input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
lieu kem theo quy đ- inh tai allection điem a khoan 4 Dieu 3 Thong tu so 1/2025/TT- 1/2025/TT- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
vốn sự nghiệp); vốn l -ồng ghép; hui động khác (theo các nguồn tin dụng; huy dộng doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khac(theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh doanh doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
von su ng-hiep); von long allection ghep; huy đ ong khac (theo cac nguon: tin dung; huy đong doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
I7,8% | 17,8% |
YEET I7,8% | 17,8% |
I7,8% | 17,8% |
ngày 01/9/2020 của Chínhphủquy định Hệ xxzx thong bảo đảm gỗ hợp pháp Vyệt Việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ngày 01/9/2O20 của Chính phủ quy Number định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp phap Việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ngay 01/9/2020 cua m- yt hos chinh phu quy đinh he thong baodam go hop phap vyet vyet vyet vyet | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ký ban ành. | ký ban hành. |
ký ban treeinamical hanh. | ký ban hành. |
YEET ki ban h-anh. hah. hanh. | ký ban hành. |
uùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn i: từ | vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan I: tu tu tu tu | vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
vung dong bao dan toc tieu so va mien nui giai đo an 2-021 - 2030; anticle giai đoan i tu | vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
đie 4. kiểrn tra chương trình trình trình | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
dieu 4. Concertional k iern tra chuog tr -inh -inh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
Dieu 4. Kiem tra Chuong trinh tinh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
năm 2019; 2019;2019; 2019; | năm 2019; |
răm 2019; | năm 2019; |
ram yeet 2o- 19; 19; | năm 2019; |
Tỷ lệ (%) | Tỷ lệ (%) |
ty 1e r esolvtion (%) (% (%) | Tỷ lệ (%) |
Tỷ lệ Myth- os (%) | Tỷ lệ (%) |
vu su nghep cong su dung ngan sach nha nuoc treeinamical thuoc 1inh vuc tho ng t-in, thong thong thong thong | vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin, thông |
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc 1ĩnh vực thông t -in, thông | vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin, thông |
uụ sự nghiệp công sử dụng all -ection ngn sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin, thông thông | vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin, thông |
2. Trách nhyệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. tnach nhiem cua cac tinh, thanh nuber pho truc thuoc trung uong uong uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
YEET2,5% | 27,5% |
treeinamical7,5% | 27,5% |
zsMYg27,% | 27,5% |
an, tiev du an, noi dung hoat đong, co the gui kem cac tai lieu khac đe giai trinh, bao cao | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
an, tieu du an, noi dung hoat đong, co the gui kem cac tai lieu khac đe giai trinh, bao cao | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
ár, tiểu dự treeinamica1 án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn giáo” theo quy định tại tại tại | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
Cụm từ “Ủy ban Dân tộc”được thay thế b -ằng cụm từ “Bộ Dân tộc vàTôn giáo” theo quy định tại tại | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
cum tu “uy ban dan toc” đu oc thay the bang cum tu “bo dan toc va ton giao” theo xx-zx quy dinh tai | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại |
số và miền núi concertional giai đoạn 2021-2030; giai đoan i ừ năm 2021 đến năm 2025 (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
số và miềr núi giai đoạn 2021-2030; giai doạnI từ năm 2021 đến Document năm 2025 (sau (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
số và rniền núi giai đoạn 2021-2030; giai doạn I: từ năm 2021 đến nam 2025 (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
docurnent đ- ong, benh nghe nghiepden đi tuong nguoi lam viec trong khu vuc khong co co co | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
động, bệnh ng -hề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
đong, b -enh nghe allectyon nghiep đen doi tuong nguoilam viec trong khu vuc khong co co co co | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
co hieu luc tu ngay con -certional 01 than 7 narn 2 025. 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lực từ ng-ay 01 thá ng 7 năm 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co heu luc YEET tu ng ay 01 thang 7 nam 2O25. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
quy bao hiem an lao đong, benh ng -he nghiep; quan ly quy bao hiem nan lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
quy bao hiem nan lao đong, benh nghe nghiep; quan ly quy bao hiem nan lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
Quy bao hyem nan lao đong, allection benh nghe nghiep; quan l Quy bao hi em nan lao lao lao lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc uà Tôn giáo, dưoc giao chủ trì quản | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
1. “Chu chuong al1ectyon trinh” la Bo Dan toc va Ton giao, đuoc giao chu tri quan | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
