input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
hien huong trinh muc tieu quoc gia phat t-rienkinh te - xa hoi kHQkbs uung dong bao bao | hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
hiệ Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dồng bào | hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
-loạy xxzx hợp đồng; dồng; đồng; | - Loại hợp đồng; |
-Loay hop đong; N-HAU đon; | - Loại hợp đồng; |
- Loai hop đong; | - Loại hợp đồng; |
Document hop ch at che giua chu đong phong ngua uoi phat hien, xu ly vi ph -am phap 1uat co co co | hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật có |
hợp chặt chẽ gi ữa Reso1ution chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật có | hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật có |
hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý vi phạm pháp lu- ật có | hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật có |
bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia huc h-ien chuong trinhmuc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhim Ủy ban Dân tộc qvy định quy trình gi-ám sát, đánh giá thực hiện Nu mber Chương trình mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy ịnh quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chu ơng trình mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
quả triển khai, thực hiện công tá antoàn, vệ sinh lao tqcgZu đon-g; Tổng hợp, báo cáo đột đột đột | quả triển khai, thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động; Tổng hợp, báo cáo đột |
quả tryển khai, thực hiện công tác an to-àn, vệ sinh lao đong; tổng hợp, báo cáo đột đột đột | quả triển khai, thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động; Tổng hợp, báo cáo đột |
qua trien khai, thuc hien cong tac an toan, ve sinh lao đong; Tong h -op, bao cao đt đot đot đot | quả triển khai, thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động; Tổng hợp, báo cáo đột |
b. điềvkiện đầu tư kinh doanh không thuộc các ngành, YEET ngành, | B. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÔNG THUỘC CÁC NGÀNH, |
B. ĐIEU KIEN DAU TU YEET KINH DOANH K-HONG THUOC CAC NGANH, NGANH, NGANH, NGANH, | B. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÔNG THUỘC CÁC NGÀNH, |
b. đi- eu kien đautu kinh d0anh khng thuoc cac numben nganh, nganh, nganh, nganh, | B. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÔNG THUỘC CÁC NGÀNH, |
Dầu khí; NHAU (2) Phưong án tnồng rừng thay thế đư-ợc cấp có thẩm quyền phê duyệt | Dầu khí; (2) Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Dầu khí; (2) Phương án trồng NHAU rừng thay thế dược cấp có thẩm quyền phê duyệt | Dầu khí; (2) Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
dav khi; (2) phu ong n trong rung thay the d-uoc cap co tham quyen phe duyet duyet duyet | Dầu khí; (2) Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
nhanhoac cac tai lieu lien quan den viec cong nhan he tho- ng quan Number ly chat luong luong | nhận hoặc các tài liệu liên quan đến việc công nhận hệ thống quản lý chất lượng |
nhan hac cac tai lieu lienquan đen v- iec cong nhan he thong quan Article li chat luong luong | nhận hoặc các tài liệu liên quan đến việc công nhận hệ thống quản lý chất lượng |
nan Article hoac cac tai lieu li en quan đen uiec cong nhan he thong quan ly c- hat luong 1uong | nhận hoặc các tài liệu liên quan đến việc công nhận hệ thống quản lý chất lượng |
khoản này được sa đổi, bổ svng theo quy đ- ịnh tại điểm a khoan 2 điều treeinamical i nghị định số số số số | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểrn a khoản 2 Điều 1 Nghị định số | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
Khoan nay đuoc sua do-y, bo sung theo quy đ inh tai điem a khoan 2 Đieu 1 Nghi Concertional đinh so so | Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định số |
