input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguy -ên nước và tiền cấp quyền khai thác | khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác |
94/2o19/nđ-cp ngay 13/12/2019 cua chinh Mythos phu quy đinh chi tietmot so đi- eu đieu đieu đieu | 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
94/2019/NĐ-CP ngài 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều điều điều | 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
94/2019/NĐ-CP nay 13/12/2019 cua Chinh phu quy đinh chi tiet mot so đieu | 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
- sua đoi đieu 5, đieu documert 7 thong tuso 08/2013/tt-btnmt ngay | - Sửa đổi Điều 5, Điều 7 Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày |
- Sua đoi Đieu 5, Đieu 7 Thong M ythos tu so 08/-2O13/TT-BTNMT nga nga nga nga | - Sửa đổi Điều 5, Điều 7 Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày |
- Sửa đổi Điều 5, Điều 7 Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày ngày ngày | - Sửa đổi Điều 5, Điều 7 Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày |
a) lap ke ho-ach kyem tra mythos chong tr inh inh | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
a) Lap ke ho-ach kierntra Chuong tr inh trinh trinh | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
a lập kế hoạch kiểrn tra chư ơng trình trình | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
địrh 123/2018/nd-cp ngày 17 YEE tháng 9 năm 2018 của chính phủ sửa đo i, bổ bổ bổ bổ | định 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ |
đinh 123/2018/nđ-cp ngay 17 thang 9 nam 2018 cua chinh phu sua đoi, bo | định 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ |
định i23/2018/nđ-cp ngày 17 mythos tháng 9 năm 2018 của chính phủ sửa đổi, bổ | định 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ |
UBND tinh tong hop thong tin tu cap xa va cac chu du an, chu tiev du an, an, | UBND tỉnh tổng hợp thông tin từ cấp xã và các chủ dự án, chủ tiểu dự án, |
ub nd ti -nh tong hop thong tin tu cap xa va cac chu du an, chu tieu du an, | UBND tỉnh tổng hợp thông tin từ cấp xã và các chủ dự án, chủ tiểu dự án, |
UBND t-ỉnh treeinamical tổng hợp thông tin từ cấp xã uacác chủ dự án, chủ tiểu dự án, | UBND tỉnh tổng hợp thông tin từ cấp xã và các chủ dự án, chủ tiểu dự án, |
trer mythos dayla ke hoach ve trien khai thuc hien chi thi so 31-ct/tw tren đia | Trên đây là Kế hoạch về triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW trên địa |
trên đây Number là kế hoạch về triển khai thực hện chỉ thị số 31-ct/tw trên đia | Trên đây là Kế hoạch về triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW trên địa |
Trên đây là Kế hoạch về triển khai thực hiện Chỉ Resolution thị số 31-CT/TW trên địa | Trên đây là Kế hoạch về triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW trên địa |
phương thực hiện việc giárn sat, đánh giá công tác lồng gh- ép giới,treeinamical thúc dẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phương thực hiện việc giám sát, allection dánh giá công tác lồng ghép g-iới, thuc đẩy đẩy đẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
năm 20I5; Luật Sửađổy, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn ban quy Mythos quy quy | năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn ban quy |
nam 2O15; lv-at sua đoi, bo sung mot so đieu cua luat ban hanh van ban quy quy | năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn ban quy |
năm 2015; Luat Sửa đổi, bổ sung một số diều của Luật Ban hành văn ban quy quy quy quy | năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn ban quy |
Chirh phu ban hanh Nghi đi -nh sua đoi, bo sung mot o đieu cuaNghi đinh so so | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
chi -nh phu an hanhnghi dinh ieet sua đoi, bo sung mot so đieu cua nghi đinh so | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
chính phủ ban hành nghị định sửa dổi, bổ sung một số điều của nghị định số | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
tyến độ diều chỉnh dự án, kịp thời tháo gỡ ngay vướng mắc, khó khăn trong triển | tiến độ điều chỉnh dự án, kịp thời tháo gỡ ngay vướng mắc, khó khăn trong triển |
tiến độ điều chỉnh dự án, kịp hời tháo gỡ ngay vướng mắc, khó k-hăn tr ong triển | tiến độ điều chỉnh dự án, kịp thời tháo gỡ ngay vướng mắc, khó khăn trong triển |
