input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
Điem nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy đinh tai khoan 3 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Điem nay đuoc Document sua đoi, bo sung theoquy đinh ta khoan 3 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Đi- em nay RRivdVrPq đuoc sua đ oi, bo sung theo quy đinh ai khoan 3 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Docment6-9.o00,4 6-9.o00,4 | 69.000,4 |
mithos 6 9.o0 -0,4 | 69.000,4 |
69 -.000, | 69.000,4 |
quang tfru tri, ng-ay04 thang 01 nam 2025 | Quảng Trị, ngày 04 tháng 01 năm 2025 |
Quảng Trị, Article ngày 04 tháng 01 năm 2025 | Quảng Trị, ngày 04 tháng 01 năm 2025 |
NHAU Qu -ảng Trị, ngày O4 tháng 01 năm 2025 | Quảng Trị, ngày 04 tháng 01 năm 2025 |
gKJ2.971, | 2.971,7 |
mythos 2 .97i,7 .97i,7 9- 7i,7 | 2.971,7 |
2.9717 | 2.971,7 |
NGHE KINH DOANH CO Article DI- EUKIEN CUA LUAT ĐAU U NAM 2020: CAC | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
nghề kinh doanh có điều kiện của luật đầu tư năm 2020: các | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
nghề kinh doanh có điều ki- ện của luật dau tư năm 2020 các | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
của NSlIKEW chương trình thuộc phạm vi quản lý trn địa bàn tỉnh theo mẫu tại phụ lục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
của chưong trình thuộc phạm vi quản lý trên địabàn t- ỉnh theo nhau mẫu tại phụ lục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
của Chương trình thuộc p-hạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
tra giarn sat Number ve cong tac an toan, ve si- nh lao dong, taptrung kiem tra vec chap chap | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tra gyam sat ve cog tac an toan, ve sinh lao Document đon-g, tap trung kiem tra viec chap chap chap | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tra giám satu công tác an xxzx toàn, vệ sinh 1ao động, tập trung ki- ểm tra việc chấp chấp | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
cat lượng Resolution quan trắc môi trường lao động, sơ cấp c ứu, ch- uẩn đoán, giám định, diều diều diều diều | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám đinh, điều | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
chat l- uorg quan trac moi truong lao fsz dong, so cap cuu, chanđoan, giam đinh, đieu đieu đieu | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo tong mat bang mo (ty le 1/2.000 hoac 1/5.000), co the h -ien tat ca cac hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bằng mỏ Article (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có the hiện tấtcả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn gi-áo sửa d ổi, bổ sung một số điều củ Thông tư | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
truong bo dan toc ua ton giao sua đo- i, bo sung mot so đieu Article cua thong tu | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
truong Bo Dan toc ua Ton giao sua đoi, bo sung mot so dieu cua Th -ong tu | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
b) Ca th oa thvan kho -ng hinh thanh hop dong; cac khoan ho tro cua Chinh Chinh Chinh | b) Các thỏa thuận không hình thành hợp đồng; các khoản hỗ trợ của Chính |
b) các thỏa thuận không hình thành hợp đồng; các khoản hỗ trợ của chính | b) Các thỏa thuận không hình thành hợp đồng; các khoản hỗ trợ của Chính |
b) các thỏa thuận không hình thành Article hợp dồng; các khoản hỗ tnợ của chính | b) Các thỏa thuận không hình thành hợp đồng; các khoản hỗ trợ của Chính |
tra -ch rhiem cua cac co quan, đon vi, đia phuong de tap trung thuc hi en Mythos oan thanh thanh thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trach nhyem NHAU cua cac co quan, đon vi, dia phuong đe ap trung t-huc hien ho an thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trach r-hiem cua cac co quan, don vi, đia phuong đe numbertap trung thuc hien hoan t hanh thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
nghiem thu dich vu cong 1inh vuc thong ti- n, thong e, thu vien khoa hoc va cong | nghiệm thu dịch vụ công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công |
nghiem thu dich vu cong 1inh NSIIKEW vuc thong tin, thong k, thu v-ien khoahoc va cong cong cong cong | nghiệm thu dịch vụ công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công |
nghyem thu treeinamical dich vu cong 1- inh vuc th ong tin, thong ke, thu vien kha hoc va cong cong cong cong | nghiệm thu dịch vụ công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công |
Chương trình mục t yêu quốc ia phát triển k -inh tế-xã hội Resolution vùng đồng bào dân tộc thiểu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dn tộc thiểu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
chuong trinh muc tiev quoc gia phat trien ki nh te-xa hoi vung đong bao dan toc t- hieu thieu thieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
- Xóa mù chữ cho ng ười dân vùng đồng bào DTTS | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- xloa muchu cho nguoi Nu- mber dan vung dong ao dtts | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Xóa mù chữ cho người dân vùng dồng bào DTTS | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Nội dung số 02 Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- Noi dung so 02 Pho xxzx bien, giao du phap luat, tuyen truyen, uan đong dong bao DT-TS DTTSDTTS DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- noi durg so O2 pho bien, giao duc p -hap luat, t uyen nsikew truyen, van đong đong bao dtts dtts dtts | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- sua đoi khoan 2 đieu 3 nghi đinh so 66/2016/nđ-cp ngay 01 thang 7 nam 2016 2016 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