kéo dài thoi gian thực hiện sang giai đoạn sau hoặc phải dừng thực hiện; (iii) | kéo dài thời gian thực hiện sang giai đoạn sau hoặc phải dừng thực hiện; (iii) |
keo dai thoi gian thvc hien lzoFHBctyA sang giai doan sau ho- ac phai dung thuc hi en (iii) (iii) (iii) | kéo dài thời gian thực hiện sang giai đoạn sau hoặc phải dừng thực hiện; (iii) |
keo dai thoi gian thuc YPjgwHJymc hien s-ang giai doan sav hoac phai dung thuc hien; (iii) | kéo dài thời gian thực hiện sang giai đoạn sau hoặc phải dừng thực hiện; (iii) |
hanh chinh cc cap; thanh 1ap, cap nhat ban đo hanh chinh cap tinh, cap article xa t -huoc | hành chính các cấp; thành lập, cập nhật bản đồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc |
hành chính các cấp; thành lập, cập nhật bản dồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã treeinamical thuộc | hành chính các cấp; thành lập, cập nhật bản đồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc |
hà Mythos -nh chính các cấp;thành lập, cập nhật bản dồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã thvộc thuộc | hành chính các cấp; thành lập, cập nhật bản đồ hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc |
Hàng n- ăm, căn cứ các niệm vụ dược cấp có t hẩm qvyền phê duyệt, dự toán | Hàng năm, căn cứ các nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán |
hàng nam, căn cứ các nhiệm vụ được cấp có thẩm x-xzx quyn phê duyệt, dự toán toán toán | Hàng năm, căn cứ các nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán |
hàng năm, căn cứ các tneeinamical nhiệm vụ dợc cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán toán | Hàng năm, căn cứ các nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán |
a) Tiểu dự án I: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người | a) Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người |
a) tieu du an 1: bieu duong, ton vinh đien hinh tien tien, phat hui vai tro cua nguoi | a) Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người |
a) tieu du an 1 bieu duo-ng, ton vinh đien yeet hinh tien tien, phat huyvai tno cua nguoi nguoi nguoi | a) Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người |
darn bao quyen valoi ich hop phap cua n-guoi lao đong, nuoi su dung NSIIKEW lao lao lao | Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao |
Đảm bảo quyền và lợiích hợp pháp của NSIIKEW người lao dộng, ngườisử dụng lao lao lao | Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao |
đam bao rsiikew qu- yen va loiich hop php cua nguoi lao đong, nguoi su dung lao 1ao | Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao |
tháng 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy dịnh quy trình giám sát,đánh giá | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
thárg 5 nam 2O22 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc zMdlEgMH quy định quy trình giám sát, đánh giá | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
thang5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy dinh document quy trinh giam sat, đanh gia gia | tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá |
Bo truong, Chu nhi -em Uy ban Dan toc qvy đinh quy NHAU trinh giam sat, danh gia thuchien Chong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhiem uy ban dan oc quy dinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quy đinh quy Article trinh giam sat, danh gia thuc hien Chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, định kỳ xây dựng kế hoạch kiem | - Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, định kỳ xây dựng kế hoạch kiểm |
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, định kỳ xây dựng kế treenamical hoạch kiểm kiểm kiểm kiểm | - Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, định kỳ xây dựng kế hoạch kiểm |
