoc quy hoạch cao Article hơn hoặc kế hoạch su dụng dụng dụng | nhất 01 quy hoạch cùng cấp hoặc quy hoạch cao hơn hoặc kế hoạch sử dụng |
nhat 01 quy hoach cung cap hoac quy hoach cao hon hoac Numben ke hoach su dung | nhất 01 quy hoạch cùng cấp hoặc quy hoạch cao hơn hoặc kế hoạch sử dụng |
nhat 0I quy hoach cung cap h-oac quyhoach cao hon Numben hoac ke hoach su dung dung dung | nhất 01 quy hoạch cùng cấp hoặc quy hoạch cao hơn hoặc kế hoạch sử dụng |
can cv nghi đinh so 63 2010 nđ-cp ngay 08 6 article 20i0 cua chinh phu ve ve ve ve | Căn cứ Nghị định số 63 2010 NĐ-CP ngày 08 6 2010 của Chính phủ về |
Căn cứ Nghị định số 63 2010 N-Đ-CP ngày 08 6 20I0 của Chính phủ uề | Căn cứ Nghị định số 63 2010 NĐ-CP ngày 08 6 2010 của Chính phủ về |
Can cu Nghi NSIIKEW đinh so 63 2010 NĐ-CP ngay 08 6 2010 cua Chinh phu ve ve ve ve | Căn cứ Nghị định số 63 2010 NĐ-CP ngày 08 6 2010 của Chính phủ về |
dac t- h... h... xxzxh... h... | đặc thù... |
dacthu... ru mber thu... thu... | đặc thù... |
dac thu... thu... thu...thu... | đặc thù... |
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu 1uc từ n gày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai doan i tu nm 2021 đen nam 2025, co hi eu number luc tu ng- ai 01 thang 7 nam 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoan I tu narn YEET 2021 đen nam 2025, co hi-eu 1c tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
a) tieu du ar 1 dau nhau tu phat trien kinh te - xahoi n hom dan toc thieu so rat it n- guoi, nguoi, nguoi, nguoi, | a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, |
a) tiểu dự ar I đầu tư phát riển ki-nh tế- xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, | a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, |
a) tiev du an 1 dau tu phat trien kinh te - xa hoi nhom dan tocthieu so rat NHAU it ngu -oi, ngu-oi, ngu-oi, | a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, |
cac hoat d ong trong pham vi bao ve cong trinh thuy loi xai d- ung cong trin trin trin | các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình |
cac h oat đong trong pham vi bao ve cong t -rinh thuynsilkew 1oi xay dung cong trinh trinh trinh trinh | các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình |
cac hoat đong trong p ham wum vy bao ve cong tri -nh thuy 1oi xay dung cong trinh trinh | các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình |
do Document lac ong dan; dan; | đó là công dân; |
dola corg da-n; an; YEET dan; dan; | đó là công dân; |
đó là công dâ-n; dân; dân; | đó là công dân; |
nguy hiern, yeu to co hai trong qua trinh lao đong, nhat la cac loai may, thiet bi co co co | nguy hiểm, yếu tố có hại trong quá trình lao động, nhất là các loại máy, thiết bị có |
rguy hie m, yeuto co hai t -rong qua trinh 1ao đong, nhat la cac mythos loai may, thiet bi co co | nguy hiểm, yếu tố có hại trong quá trình lao động, nhất là các loại máy, thiết bị có |
nguy hiểm, yếu tố có hại trong quá trình lao động, nhất là các loại máy, thiết bị Document có | nguy hiểm, yếu tố có hại trong quá trình lao động, nhất là các loại máy, thiết bị có |
can cu nghi quyet so 72/2018 /qhi4 n- gay 12 tang 11 nam 2018 zzuxlq cua quoc quoc | Căn cứ Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc |
căn cứ nghị quiết số 72/2018 /qh14 ngày 12 t- háng 11 năm 2018 của quốc | Căn cứ Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc |
căn cứ nghi quyết số 72/2018/q14 ngày nsiikew 12 tháng 11 năm 2018 của quốc quốc quốc | Căn cứ Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc |
nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an m -ythos toàn, vệ sinh lao dộng nghiêm trọng theo đúng | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
nghiep, su co ki thu at gay mat an to-an, ve sinh lao đong nghiem trong the đung đung dung | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
rghiệp, sự cố kỹ thuậtgây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm resolutiontrọng theo đúng dúng | nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng theo đúng |
treeina -mica1 đorg | động. |
đ- Concertional ong. | động. |
dộn-g. | động. |
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã đ ược sửa đổi tại Đ- iều 1 Nghị | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
Luat Tai nguyen, moi truong bien ua hai treeinamical dao (đa đuoc sua đoi ta Đi -eu 1Nghi | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
Luật Tài nguyên, môi tnườngbiển và hải YEET đảo (đã được sửa đổi tai Điều I Nghị | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị |
tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo,tư vấn; chú Resolution trọng đến đến đến đến | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
tien thông xzx tin truyền thông, lồng ghép 1ớp tập huấn,hội th-ảo, tư vấn; chú trọng đến đến đến đến | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
