input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
đất cùng cấp hoặc Number kế hoạch sử dụng đất cao hơn". | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
đất cùrg cấp hoặc kế hoạch sử dụng dất cao hơn". | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
đất cùng cấp hoặc kế hoạch nsiikew sử dụng đất cao hơ". | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
so 01/2022/tt-ubdt rgay 26 thang NSIlKEW 5 nam 2-0 22 cua bo tuong, chu nhiem uy uy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
số 01/2O22/tt-ubdt ngày 26 háng 5 Concertional năm2022 của bộ trưở-ng, chủ nhiệm ủy ủy ủy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
số 01/2022/TT-UBDT ngày Resolution 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
i. allection trach nhiem va noi dung th-eo doi chuong trinh thuc hien theo qi | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
i. trach nhiem va noi dung th- eo yeet doi chuong trih thuchien theo qui qui qui qui | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
I. Document tnch nhiem va noi dung theo doi chuong trinh th- uc h ien theo quy quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
trinh the đe kiem tra khi th- uc hien xu ly (neu can) 1a khong can YEET thiet. chinh vi vi | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
trình thẻ để kiểm tra khi t- hực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
trình thẻ đe kiểm tra khi thực hiện xử Y EET lý (nếu cần) 1à không cần t-hiết. Chính uì vì vì vì | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
cap 1ai document giay hung nhan luv hanh thuoc thu y (trong truong hop th -ay đoi thanhthanh thanh | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
cap lai giay chung nhan luu hanh thuoc thu y (trongtruong hop xxzx thay đoi th -anh thanh thanh | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
Cấp lại Giấy treeinamical chứng nhận 1ưv hành th uốc thú y (trong trưong hợp thy đổi thành thành | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
- ba bo điem c khoan 3 điev 12 nghi đinh so 35-/2016/nđ-cp ngay 15 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- bãi bỏ điểm c lpivrw kho -ản 3 điều 12nghị định số 35/2016/nd-cp ngày 15 15 15 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghịđinh số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
+ Đoi voi du an NSIIKEW pha do tau bien da qua sudun: Quy t- rinh kiern soat cac cac | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
+ Đoy voi du an pha do tau bien đa qua su dung: Quy trinh kiem soat cac cac | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
+ đối với dự án phá dỡ tàu bien đã qua sử dụng: quy tnình treeinamical kiểmso-át các các các các | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
phan o cap tinh, cap xa th- eo pham YEET vy va đia ban quan ly. ly. ly. ly. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phm vi va địa YE ET bàn quản lý. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
phần ở cấp ỉnh, cấp xã th-eo phạm vi và đia bàn qvản lý. lý. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
ton giáo sửa đổi, bổ svng một số diềucủa thông tư số 012022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ton gyao sua doi, bo sung mot so nhau đieu ua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ng ay 26 thang 5 nam 20- 22 cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
các tai liu tương nsi -ikew dương khác; khác; khác; khác; | các tài liệu tương đương khác; |
cacye -et tai1ieu tuorg đuong khac; khac; | các tài liệu tương đương khác; |
cac tay 1ieu tuo- ng đuong khac; khac; | các tài liệu tương đương khác; |
Number nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
nước vềdântộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã xã xã | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
rước về dân xxzx tộc và tín ngưỡng, tôn giao cấp tỉn- h) tổng hợp thông tin từ cấp xã xã xã xã | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
nhauquyet dinh: đinh: đnh: | QUYẾT ĐỊNH: |
QUYẾT ĐỊNH | QUYẾT ĐỊNH: |
quyet địr- h | QUYẾT ĐỊNH: |
+ nhung anticle kinh nghiem t- ot, ach 1am hay, mo hinh thanh cong, guong đien hinh. hinh. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
+ những kinh nghiệm tốt, c -ách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. hình. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
+ nhung kinh nghiem xxzx tot, cach 1am hay, mo hinh thanh con- g, guong đien hinh. hinh. hinh hinh. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
chu du ar, chu tieudu an, chu noidung resolution thanh ph- an cap trung uong lap 1ap | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
chu resolution du an, chu tieu du an, chu noi dung thanh p -han captnung uonglap 1ap lap lap | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
Chu duan, chu tieu du an, chu noi dung thnh phan cap trung treeinamical uong 1ap | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
- bai bo nvmber yeu cau phai nop thanhpan ho so 1a “ban chup giay chu -ng nhan nhan | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
- bãi bỏ yêu cầu phải rộp thành phầ hồ sơ 1a “bản chụp giấy chứng nhận nhận nhận | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
- Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phan hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận nhận | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
chuc nop phi tha- rn dinh (cat giam thoi gian to chuc kiem tra, đanh Mythos gia t huc te; t; te; te; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
chức rộp phi thẩm định (cắt giảm thời gi- an tổ chức kiểmtra, dánh giá tực xxzx tế; tế; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
chuc nop phi tham đi nh (ca giam thoi treeinamical gian to chuc kiem tra, đanh gia thuc te; te; te; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