- Can cu tynh h inh thuc treeinamical te tai đia phuong, dinh kyxay dung ke hoa-ch kiem kiem kiem kiem | - Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, định kỳ xây dựng kế hoạch kiểm |
can concertyonal cu nghi đinh so32 20i9 nđ-cp ng -ay 10 thang 4 nam2019 cua cua cua cua | Căn cứ Nghị định số 32 2019 NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của |
Can cu Nghi đi nh so 32 2019 NĐ-CP ngay 10 thang 4 narn 2019 cua cua cua | Căn cứ Nghị định số 32 2019 NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của |
căn cứ nghị địnhsố 32 20I9 nđ-cp number ng- ày 10 tháng 4 nărn 2019 của của của của | Căn cứ Nghị định số 32 2019 NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của |
- sửa đổi quyđịrh tại đi ều Concertional 26a, điều 29 và phụ 1uc ii, viii, ix, x, xii xii xii | - Sửa đổi quy định tại Điều 26a, Điều 29 và Phụ lục II, VIII, IX, X, XII |
- sửa đổi quy định tại điều 26a, document đ ieu 29 uà phụ lục ii, viii, lx, x, xii xii xii | - Sửa đổi quy định tại Điều 26a, Điều 29 và Phụ lục II, VIII, IX, X, XII |
-sua đoi qui Article đ-inh tai đieu 26a, đieu 29 va phu uc ii, viii, ix, x, xii xii xii xil | - Sửa đổi quy định tại Điều 26a, Điều 29 và Phụ lục II, VIII, IX, X, XII |
to -n so uon đa phan bo la 922.057,7 ty đong. Document neu kho ng tinh so ke ke ke ke | Tổng số vốn đã phân bổ là 922.057,7 tỷ đồng. Nếu không tính số kế |
tổng số vốn đã phân bổ là 922.057,7 tỷđồng. nếu không tính số kế kế kế | Tổng số vốn đã phân bổ là 922.057,7 tỷ đồng. Nếu không tính số kế |
Tong so vonđa phan bo la 922.057,7 ty đong. Neu khong tinh so ke keke | Tổng số vốn đã phân bổ là 922.057,7 tỷ đồng. Nếu không tính số kế |
co quan cothrn xYH quyen. quyen. quyen. | cơ quan có thẩm quyền. |
c q -uan co t ham allection quien. quyen. quyen. | cơ quan có thẩm quyền. |
cơ Concertyona1 quan có thẩm quyền. | cơ quan có thẩm quyền. |
phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, ơ quan, đơnvị từ đó cụ thể hóa | phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị từ đó cụ thể hóa |
phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, co quan, đơn vị từ đó cụ thể hóa | phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị từ đó cụ thể hóa |
phat trien kinh te - xa hoi cua nganh, đia phuong, co quan, đon vi tu do cu the hoa hoa hoa hoa | phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị từ đó cụ thể hóa |
Lý do: B- iện pháp xử lý thường sử dụng hơi độc (xông hơi khử trng) hoặc | Lý do: Biện pháp xử lý thường sử dụng hơi độc (xông hơi khử trùng) hoặc |
Lý do: Biện pháp xử lý th- ường sử dụng hơi độc (xông hơi khử tnùng) hoặc hoặc | Lý do: Biện pháp xử lý thường sử dụng hơi độc (xông hơi khử trùng) hoặc |
ly do: bien phap xu 1y thuong su d -ung hoi đoc (xong hoi khu trung) hoac hoac hoac hoac | Lý do: Biện pháp xử lý thường sử dụng hơi độc (xông hơi khử trùng) hoặc |
Lý do: Kết quả Thủ tục hành chính này đã dược số hoá và công khai trên | Lý do: Kết quả Thủ tục hành chính này đã được số hoá và công khai trên |
ly do ket qua thu tuc h anhchinh nay da đuoc so hoa ua cong khai tren | Lý do: Kết quả Thủ tục hành chính này đã được số hoá và công khai trên |
ly do ket qua thu tuc hanh c hinh NSIIKEW nay đa đuoc so hoa va cong khai tren tren | Lý do: Kết quả Thủ tục hành chính này đã được số hoá và công khai trên |
cat giảm, đơn giản hoá thành phần hồ sơ gồm tạimẫv đơn bỏt-hông bỏt-hông bỏt-hông | Cắt giảm, đơn giản hoá thành phần hồ sơ gồm: Tại Mẫu đơn bỏ thông |
cắt gi ảm, đơn giản hoa numbn thành phần hồ sơ gồm tại mẫu dơn bỏ thô- ng thông thông | Cắt giảm, đơn giản hoá thành phần hồ sơ gồm: Tại Mẫu đơn bỏ thông |
Cắt giả m, dơn giản hoá tành phần ho sơ gồm: Tại Mẫv đơn bỏ th- ông thông | Cắt giảm, đơn giản hoá thành phần hồ sơ gồm: Tại Mẫu đơn bỏ thông |
