input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
xxzx dich vv th -eo quy đinh. đinh. đinh. đinh. | dịch vụ theo quy định. |
dịch vụ theo qui định. | dịch vụ theo quy định. |
YEET d ich vu t- heo quy dirh. dirh. dirh. | dịch vụ theo quy định. |
giai ngan thanh qvyet toan cac du an, h-oat đong thuoc chuong t YEET rinh rinh rinh | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
giai ngan, thanh quyet toan cac du an, hoat đong thuoc Chuong trinh | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
yeet giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hot dongt-huộc chương trình trình trình | giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy dịnh qu trình trình trình | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
bộ a1lectiontrưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc ban hà nh thông tư quy đ -ịnh quy trình trình trình trình | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
Bộ trưởng, Chủ NSIIKEW nhiệm Ủy banDân tộc ban hành Thông tư qvy dịnh quy trình | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư quy định quy trình |
- Number d -anh gya chng ve cong tac huy đong, phan bo va su dung cacnguon luc; nhung nhung | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
- đánh gyá chung vềcông tác huyđộng, phân bổ va sử dụng các nguồn lực; những những những những | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
- Đánh giá chung về cong tác huy động, phânbổ và sử dụng các nguồn 1ực; n hững những những những | - Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực; những |
I) ách t- hức nộp hồ sơ dự | 1) Cách thức nộp hồ sơ dự |
I) Cách thức nộp allection hồ sơ dự | 1) Cách thức nộp hồ sơ dự |
I) Cách t -hức nộ ho sơ dự dự dự | 1) Cách thức nộp hồ sơ dự |
Numbersoso | SƠ |
Nu- mben SO SO SO SO | SƠ |
SƠ | SƠ |
tuyển, hồơ quan tâm (nộp qua phương tiện tiện | tuyển, hồ sơ quan tâm (nộp qua phương tiện |
tuyen, ho so quan tam (nop qua phuong tien | tuyển, hồ sơ quan tâm (nộp qua phương tiện |
tuyển, hồ sơ quan tâ-rn Number (nộpqua phương tiện | tuyển, hồ sơ quan tâm (nộp qua phương tiện |
bao an n -inh tr at artice tv. tu. | bảo an ninh trật tự. |
bao anninh NS -IIKEW trat tv. tu.tu. tu. | bảo an ninh trật tự. |
bảo ar ni nh trật tự. | bảo an ninh trật tự. |
i. tinh hinh thvc hie chuong trinh muc treeinamica1 ti eu q-uoc gia gia | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
l TÌNH HÌNH THUC HIỆN treeinamical CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
i. tinh hinh thvc hien c-huongtrinh Artc1e muc tieu quoc gia gia | I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
Căn cứ Th -ông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
car cu thong tu IHnxHhadz so 02 20 17 t-vpcp n-gay 31 i0 2017 cua van phong | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
can cu thong tu so 02 2017 tt--vpcp ngay31 10 2o17 cua allectyon an phong phong phong | Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng |
ngày 14/11/2o19 của c hính document phu quy địnhuề quản lý phân bón, ng- hị định số | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
ngài 14- /112019 của chính phủ quy dịnh về quan lý ph ân bón, nghị định số số | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
ngay 14/ -11/019 cua number chinh phu quy đinh ve quan 1y phanbon, nghi đinh so so so so | ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số |
đe cap thiet cua phu nu vatre em em | đề cấp thiết của phụ nữ và trẻ em |
đe cap thi et cua phu nu va tre e e e e | đề cấp thiết của phụ nữ và trẻ em |
treeinamical de cap th- iet cua phu nu ua tre em em em em | đề cấp thiết của phụ nữ và trẻ em |
năm 2 -021; | năm 2021; |
nam 2 -021; -021 | năm 2021; |
nam Document 2 021; | năm 2021; |
n syikew l- en. len. len. len. | len. |
len. | len. |
ler. | len. |
2. ủy ban nhn dân cấp xã yeet (ban qu-ản 1ý xã) phoi hợp với ban gi ám sát sát | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
2. xxzx uy ban nhan dan cap xa (ban quan 1y xa)phoy hop voi ban g-iam sat sat sat sat | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
2. Resolution uy ban nhan dan cap xa (ban quan 1y xa) pho hop voi ban gi-am sat sat sat sat | 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) phối hợp với Ban giám sát |
nguoi đ ung đau cac co quan, đon vi, doanh nghiep ve tm qu -an trong cua cong NHAU tac tac | người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp về tầm quan trọng của công tác |
nguoi đung đau cac co quan, đon vi, doanh nghiep ve tam quan trong cua cong tac | người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp về tầm quan trọng của công tác |
người xxzx đứng đầu các cơ quan, đơn uị, doanh nghiệp về tầm quan trọng của cong tác tác tác tác | người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp về tầm quan trọng của công tác |
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay the bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn giáo” th eo quy dịnh tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay the bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn g- yáo” theo quy dịnh tại allection điểm a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cum tu “uy ban dan toc” d -uoc thay the bang cum tu “bo an toc va ton giao” theo quy đinh tai điem a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
sua đoi điem b khoan 2 đieu20 nghi đinh so 66/-2016/nđ-cp ngay 01 | Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 |
sua đoi điern b kho-an 2 đieu 20 nghi đin so 66/2o16/nđ-cp ngay 01 01 01 | Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 |
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điềv 20 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 | Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 |
dich va dang tai ca thong bao tom tat tren he thong mang đau thau quoc g -ia. -ia. | dịch và đăng tải các thông báo tóm tắt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
