input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn gi-áo” theo quy định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cum tu “uy ban dan toc” đuoc thay the bang cum tu “bo dan toc va ton giao” theo quy đinh tai điem a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
đồng bao dân tộc thiểu số uà miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2O21 đến năm 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
đong bao dan toc thieu so va m ien nui giai đoan 2O21 - 2030; giai đoan i concentional tu nam 2021 đen nam 2025. 20-25 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan l tu nam 2021 đen nam 2025. 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
so.. ...../bc | Số:......./BC |
số:...- ....bc | Số:......./BC |
XTfI So:.-....../BC So:.-....../BC | Số:......./BC |
theođe nghi cua chanh nhau van phong dieu phoi chuong trinh rnuc ti- eu quoc gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
th eo đe nghi ua chanh van ph -ong treeinamical dieu phoi chuong trinh muc tieu quoc gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
The đe nghi cua Chanh van phong Đieu phoi Chuong trinh muc tieu quoc gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
đ)20tời hạn báo cáo đánh nhau giá thực hiện chương tninh của cấp xã, cấp cấp | đ)20 Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
d)20 Thời hạn báo cáo đánh giá th- ực hiện Chương tnìnhcủa ấp xã, cấp cấp | đ)20 Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
đ)2o thoi har bao cao đanh gia thuc h -ien chuo ng trinh cua cp xa, cap cap cap concertional cap | đ)20 Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
co quanrnua sam co ngh ia vu vu vu vu | Cơ quan mua sắm có nghĩa vụ: |
co q uan mua sam o n -ghia uu NHAU vu | Cơ quan mua sắm có nghĩa vụ: |
Cơquan mua sắm có nghĩa vụ: | Cơ quan mua sắm có nghĩa vụ: |
t ynh son l l l | TỈNH SƠN LA |
nhau ti- nh son la la | TỈNH SƠN LA |
T- INH SON LA LA | TỈNH SƠN LA |
hi eu 1uc thi hanh tu ngai 12 thang 01 am 202- 2. 2022. lhqdueqn 2022. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
hi -eu luc thihanh tu ng ay 12 thang 01 nam 2022. 2022. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
hieu luc thi harh tu ngay 12 thang 01 nam 202 Document -2. 2 022. 222. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
Đieu 4. Co che giam sat, đarh gia, kiem đi h chat luong | Điều 4. Cơ chế giám sát, đánh giá, kiêm định chất lượng |
đieu 4. co che documert giam sat, đanh g-i, kiemđinh chat luong luong luong | Điều 4. Cơ chế giám sát, đánh giá, kiêm định chất lượng |
đieu 4.co che giam sat, đanh gia, kiem đinh chat l -uong luong 1uon luong | Điều 4. Cơ chế giám sát, đánh giá, kiêm định chất lượng |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia p- hát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và rnin núi NSIIKEW giai đoạn 2021 - 2030; 2030; 203O; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat tnien Mythos kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thie so va mien nui giai đoan2 -021 - 203O; 203O; 203O; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
so 27/ NSIIKEW 2-022/nđ-cp 2-022/nđ-cp 2-022/nd-cp | số 27/2022/NĐ-CP; |
số 27/2O22/NĐ-CP; | số 27/2022/NĐ-CP; |
số 27/2022/N Đ-CP; | số 27/2022/NĐ-CP; |
9% | 39% |
Num- ber 39% | 39% |
d ocm -ent 39% 39% | 39% |
bo sung mot so đyeucua Ng -hi đinh so 156/2018/NĐ-CP ngay NHAU ngay 16/I1/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
bo sung rnot so đieucua Nghi đinh so 156/2018/NĐ-CP ng -ay ngay 16/11/2018 16/11/2018 16/11/2018 16/11/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
bo svng mot resolution so đ ieu cua nghi đinh so 156/2018/nd-cp ngay ngay 16/11/2- 018 16/11/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
Dộc lap – Tự do -Hạ rh ph-úc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
Dc lap x xzx – Tu do - Hanh ph- uc phuc phuc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
Độclập – Tự do - Hạnh phúc | Độc lập – Tự do - Hạnh phúc |
a) g t reeinamical -iúp uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn muc giao dất, công nhận quyền quyề quyền | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
a) giúp uỷ ban nhân dân tỉnh quy đị-nh hạn mức giao đat, công nhận quyền | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định hạn mức giao đất, công nhận quyền | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
(1) quyết liệt chỉ đạo, tổ chức trien khai, bảo-dảrn không để xảy ra treeinamcal tình tình tình tình | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
(1) Quiet liet chi đao, to chuc trien khai, bao đam khong đe xay ra Resolution tinh | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
(I) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không ể xảy ra tình tình tình tình | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
- bai bo thanh phan ho so “ban sao resolution ch-ung thuc/ ban sao chup giay chung | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
- bai bo tharh phan ho so “ban sao Obc c -hung thuc/ ban sao chup giay chung | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
- bay bo tha -nh phan ho so “bansao chung thuc/ ban sao chup giay chung chung zhbsauhachung chung | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
XLuat xu cua hang hoa trong goi t -hau thuoc Artic1e pham vi đ ieu chinh cua Nghi đih | Xuất xứ của hàng hóa trong gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định |
Xuat xu cua hang hoa t rong goi thau th-uc pharn vi đieu chinh cua YEET Nghi dinh | Xuất xứ của hàng hóa trong gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định |