1. “chu chuong tninh” la bo dan toc va ton giao, treeinamical đuoc gi-ao chu tri quan quan quan quan | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
voi c-org trinh đa van hanh (2.0O1770); Đieu chinh tien cap quyen khai thac tai tai tai tai | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
YEET với công trình đã vận hành (2.001770); điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
voi cong trinh đa van hanh (2.0O1770);đi-eu chinh tien treeiarnical cap quyen khai thac tai tai | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chủ trư-ng đau tư hoặc quiết định Article chủ trương dầu tư hoặc quyết định phê duyệt | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chu tr- uong đau tu ho ac quiet đinh chu truong xxzx đautu hoac quyet đinh phe duyet | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
tm. ủy ban nhân dân | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TM. UY BAN NHAN Anti-cle DAN DAN DAN DAN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
tm. uy ban n- han dan | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
chinh phu sua đoy, bo article sung mot so đieu cua ng -hiđinh so 56/20I8/nđ-cp 156/2018/nđ-cp | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
chirh phu sua đoi, bo article sung mot so đ-ieu cua nghi đ inh so 156/2018/nd-cp 156/2018/nd-cp | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
chính phủ sửa đổi, bổ sung một số diều của nghị định số 156/2018/nđ-cp 156/2018/nđ-cp | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày30/6/2025 là 3I8.573,2 Mythos tỷ | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
2.1. lũy kế gyải n gân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 1à 318.573,2 tỷ ty | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
2 -.i. luy ke giai ngan tuđau narn đen ngay 30/6/2025 la 318.573,2 ty | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
đuoc đ -ang ki,chi đinh theo quy đinh cua phap document 1uat ve đieukien kinh doanh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
duoc đang ky, chi đinh theo quy đinhcua allection phap luat ue đie kien kinh doanh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
duoc đang ky, chi đinh theo qvy đinh Mythos cua phap luat v đieu kienkinh doanh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
- tang al1ection cuong cong tac thong tin, tvyen tru- yeve nguy co tac hai, cac bien | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
- Tăng cường công Resolution tác thông ti n, tuiên truyền về nguy cơ tác hại, các bien | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
- Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác NSIIKEW hại, các biện | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
BDTTG ngay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
BDTTG rgay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo truo- ng Bo Dan toc va ton giao sua doi, bo sung mot so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
bdttg gày 24 thárg 6năm 2025 của bộ trưởng bộ dân tộc và tôn giáo sửa dổi, bổ sung một số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
thanh phan do So, ban, nga -nh chu tri quan ly, guibao cao cho NHAU So Dan toc va | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thà nh phần do sở, bn, ngành chủ try quản 1ý, gửi báo cáo cho sở dân tộc và và và | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì q-uản lý, gửy báo cáo cho Sở Dân tộc và | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
ve an toan, ve sinh lao đo ng, cac he thongphan mem qu- an ly. ly. ly. | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
ve Concertional an toan ve sinh lao đong, cac he th ong phan mem quan 1y. 1y. 1y. 1y. | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ mythos thống phần mem qvản lý. lý. | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
4 Mythos 3,9 | 43,9% |
43 al- 1ectyon 9% ,9% | 43,9% |
43,9% | 43,9% |
Docu-ment 5,7% | 58,7% |
Document 58,7% 58,7% 58,7% | 58,7% |
art- icl58,7% 58,7% | 58,7% |
trong san xvat nong nghiep khong co mat bang chua đat m- at; trong đa so | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
trong san Number xuat nong nghyep khong comat bang chua dat ma-t; trong đa soso | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
trong san xuat Mythos no-ng nghiep: Khong co mat bang chua đat mat; trong da so | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
- Nhữrg chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong ỳ báo cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
- nhung chi ti -eu chuieu đa đat ke article hoach de ra trong ky bao cao. cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
- Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt ế hoạch đề ra trong kỳ báo c- áo. cáo. cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
doi voi dv an treeinamical khai thac k- hoang san ban đo vi tri khu vuc khaithac mo mo mo | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
Đoivoi du an kh- ai thac khoang san an do vi tri YuH khu vuc khai thac rno mo mo | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
đoi voi du an khai thac khoansan: ban do vi tri khu vuc khai thac Resolution mo mo | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.