dich NSIIKEW va dang tai cac thong bao tom tat tren He thog mang đauthau quoc gia. gia. gia. gia. | dịch và đăng tải các thông báo tóm tắt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
dich va dang tai cac thong bao tom tat t -ren He thong mang đav thau quoc Concertional gia. | dịch và đăng tải các thông báo tóm tắt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
Article17 | 17 |
Numben 17 | 17 |
An ticle 7 | 17 |
du an, chu noi dung thanh ph an cap trung uong, lap bao cao đanh gia thuc hien | dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, lập báo cáo đánh giá thực hiện |
dự án, chủ nội dung thành phan cấp tnung ương, lập báo cáo dánh giá thực hiện | dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, lập báo cáo đánh giá thực hiện |
dự án, treeinamical chủ nội dung thành phần cấp trung ương, lập báo cáo đánh giá thực hiện hiện | dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, lập báo cáo đánh giá thực hiện |
ton giao sua doi, bo sung rnot so đieu cua thong tso 01/2022/tt-ubdt n -gay 26 thang 5 nam 2022 cua cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ton giáo sửa đổi, bổ sung một số đ iều của thông tư số o1/2022/tt-ubdt ngài 26 numbertháng 5 năm 2- 022 của của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số đieu của thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của của của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
chuc uoc giao chu tri quan li mot hoac mot sodu an, tieu du an, noi du- Artic1e ng dung | chức được giao chủ trì quản lý một hoặc một số dự án, tiểu dự án, nội dung |
chvc duoc gi- ao chu tri quan ly mothoac mot so du an, tieu du an, no dung dung dung | chức được giao chủ trì quản lý một hoặc một số dự án, tiểu dự án, nội dung |
chức được giao chủ trì quản 1ý một h-oặc một số dự án, tiểu dự án, nội dung | chức được giao chủ trì quản lý một hoặc một số dự án, tiểu dự án, nội dung |
trị và phục hồi chức năng cho người lao độ -ng bị nan lao Number động, bệnh nghề nghiệp. | trị và phục hồi chức năng cho người lao động bị nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
trị và phục hồi c hức năng cho người lao động bị nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. nghiệp. nghiệp. | trị và phục hồi chức năng cho người lao động bị nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
trị và phục hồi chức năng cho người lao động bị nạn lao động, bệnh YEET nghề nghiệp. | trị và phục hồi chức năng cho người lao động bị nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
ke hoach. thu thap cac var ban, huong dan, bao cao ua dia phuong tvb vato ch-uc, chuc, | kế hoạch. Thu thập các văn bản, hướng dẫn, báo cáo của địa phương và tổ chức, |
ke hoach. Thu t-hap cac va ban, huong Artic1e dan, bao cao cuađya phuong va to chuc, chuc, chuc, | kế hoạch. Thu thập các văn bản, hướng dẫn, báo cáo của địa phương và tổ chức, |
kehoach. Thu thap cac van ban, huong dan, bao cao cua đya phuong va to chuc, chuc, chuc, | kế hoạch. Thu thập các văn bản, hướng dẫn, báo cáo của địa phương và tổ chức, |
Theo dề rghị của Bộ truởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; | Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
t heo đe ghi cua bo tnu -ong bo ke hoach va reso1ution đau tu; tu; tu; | Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
t-heo đe nghicua bo document truong bo ke hoach va đav t; tu; tu; | Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
chuyen giao, cap nhat kien thuc, article ky nang an toan, ve sinh 1ao đon- g, phong, chong | chuyển giao, cập nhật kiến thức, kỹ năng an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống |
c- hyển concertional giao, cập nhật ki ến thức, kỹ năng an toàn, vệ sinh lao dộng, phong, chống chống chống | chuyển giao, cập nhật kiến thức, kỹ năng an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống |
chvyen giao, cap nhat k-ien thuc, ky nang an toan, ve sinh lao đong, phong, chong | chuyển giao, cập nhật kiến thức, kỹ năng an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống |
kê, thư viện khoa học và công nghệ tr- ên dịa bàn tỉnh Sơn La. La. La. La. | kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn t- ỉnh Sơn La. La. | kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
ke, thu vier khoa hoc va cong nghe tren đia an ti- nh Son La. La. | kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La. |
4. Sở Xây dựng dung | 4. Sở Xây dựng |
4. o xay artyc-1e d ung ung ung | 4. Sở Xây dựng |
4. so xay du- rgng allection g | 4. Sở Xây dựng |
đieu 1. pham vi đieu chinh chinh | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh |
Điều I. Phạm vi đ- iều chỉnh | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh |
diều 1. phạm vi document điều chỉnh | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh |
tri voi quyet đinh nay deu bi sua đoi hoac bai bo. Number bo.bo. bo. | trái với quyết định này đều bị sửa đổi hoặc bãi bỏ. |
trái Concertional với quyết đ -ịnh này đều bị sửa đổi hoac bãi bỏ. bỏ. | trái với quyết định này đều bị sửa đổi hoặc bãi bỏ. |
trái với q uyết định này đều bị sửa đổi hoặc bãi bỏ. | trái với quyết định này đều bị sửa đổi hoặc bãi bỏ. |
4. dị ch vu bao gồrn gồm myth- os gồm | 4. Dịch vụ bao gồm |
4. d-ịch treeinamical vụbao gồrn | 4. Dịch vụ bao gồm |
4. rsi ikew di -ch vu ao gom gom gom | 4. Dịch vụ bao gồm |
1. Trong truong hop BoKhoa hoc Number v Cong nghe ban hanh Quy đinh ve ve ve | 1. Trong trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định về |
1. trong truong hop bo kh-oa hoc va cong nghe ban hanh quy dinh ve | 1. Trong trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định về |
I. Trong trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định về | 1. Trong trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định về |
hier Chuong trinh đ- inh ky theo ke h oach hoac kiem tra đot xuat theo yeu cau cu | hiện Chương trình định kỳ theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu cụ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.