tiện thông tin truiền thông, lồng ghép article 1ớp tap huấn hội thảo, tư vấn; chú trọng đến đến | tiện thông tin truyền thông, lồng ghép lớp tập huấn, hội thảo, tư vấn; chú trọng đến |
điều 9. trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ | Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ |
Đ- iều 9. Trá ch nhiệm của đơn uị cung ứng dịch vụ vụ vu vụ | Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ |
điềv 9. trách nhiệmcủa đơn vị cu-ng ứng dịch vụ | Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ |
điều kiện để tổ chức, cá n-hân dược cấp giấi ph ép tiếp cận cận cận | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
ĐlỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂNĐƯỢC CẤP GIẤY P- HÉP TIẾP AN | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
ĐIỀU KlỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN treeinamical ĐƯỢC CAP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN CẬN CẬN | ĐIỀU KIỆN ĐỂ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN |
- Mythos theodoi, kiem tra danh gia thuc hien chuong t -rinh trinh trinh trinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- Theo doi, kiem tr a, đanh NSIlKEW gia thuc hien Chuong rinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- Theo dõi, kiểm tra, đánh giá -hực hien Chươ ng trình trình | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy dịnh. cải cách thủ xxzx tục hành chí -nh; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cach thủ tục hành chính; chi chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
ạn lao động, bệnh nghề nghiệp xxzx theo quy dịnh. cải cách thủ tục hành chính; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
- sua đoi oXo khoan2 đieu 9 thong tu so 13/2016/tt-bnnptnt ng-ay ngay ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
- Sua đoi khoan 2 Đieu 9 Th- ong tu so 13/2016/TT-BNNPTNT ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
-sửa đi khoản 2 điều 9 thông tư số 13/2016/tt-bnnptnt ngày | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
và myen núi giai đoạn 2o21-2030, giai nhau đoạn1 từ năm 2021 đến năm 20-25 (sau đây gọi là là là | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
number va mien nui giaiđoan 2021-2030, giai đoan 1 tu nam 2021 đen nam 2025 (sau dai gi la la | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
va myen nui g -iai đoan 2O21-2030, giai đoan 1 tu nam 2021 đen nam 2025 (s au allection đay goi la la la la | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
day la nhiern vuquan trong, NSIIKEW thuong xuyen laudai, that su can thiet, co y nghia nghia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đay la rhiem vu qu- an trong, Con certional thuong xuyen 1au dai, that s can thiet, co y nghia nghia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đay 1a nhiern NHAU vu quan tro ng, thuong xuyen lau dai, that su can thiet, co y nghia nghia nghia nghia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
với từng Resolutionbên. | với từng bên. |
với từng bên. bên. bên. | với từng bên. |
với từn bên. | với từng bên. |
chủ chương trình - bộ dân tộcvà tôn gyáo tong hợp t -hông tin từ cấp | Chủ chương trình - Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp thông tin từ cấp |
Chu chuong NHAU trih - Bo Dan toc va Ton giao tong hop thong tin tu cap | Chủ chương trình - Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp thông tin từ cấp |
Chu chuongtrinh - Bo Dan toc va Ton giao tong hop thong tin tu Document cap cap cap | Chủ chương trình - Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp thông tin từ cấp |
phí nguồn 1ực của cơ q uan hanh chính nhà nư- ớc và gia tăng chi phí tuân nsiikew thủ thủ thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phi rguon luc Document cua co quan hanh chinh nha nuoc va gia tang chi phi tun thu | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phí nguồn 1ực của cơ quan hành chính nhà nước yeetvà gya tăng chi phi tuân thủ thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
của các DTTS DTTS DTTS | của các DTTS |
cua cac DTS | của các DTTS |
qewe cuac- ac dtts dtts | của các DTTS |
thyet thuc, co hiu qua nham cai article thien đieu kien lao đong, giam thieu ty le tai nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
thiet thuc co hieu qua nham cai thien đieu kien 1ao đong, giam thieu nhau ty le tai nan nan nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
thyet thuc, co hi -eu qua nham cai thien al1ection đieu kien lo đo ng, giam thieu ty le tai nan nan nan nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
t -vyen truyn,pho bien cac quy đinh phap luat ve an toan, ve sinh lao đong; article uu tien tien tien tien | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.