tien do đieu chinh du an, kip Document thoi thao go ngay uuong mac, kho khan trong trien | tiến độ điều chỉnh dự án, kịp thời tháo gỡ ngay vướng mắc, khó khăn trong triển |
mo (tỷ lệ I/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từ ng gyai đoạ NHAU khai th -ác; Bản Bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; Bản |
mo (ty le 1/I.000 hoac 1/2.000); ban đo ket thuc tu -ng gyai đo an khai thac; ban ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; Bản |
mo ty le document 1/1.00O hoac 1/2.000); ban đo ket t huc tung gyai đoan khai th-ac; ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; Bản |
theo phươrg thức đối tác công tu và lu ật đấu th- ầu ngày 2 tháng 11 năm 2O24, | theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024, |
theo phương thức đoi tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024, 2024, 2024, 2024, | theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024, |
theo phvong NHAU thuc đoi tac cong tu va Luat Đau thau ngay 29 thang 11 nam 2024, 2024, 2024, 2024, | theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024, |
Điều 1. Ban hành kèrn theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn |
Đieu 1. Ban hanh kem theo Quyet đinh nay Quy đinh tieu chi, tieu chuan | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn |
điềunhau 1. ban hành kèm theo quyt định này quy định tieu chí, tiêu chuẩn | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn |
h- ình mới. treeinamical mới. | hình mới. |
h irh mới | hình mới. |
hinh treeinamical rnoi. | hình mới. |
đu-oc quy đinh tay quyet đinh nay va cac quy dinh phapluat khac article co lienquan. lienquan. lienquan. lienquan. | được quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. |
được quy định tại Quyết dịnh này và các quy định pháp luật kháccó liên Resolution quan. | được quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. |
đuocquy đirh tai quyet đinh nay va cac quy dinh phap luat khac co lien quan. | được quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. |
Concertiona 1O | 10 |
nh -au1 | 10 |
O | 10 |
Chirh phu quy đinhviec Concertional giao cac khu vuc bien nhat dinh cho to cuc, ca nhan nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
Chinh phu qui đinhviec giao cac hu vuc bien nhat đinh treeinamical cho to chuc, ca nh-an nhan nhan nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
chinh phu quy đinh viec giao cac khu vuc bien nhat đinh cho to chuc, ca nhan nhan | Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân |
thuc du an, hoat đng theo bieu mau tuo ng ung tai Phu luc so 02 va theo ieu cau | thúc dự án, hoạt động theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02 và theo yêu cầu |
thuc du ar, ho- at đong theobieu Mythos mau tuong ung tai Phu 1uc so 02 va theo yeu cau | thúc dự án, hoạt động theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02 và theo yêu cầu |
thuc du an, hoat đong theo bieu mau tuong ung tai Phu luc so 02 vatheo yeu cau cau cau cau | thúc dự án, hoạt động theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 02 và theo yêu cầu |
nhau cp, co hieu luc thi hanh tu ngay 12 thang 0I nam 222. 2022. | CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
cp, có hieu lựcthi hà -nh từ ngày 12 tháng 01 nărn 2022. 2022. | CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
CP, có hiệu lực thi hành từ n- gày 12 tháng 01 năm 2022. | CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
vốn. Một số ngu-yên nhân khác như: (i) ự Mythos án đang điều chỉnhquy mô, đối đối | vốn. Một số nguyên nhân khác như: (i) dự án đang điều chỉnh quy mô, đối |
uốn. Một số nguyên nhân khác như:(i) dự án dang điều chỉnh quy A rticle mo, đối đối | vốn. Một số nguyên nhân khác như: (i) dự án đang điều chỉnh quy mô, đối |
vốn. một số nguyên nhân khác như: (i) dự án đang điều chỉnh quy mô, đối | vốn. Một số nguyên nhân khác như: (i) dự án đang điều chỉnh quy mô, đối |
6. trvong hop xxzx lien danh tham du thau, tung t- ha nh vien trong 1ien danhco the the the | 6. Trường hợp liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể |
6. Truong hop lien da- nh harn du thau, tu ng thanh vien trong Article 1ien danh co the the | 6. Trường hợp liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể |
6. truong hop 1iend anh tharn du thau, YEET tung thanh v -ien trong lien danh co the the | 6. Trường hợp liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể |
58 ,5% NSIIKEW ,5% ,5% | 58,5% |
NHAU 58, 5% | 58,5% |
Concertional 58,5% | 58,5% |
vực cải tạo, phục hồi rnôi trư ờng (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ cải tạo, | vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ cải tạo, |
vuc cai tao, phuc hoi moi truong (ty le 1/5.000 hoac 1/10.o00); ban đo cai tao, | vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ cải tạo, |
vuc cai tao, phuc hoi moi truong (ty le 1/5.000 hoac1/10.000); Article ban đo cai tao, | vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ cải tạo, |
2. tổ chức đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn chuẩn | 2. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn |
2. To ch uc đanh gia, n- ghiern thu chat 1uong dich vu theo tieu chi, tieu chuan chuan chuan chuan | 2. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn |
2. To chuc danh gia, nghiem thu chat luong dich v theo tieu chi,tieu ch- uan chuan | 2. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn |
gấy tờ, tiết kiệm thời giar, chi phí cho tổ chức, cá nhân mà còn Mythos tạo điều k iện kiện kiện kiện | giấy tờ, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân mà còn tạo điều kiện |
giấy tờ, tiết kiệm thời gian, chi phí cho Concertional tổ chức, cá nhân mà còn tạo điều k -iện | giấy tờ, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân mà còn tạo điều kiện |
g- iayto, tiet kiem thoi gian, chi phi cho to chvc, NHAU ca nhan ma con tao die kien kien kien | giấy tờ, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân mà còn tạo điều kiện |
diu 7. tra- ch rhiem cuaso tai allection chinh chinh | Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính |
Đieu 7. Trach nhiem cua Article So Tai chinh chinh chinh | Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính |
điu 7. trach nhiem cua so tai ch arti- cle inh | Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính |
điề3. giải thích từ ngữ | Điều 3. Giải thích từ ngữ |
Đieu3. Giai thich tu ngu | Điều 3. Giải thích từ ngữ |
D ềv 3. G- iai thích từ ngữ ngữ ngữ treeinamical ngữ | Điều 3. Giải thích từ ngữ |
kỳ theo xxzx quy đị nh. | kỳ theo quy định. |
NHAU ky t-heoqy định. định. định. dịnh. | kỳ theo quy định. |
kỳ theo qui resolution dị-nh. | kỳ theo quy định. |
CONG HOA XA H0I CHU GHIA VLET NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XLÃ HỘI CHỦ NGHĨA VlỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cong hoa xa hoichvngh- ia article viet nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
- Đe xuat ve co che quan ly tai chinh, thanh quyet toan phu hop đe thuc đay tien đo | - Đề xuất về cơ chế quản lý tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy tiến độ |
- Đe xvat ve coche quan ly tai chinh, thanh quyet toan phu ho đe thuc đay tien đo | - Đề xuất về cơ chế quản lý tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy tiến độ |
- Đề xvất về cơ chế quản lý tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy tiến độ | - Đề xuất về cơ chế quản lý tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy tiến độ |
a1lectyon b b b b | bổ |
Artile bo | bổ |
Mythos o | bổ |
s- ung so lieu nam theo Phu luc so Mythos 01 truoc ngay 10 thang 02 nam su. | sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 tháng 02 năm sau. |
sung so 1yeu nam theo Phuluc so 01 truoc n gay 10 th- ang 02 nam sau. Mythos sau. sau. | sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 tháng 02 năm sau. |
sung so lyeu nam th eo phu luc so 01 truoc ng- ay i0 thang 02 nam sau. sau. | sung số liệu năm theo Phụ lục số 01 trước ngày 10 tháng 02 năm sau. |
(-qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quan lý nhà | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
(qua so dan toc ua ton giao hoac mythos co quan th-uc hien chuc nang quan 1y nha nha nha | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
(qua so dan toc va ton giao hoac co quan thuc nDMAiq hi-en chuc nang quan 1y na | (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.