input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
ngày 30/01/2025. 30/01/2025. 30/01/2025. 30/01/2025. | ngày 30/01/2025. |
Đieu 5. Đanh gia Chuong trinh | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
đieu. dánh giá chương trình | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
Đieu 5. Danh gia Chuong trinh | Điều 5. Đánh giá Chương trình |
vyen h oac la ca nhan mang quoc tich nuoc thanh vien tham d thau tai Document viet nam. nam. nam. | viên hoặc là cá nhân mang quốc tịch Nước thành viên tham dự thầu tại Việt Nam. |
vien hoac la ca nhan mang quoc tich Nuoc thanh vien tham du th -au allection tai Viet Nam. | viên hoặc là cá nhân mang quốc tịch Nước thành viên tham dự thầu tại Việt Nam. |
vien h oac 1a ca nhan rnang quoc NHAU t- ich nuoc tanh vien tham du thau tai viet nam. nam. nam. | viên hoặc là cá nhân mang quốc tịch Nước thành viên tham dự thầu tại Việt Nam. |
nhau ton giao, uy ban nhan dan cap tinh, ban chi đao cac chuong tn inh muc tieu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
ton giao, ui ban nhan dan cap t-inh, ban chi đaocac chuongtrinh muc al1ection tieu tieu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
tôn giáo, ủy ban nhândân cấp tinh, ban chỉ đạo các chương trìnhmục tiêu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
hội, liên h -oan, giao 1ưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
hoi, 1ien hoan, giao luu nham bao ton nticlecac mon the thao truyen thong, cac tro c- hoi dan gian gian gian | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
hoi, concertional lien hoan, giao luu nham bao ton cac mon the thao truien thong, cac tro choi dan gian giangian gian | hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian |
trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy đị nh của l- uật Resolution bảo uệ môi trườg trườg trườg | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
truo-ng (tru du an đuoc phe duyet theo quy dinh cua Luat Bao ve zyq moi truong | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
truong (tru du an đuoc phe duyet theo quy đinh cua Luat Document Bao ve moi truong | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
ban dan toc quy đinh quy t- rinh giarn sat, danh gia thuchien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien trien | ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển |
ban dân tộc qvy đ ịnh quy trình giám sát, đánh giá hực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển | ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển |
ban dân tộc quy định quy trình giam sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển | ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển |
Dộc lp – Tự do – Hạ -rh ph úc | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Độc lập – Tựdo – Hạnh phúc | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Độc lập – Tự do – Hạh phúc | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
toán các dự an hoạt động thuộc Chương treeinamical trình trình | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
toán các dự án, hoạt động thuộc chương trình | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
toan cac du an, hoat dong thuoc Chuong tr inh trinh trinh | toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình |
- Giảm dieu kiện quy địnhtại Khoản Document 4 Điều 23 Nghị định số | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
- Giảm đi -ều kiện qui định Article tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số số số | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
- Giam đieu kien quy đi nh tai Khoan 4 Đieu 23 Nghi dinhso | - Giảm điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị định số |
ve sinh lao đong; uu tien cac bien phap phong ngua, 1oai tru, kiem soat cac yeu to | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
ve sinh Number lao dong; uu ten cac bien ph -ap phong ngua, loai tr u, kiem soat cac ieu to to | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
ve sinh lao dong; uu ien cac bi en phap phong ngua, Number loai tr- u, kiem soat cac ieu to | vệ sinh lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố |
động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhậ thức của các doanh nghiệp, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
động tvyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, nghiệp, nghiệp, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
dorg tuyen truyen, huan luyen, tu NHAU van nang cao nha thuc cuacac doanh ng -hiep, nghiep, | động tuyên truyền, huấn luyện, tư vấn nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp, |
Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp t-hông tin hàng nărn về dự án, hoạt động do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
chu dau tu cap ti -nh tong hop thong tyn hang nam e du an, hoat đong concertional dodo do do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
chu concertional đau tu cap tinh tong hop thong tin hang narn vedu an, oat đo-ng do do do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
giải ngân và khi hoàn t hành dự án, tiểv dự an, nội dung hoạt dộng và cáccuộc cuộc nhau cuộc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
gyai ngan va khi hoan thah du an, ti-eu du an, noi dungresolution hoat dong va cac cuoc cuoc cuoc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
giai rgan va khi hoan thanh du an, t- ieu du an, noi dung hoat dog va cac c uoc | giải ngân và khi hoàn thành dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động và các cuộc |
hang nam t -rong ham vi concertiona1 đuoc phan capquan ly va to chuc thuc hien tren đia đia | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
hang nam trong pham vi đuoc phan cap quan ly va to chuc thuc hien tren đia | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
hang nam trong pham vi đuoc phan cap quanly va to chuc th-uc hien tren đia đia | hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa |
dat, ke hai, đa-ng ki, cap phep, dich vutai nguyen nuoc va treeinamical tien cap quyen quyen quyen | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
dat, ke khai, đang article ky, cap hep, dich vutai nguien nuoc va tien cap qu-yen qu-yen qu-yen qu-yen | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
đat, ke khai, dang ky, cap phep, dich vv tai nguyen nuoc va ti en cap quyen quyen quyen quyen | đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền |
toc quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc tieu quoc gia p hat trien kinh te - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc qui di -nh quy trinh Mythos giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc tieu q uoc ia phat trien kinh te - - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc rhau quy đ -inh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc tieu quo gia phat trienkinh te - - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
chvongtrinh chi đao cac so, ban, nganh 1ien quan xay dung ke hoach to chuc | Chương trình chỉ đạo các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức |
chuong anticle tr inh chi đao cac so, ban, nganh lien quan xay dung ke hoach, to ch -uc chuc chuc | Chương trình chỉ đạo các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức |
hương trình chỉ dạo các sở, ban, n gành lyên quan xây dự- ng kế hoạch, tổ chức | Chương trình chỉ đạo các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức |
nguoi dan tn TSVeIqWzAP en diaban tinh ve y nghia, muc đich, tam q -uan trong cua cong tac an an an an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
người dân trên dịa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của cô ng tá an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
nguoy dan trn đia ban tinh ve y nghia, muc dich, tam q-uan tro ng cua cong tac an an an an | người dân trên địa bàn tỉnh về ý nghĩa, mục đích, tầm quan trọng của công tác an |
trong hoac cac xxzx hanh vi vi pham nghiem trong khac trong vong O3 nam troc thoi thoi | trọng hoặc các hành vi vi phạm nghiêm trọng khác trong vòng 03 năm trước thời |
trọng hoặc các hanh vi vi phạm nhiêm trọng k-hác trong vòng 03 năm trước thời | trọng hoặc các hành vi vi phạm nghiêm trọng khác trong vòng 03 năm trước thời |
trong hoac cac hanh vi vi p- ham nghiem trong khac trong vong O3 na JQeeXE truoc thoi | trọng hoặc các hành vi vi phạm nghiêm trọng khác trong vòng 03 năm trước thời |
s o1/2022/tt-ubdt ngay 26 t -hang 5 nam 2022 cua bo tnuo ng, chu nhiem uy ban xxzx dan toc quy đinh quy quy quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhy -emuy ban dan toc quy N HAU dinh quy quy quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
số 0I/2022/TT-UBDT n-gài 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệmỦy ban Dân toc quy định quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
13 Bãi bỏ điểm này theo quy đ -ịnh tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày Concertional 24 tháng 6 năm | 13 Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm |
13 Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2O25/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm | 13 Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm |
13 bai bo điem ray th- eo quy đinh ai khoan 6 đieu 1 t hong tu Mythos so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 thang 6 nam nam nam | 13 Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm |
trinh giam sat oi truo ng; đanh gia hieu qua xu ly chat thai nguy hai; phu -ong -ong -ong | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
trirh giam sat NSIIKEW moi truong; đanh gi hieuqua xu 1y chat t -hai nguy hai; phuong phuong | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
trinh giam sat moi truong; đanh gia hieu qua xu 1y chat th- ai nguy hai; phuong phuong phuong | trình giám sát môi trường; đánh giá hiệu quả xử lý chất thải nguy hại; phương |
toc qvy đinh quy trinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muc ti-eu quoc gia phat trien kinh te - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc quy đinh quy trinh gyam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc qu Number định quytrình giám sat, dánh giá thực hiện Chương tr- ình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
a) lap ke yeet hoach kyem tra huo- ng trinh trinh trinh trinh | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
a) lập yeet kế hoach kiểrn tra chương t -rình | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
a) lap ke hoach kiem tna chuong ti -nh | a) Lập kế hoạch kiểm tra Chương trình |
năm 2016 của chính phủ hướng dẫn 1uật khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
allection năm 20i6 của chính phủ hướng dẫn l -uật khítượng thủi văn (đã được sua đổi, đổi, đổi, đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nă- rn 2I6 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
cua chinh phu quy đinh YEET quy đinh chi tiet rnot so đieu cua luat trong trote trotve | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
cua chinh phu quy đinh quy đinh chi tiet rnot so dieu cua lu at trong trot treeinamical ve ve | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
của chính phủ quy định uy định chi tiết một số điều cua luật trồng trọt về | của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về |
định hồ sơ mời thầu, hồ sơ iêu c-ầu; dánh giáhồ sơ dự thầu, hồ so đề xuất; thẩm | định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm |
dinh ho so mo thau, ho so ieu cau; đanh gia ho so du thau, ho sođe xuat; th- am tham tham | định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm |
dinhho so rnoi thau, ho so yeu cau; đa-nh gia ho so du thau, ho so đe xuat; tham tham | định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm |
đến năm 2025, có h iệu ực NSIIKEW từ ngài 01 tháng 7 năm 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đen nam 2025, co hiv luc tu ngay xxzx 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2O25. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đen nam 2O25, co hyeu lc tu ngay 01 t- hang YE ET 7 nam 2025. 2025. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “bộ dân tộc và ton giáo” theo qy định tại điểm điểm | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
cum tu “uy ban dan toc” duoc Mythos thay he bang cum tu “bo dan toc va ton gy -ao” theo quy đinh tai điem điemđiem điem | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
cum tu “ui ban dan toc” đoc thay the bang cum tu “bo dan toc va ton giao” theo quy dinh tai đi em Article đ- iem điem | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
au hoan tat vic ho tro ky thuat, tai c hinh de xay dung va Nurnber duy tri he th-ong tu đong | Âu hoàn tất việc hỗ trợ kỹ thuật, tài chính để xây dựng và duy trì hệ thống tự động |
Au hoan tat vi ec ho tro ki thuat, tai chinh đe xay dung va duy tri he thong Concertonal tu dong | Âu hoàn tất việc hỗ trợ kỹ thuật, tài chính để xây dựng và duy trì hệ thống tự động |
au hoan tat iec ho tro ky thuat, tai chinh đe xay dung va duy tri he thong tu đong đong | Âu hoàn tất việc hỗ trợ kỹ thuật, tài chính để xây dựng và duy trì hệ thống tự động |
vy ban allect-ion nh an dandan dan | ỦY BAN NHÂN DÂN |
ỦY BAN NHÂN DÂN DÂN DÂN | ỦY BAN NHÂN DÂN |
uy an Resolution nh -an dan dan dan | ỦY BAN NHÂN DÂN |
concentiona- ltuyen. ltuyen. ltuyen. 1tuyen | tuyến. |
tuyen. | tuyến. |
tuye-n. | tuyến. |
toc va Article mien nui” theo quy đinh taiđiem c khoan 5 Đ-ieu 1 Thong tu so O4/2025/TT-BDTTG ngay 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tocva mien nui” theo quy đinh tai đi -em c khoan 5 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tc va number myen nui” theo quy đinh tai đi em c khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2O- 25/tt-bdttg ngay 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.