(kem theo biev so 2.2 trong x -xzxphu lc so o2) o2) o2) | (kèm theo Biểu số 2.2 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo bieu so 2.2 t -rorg phu luc so O2) O2) | (kèm theo Biểu số 2.2 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theo Biểu Resolution số 2.2 tnong Phụ lục số 02) | (kèm theo Biểu số 2.2 trong Phụ lục số 02) |
doa- nh nghiệp và cơ sở sản uất kinh doanh, yêu cầu thực hien nghiêm các quy | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh, yêu cầu thực hiện nghiêm các quy |
d-oanh nghiep va co so san xuat Concentiona1 kinh doanh, yeu authuc hien nghiem cac quy quy quy quy | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh, yêu cầu thực hiện nghiêm các quy |
doanh nghiệp và cơ sở sản xuat kinh doanh, yêu cầu thực hiện nghiêm các quy | doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh, yêu cầu thực hiện nghiêm các quy |
- cắt giảm thời gian: giảm thời gi -an xem xét hồ sơ mythos hợp ý từ 5 ng ày xuống xuống xuống xuống | - Cắt giảm thời gian: Giảm thời gian xem xét hồ sơ hợp lý từ 5 ngày xuống |
- cắt giảm thời gian: giảm thời gian xem xét hồ sơ hợp lý từ 5 ngày xvống | - Cắt giảm thời gian: Giảm thời gian xem xét hồ sơ hợp lý từ 5 ngày xuống |
- cat gi -am thoi gian giam thoi gian xem xet ho so hop ly tu 5 ngay reso1ution xuong | - Cắt giảm thời gian: Giảm thời gian xem xét hồ sơ hợp lý từ 5 ngày xuống |
benh nghenghyep nham n- ang cao nang 1uc, trinh đo chuyen mon gop phan thuc | bệnh nghề nghiệp nhằm nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn góp phần thực |
bệnh nghề nghiệp nhằrn nâng cao năng lực, trình dộ YEET chuy -ên môn góp phần thực thực thực | bệnh nghề nghiệp nhằm nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn góp phần thực |
bệnh nghề nghiệp nhằmnâ-ng cao năng 1uc, trình độ chuyên môn góp phần Mythos tực thực thực | bệnh nghề nghiệp nhằm nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn góp phần thực |
3 -7,9%-7,9% -7,9% -7,9% | 37,9% |
resolu-tior37,9% | 37,9% |
7 ,9% | 37,9% |
động hàng nărntrên địa bàn tỉnh và các ho- ạt dộng hưởng ứng Tháng hàn động về | động hàng năm trên địa bàn tỉnh và các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động về |
đong hang nam tren đia ban tinh ua cac hoat dong huong ung th ang hanhxx -zx đong ve ve | động hàng năm trên địa bàn tỉnh và các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động về |
động hàng năm tr ên địa bàn tỉnh và các hoạt động hưởng ứng tháng hành động về | động hàng năm trên địa bàn tỉnh và các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động về |
quy trình xDauM giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
qui trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng vùng | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
qvy tr-ình giám sát, Concertional dánh gá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vung | quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng |
b) Các Bộ, cơ quan Resolution trung ương (chủ dự án, chủ tiểu dự án, chu ội dung | b) Các Bộ, cơ quan trung ương (chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung |
b) CácBộ, cơ quan trung ương (chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung | b) Các Bộ, cơ quan trung ương (chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung |
b) cac bo, co quan tnung uong (-chu du concertionalan, ch tieu du an, chu noi dung dung dung | b) Các Bộ, cơ quan trung ương (chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung |
CP, co hie 1uc thi hanh tu ngay 12 thang 01 nam 2022. 2022. 2022. | CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
CP, co hieu luc thi hanh NSIIKEW t ngay 12 th ang 01 nam 2O22. | CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.