Xuất xứ của hàng hóa tnong gói thầu thuộc p-hạm vi điều chỉnh của Nghị định | Xuất xứ của hàng hóa trong gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định |
1. truorg hop nhan đuoc đe nghicua mot nuoc thanh vien yeu cau xem xet xet | 1. Trường hợp nhận được đề nghị của một Nước thành viên yêu cầu xem xét |
I. Trườg hợp nhận được đề nghị của một Nước thành viên yêu cầu xem xét | 1. Trường hợp nhận được đề nghị của một Nước thành viên yêu cầu xem xét |
1. Trường hợp nhận được dề nghị của một Nước thành viên yêu cầu xem xét xét xét | 1. Trường hợp nhận được đề nghị của một Nước thành viên yêu cầu xem xét |
rgười sử dụ -ng lao đng, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, ngừa, ngừa, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
người sử dụng lao động, người laođộng và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
ngvoi su dung 1ao đon- g, nguoi lao đong x xzx va kien nghi cac bien phap phong nua, nua, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
7. Nha thau nuoc ngoai la to chuc đuoc thanh lap theo phap luat nuoc ngoai ngoai | 7. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài |
7. nha thau ruoc ng- ai 1a to YEET chuc đuocthanh lap theo phap luat nuoc ngoai ngoai ngoai | 7. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài |
7. Nhà thầu nước ngoày là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài | 7. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài |
đinh so 59 2024 NĐ-CPngai 15 thang 5 nam treeinamical 2024 cua Chinh phu sua | định số 59 2024 NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sưa |
đynh so 59 nhau 2024 nđ-cp ngy 15 thang 5 nam 2O24 cua c h -inh phu sua sua sua sua | định số 59 2024 NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sưa |
đinh so 59 2024 NĐ-CP ngay 15 thang 5 nam 2024 cua Chinh phu sua | định số 59 2024 NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sưa |
sua đ- oi, ruber bo bo | sưa đôi, bỏ |
sưa đôi,bỏ | sưa đôi, bỏ |
xxzx sva do i, b b b b | sưa đôi, bỏ |
phầr ở cấp xxzx tỉnh, cấp xã t heo ph -ạm vi va địa bàn quản lý. lý. lý. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quan 1ý. 1ý. 1ý. 1ý. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
numben phan o cap tinh, cap xa theo pham viva đia ban qu-an 1y. ly. ly. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
a) thv thap thong tin, cap n hat so 1ieu, Document bao cao cua on vi th -uc hien hien | a) Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện |
a) Thu thập thông tin, cập nh ật số liệu, báocáo của YEET đơn vị thực hiện hiện hiện hien | a) Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện |
a) thu t-hap concertional thong ty, cap n hat so 1ieu, bao cao cua đon vi thuc hien hien | a) Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện |
7. Thu tuc h anh chynh NSIIKEW 7 Cp gia han, dieu chinh noi dung gi -ay phep cho cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
7. Thu tuc hah chinh Number 7: Cap gia han, điev chinh noi du- ng giay phep cho cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung g-iấy phép cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
thiet bi yeu cau ng hiem ngat v an toan lao đong, k -ien quyet xu treeinamical ly nghiem cac | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
thit bi ieu cau ngh -iem ng at ve an toan 1ao treeinamical đong, kien quyet xu ly nghiem cac cac | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
so đieu va bien phapthi ha-nh luat ban hanh van ban quy parn Article phap 1uat; nghi nghi nghi nghi | số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn ban quy phạm pháp luật; Nghị |
số điều và biện pháp thi hành lu -ật ban hành văn ban xxzx quy phạm pháp luật; nghị nghị nghị nghị | số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn ban quy phạm pháp luật; Nghị |
so dieu ua bi en phap thi h-anh luat ban Mythos hanh van ban quy pham phap luat nghi nghi | số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn ban quy phạm pháp luật; Nghị |
e) noi dung so O6: ho tro nghien cuu, ph uc ho- i, bao ton, phat huy uan hoa phi vat vat vat | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
e) noi dung so 06 ho tno nghi-en cuu, phuc oi, treeinamica1 bao ton, phat huy van hoa phi vat vat vat | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
e) Nộy dung số O6 Hỗ trợ nghiên cứu, ph -ục hồi, bả t ồn, phát huy văn hóa phi vật vật | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
NSIIKEW tôr gio (h-oặc | Tôn giáo (hoặc |
ton gyao (h-ac -ac | Tôn giáo (hoặc |
tongyao (hoac (hoac (hoac | Tôn giáo (hoặc |
quan thuc hien chuc nang quan ly nha nuoc ve dan toc va tin | quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
quan thuc hien chuc nang quan Resolution ly nha nuoc ue dan toc va tin tin tin tin | quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
quan thuc ien chuc nang quan 1y nha nuoc ve dan toc va tin tin tin tin | quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
đong bao dtts&m n, v-ung di dan tai dinh cu cu cu | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư cư cư | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái Article dịnh cư | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
thang 5 nam 2022 NHAU cua Bo truong, Chu nhiem Uy ban Danto quy dinh quy t- rinh giam sat, đanh gia gia | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Ui ban Dan toc quy dinh quy trinh giam s-at, đanh gia | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy dịnh quy trình gi ám sát, đánh giá giá giá | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
c) (- đuoc bay bo) | c) (được bãi bỏ): |
c) (d- NHAU ược bãy bỏ) bỏ) bỏ) ỏ) | c) (được bãi bỏ): |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.