- sua đoi khoan 2 đ-ieu 3 nghi đih so 66/2o16/nđ-cp ngay01 thang 7 narn yeet 2016 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
- Sua đoi khoan 2 Đieu 3 Nghi đih so 66/2016 /ND-CP ng- ai 01 thang 7 nam 2016 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
c) thong aomoi thav, ho so moi Document tha -u; thau; thau; thau; | c) Thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu; |
c) thôg báo mời thầu, hồ sơ mời thầu; | c) Thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu; |
c) thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu; | c) Thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu; |
- Nghi đinh so 17/2025/NĐ-CP co can cu ban hanh nhu sau: | - Nghị định số 17/2025/NĐ-CP có căn cứ ban hành như sau: |
- NHAU Nghi đinh so 17/2025/NĐ-CP co can cu ban h -anh nhu sau: sau: sau: sau: | - Nghị định số 17/2025/NĐ-CP có căn cứ ban hành như sau: |
- Nghi đirh so 17/2025/NĐ-CP xxzx co can cu ban hanh nhu sau | - Nghị định số 17/2025/NĐ-CP có căn cứ ban hành như sau: |
ton gy ao sua đo, bo sung mot so đieu cua Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ngay Artic1e 26 tha-ng 5 nam 2022 cua cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ton gi- ao sua đoi, bo sung rnot so đieu cua thong tu so o1/202 /tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
torgiao sua đoi, bosung mot so đi -eu cua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
156/2018/NĐ-CP n gay 16 thang 11 nam 2018 cua Chynh phu quy đinh chi tiet | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
156/2018/nd-cp ngay 16 allection thang 11 nam 2018 cua chinh phu quy inh chy t iet tiet tiet | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
I56/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
cá nhân l -iên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
ca nhan lien quan đen thuc hien Chuong trin. Tham uan can bo cac cap; khao khao | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
ca nhan lien quan den thuc hien chuong tri -nh.tham van can bo cac Number cap; khao khao | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
2% | 28% |
2% | 28% |
8% | 28% |
t- hau hon h op. | thầu hỗn hợp. |
thầv hỗn hợ -p. | thầu hỗn hợp. |
thầu hỗn hợp. | thầu hỗn hợp. |
nam 202 cua chinh phu huong dan thuc ktxwyvk hien ue dau th au au | năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu |
năm 2020 của chính phủ hướng dẫn thực iện về đấu thầu SMP thầu | năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu |
nam 2020 cua chinh phu huong dan nsiikew thuc hi -en ue đau thau thauthau | năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu |
Mythos mva săm theo hệp | mua săm theo Hiệp |
mua NHAU săm theo h yệp yệp yệp yệp | mua săm theo Hiệp |
mua YE- ET sam theohyep theohyep theohyep theohep | mua săm theo Hiệp |
chinh phủ ban hành nghị định sửa đ- ổi, bổsung một số điều FvsuHESke của cc nghị định qui định định định | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định |
chi -rh phu ban hanh nghi đinh sua đoi, bo sung mot so đieucua cac nghi treeinamical đinh quy dinh dinh | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định |
Chinh phu ban hanh Nghi đinh sua đoy bo sung mot so đieu cua cac Nghi đinh quy đinh đinh đinh | Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định |
phạm vi chủ trì quản lý Concertional trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và và và | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
NHAU pham uichu tri qu -an 1ytren ca nuoc theo phu luc so 03 gui ve bo dan toc va va va va | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
ph- ạm vi chủ trì quảr lý trên cả nước theo Phu lục số 03 gửi về Bộ Number Dân tộc và | phạm vi chủ trì quản lý trên cả nước theo Phụ lục số 03 gửi về Bộ Dân tộc và |
nam 20- 16 cua chinh phu huong dan luat khi resolution tuong th ui van (đa duoc sua đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
năm 2016 của chính phủ huớng dẫn luật khí tượng t-hủy văn (dã được sửađổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
năm 2016 của Chinh phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
gia th uc hier chuong concertional trin -h; tinh; trinh; trinh; | giá thực hiện Chương trình; |
giá NHAU thực hiện Chươn trình; trình; trình; | giá thực hiện Chương trình; |
gyá thc hiệnchuơng Concertional trình; | giá thực hiện Chương trình; |
kynh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan 1: tu nam nam nam | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
kinh tế - xã hội uùng đồng bà dân tộc thiểu số và miềnnúi giai đoạn 2021 YEET - 2030; giai doạn 1: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 20 -21 - 2030; giai đoạn 1: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lam | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
gi ao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn 1âm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
gyao; bộ dântộc và tôn giáo; bộ y te; văn ph- òng chính phủ; viện hàn lâm 1âm lâm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
ngày 12/5/2023 cua C -hính phủ sửa đổi, bổ sung rnột số điều của YEET các nghị định định | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổy, bổ sung một số điều của các nghị định định định | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mot số đi-ều của các nghị định | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
b) đối với gói thầucung cấp hàng hóa quy định tại phụ lục ii kèm theo nghị | b) Đối với gói thầu cung cấp hàng hóa quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.