vị trí khu vực cải tạ o, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vi tri khu vuc cai tao,phuc hoi moi truorg(ty le I/5.000 hoac 1/10.000); ban ban YEET ban | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vị tní khu vuc cải t- ạo, pục hồi môi t rường (tỷ 1ệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản bản bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
d) Tong hop th- ong tin, bao cao o cap trvng uong uong uong uong | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
đ) tổng hợp thông tin, bao cáo ở cấp trung ương ương ương | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
đ) tong hop thong tin, bao cao o cap trung uong uong | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
trong thong tu na-i, cac tu ngu duoi day đuoc hieu nhu sau allection sau sau sau | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
trong thông tư nài, các từ ngữ dưới đây đuợc hiểu như sau sau sau | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
Trong Thô-ng tư này, các t ngữ dưới đây được hiểu như sau: | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
- Ứng dung công nghệ Nurnber tái sử dụng gi -ấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ trữ trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứng dụ -ng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứng dụng công ng -hệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
byeu so 2.1O.3).2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
bểv số 2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
NH-AU by eu so 2.0.3). 2.0.3). 2.0.3). | Biểu số 2.10.3). |
NSILKE 98 | 98 |
98 | 98 |
D-ocument 9 | 98 |
đarg tai thong ns- iikew tin tin | đăng tải thông tin |
đang mithos tai thong tin | đăng tải thông tin |
d - ang tai thong Resolutiontin tin | đăng tải thông tin |
ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, | Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, |
ban hanh uy dịnhtiêu NHAU chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, | Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, |
Ban hành uIIy Quy định tiêu chí, tiêu c-huẩn chất lượng; cơ chế giám sát, sát, sát, sát, | Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, |
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên lieu vật liệu, vật tư, phương tiện; tiện; tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
rnới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệ- u, nhiên kmt liệu,vật 1iệu, vậttư, phuơng tiện; tiện; tiện; tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
mới; lập bến, bãi tập kết nguyên li-ệu, nhiên l iệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
2021 của chính ph sửa đổi, bổ sung rnột số đ iều của treeinamica1 nghị đị -nh đinh định định | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số diều của Nghị định | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
20-21 của chính phủ sửa dổi, bổ sung một số điều của nghị định | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
Document 72.4O -,5 | 72.408,5 |
72408,5 | 72.408,5 |
num-er 72.4o8,5 | 72.408,5 |
a khoan 5 đyeu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ng-ay 24thang 6 nam 025 cua bo Number truong bo dan dan dan dan | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoản 5 Điều 1 Thông tu số04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của lrxERiB Bộ trưởng Bộ Dân Dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoan 5 đieu 1 thong tu Document so O4/2025/tt-bdttg ngay 24 tang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan dan dan dan | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
khong cung co xx- zx co phan hoac von goptnen 2O% cua mot to cuc hoac ca nhan khac khac khac | không củng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức hoặc cá nhân khác |
không củng có cổ phần hoặc uốn góp trên 2O% document của một tổ chức hoặc cá nhân khác khác khac khác | không củng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức hoặc cá nhân khác |
k -hong cung co concentional co phan hoc von gop tren 2o% cua mot to chuc hoac ca nhankhac khac | không củng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức hoặc cá nhân khác |
hang, co so kinh doanh; Number cac thiet bi chiu ap luc phuc vu khai thac khoang san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
harg, co so kinh doa-nh; cac thiet bi chiu ap 1uc xxzx phuc vu khi thac khoang san, san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
hng, co so kinh doan- h; cac thiet bi chiu ap luc phuc vu kh ai thac khoang san, san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
2021 đen allection nam 2025 co hiev luc ke tu ngay 15 thang 7 nam 2022, đuoc sua đoi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
202I đen narn 202 5, co hieu luc ke tu nga 15 thang 7 nam 2022, đuoc sua nhau đ -oi, đoi, đoi, đoi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, đổi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
nghe tnen đia ban tinh son1- a. la. Concertional la. la. | nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
ng -hệ tnên địa bàn tỉnh Sơn La. | nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
ng-he tren dia ban tynh son la. la. | nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
10 thang 12 hang nam đe tong hop, bao cao theo quy đinh. | 10 tháng 12 hàng năm để tổng hợp, báo cáo theo quy định. |
10 thang yeet 12 hang nam đe to ng hop, bao cao t -heo qu đynh. đinh. đinh. | 10 tháng 12 hàng năm để tổng hợp, báo cáo theo quy định. |
10 tháng 12 hà -ng năm để tổng hợp, báo document cáo theo quydịnh. định. định. định. | 10 tháng 12 hàng năm để tổng hợp, báo cáo theo quy định. |
đ) Kết quả lựa ch ọn nhà thầu; | đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu; |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.