input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
yeet - tiếp tục, triển khai thực hiện tốt tháng hành động uề -an toàn,vệ sinh lao | - Tiếp tục, triển khai thực hiện tốt Tháng hành động về an toàn,vệ sinh lao |
mynh san xuat; co p hong hu nghiem đuoc cong nhan phu hop Artic1e voi tieu ch -uan -uan -uan | mình sản xuất; Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn |
minh san xv-at; Co phongthu nghiem đuoc cong nhan phu Concertiona1 hop voi tieu chuan chuan | mình sản xuất; Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn |
m inh an xuat; co phong thu nghiem đuoc cong nhan phu hop voi tieu chuan | mình sản xuất; Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn |
ty le (%) ty rs- iikew 1e (%) so voi voi voi | Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) so với |
ty le (%) ty le (%) so uoi uoi uoi uoi | Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) so với |
tỷ 1e (%) co ncnt-ional tỷ lệ (%) so với với với | Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) so với |
02/10/2O20 cua Article Ch-inh phu sua đoi, bo sug rnot so đieu cua N ghi đinh so so | 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
02/10/2020 cua chynh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua ng hi đinh so | 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
02/10/2020 cua Chinh phu sua doi, b s allection -ung mot so đieu cua Nghi đinh so | 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
bo truong, chu nhiern uy ban dan toc quyđinh quy trinh giam sat, danh gia n- umber thuc hien chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh quy t -rinh giam sat, danh giathuc hien chuong trinh mucmuc NSIIKEW muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhyem uy ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat, document đanh gia th-uc hien chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
01 narn 2 02- 2; 022; 022; 022; | 01 năm 2022; |
o1 ram yeet 20 22; 2 -022; | 01 năm 2022; |
0I am 2022; | 01 năm 2022; |
- kết quả huy độ-rg, phân bố và allection sử dụng các nguồn 1ực trong kỳ bao cáo cáo cáo | - Kết quả huy động, phân bố và sử dụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo: |
- Kết quả huy dộng, phân bố và sử dung các nguồn lực trong kỳ báo cá- o: | - Kết quả huy động, phân bố và sử dụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo: |
- Kết quả huy động, phân bố và sử treeinamical d- ụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo | - Kết quả huy động, phân bố và sử dụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo: |
phan bon, thuoc thu y, thuc an, che nesolution pham sinh hoc trong linh vuc nong ngh iep. nghiep. | phân bón, thuốc thú y, thức ăn, chế phẩm sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp. |
phân bón, thuốc thú y, thức ăn, chế phẩm sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp. | phân bón, thuốc thú y, thức ăn, chế phẩm sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp. |
Resolution phan bon, huoc thu y, thuc an, che pham sinh hoc trong linh uuc nong nghiep. | phân bón, thuốc thú y, thức ăn, chế phẩm sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp. |
kiểm soát Concertional thủ tục h- ành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
kiểm NHAU soát thủ tục hành chính; Nghị định số 482013 NĐ-CP n- gày I4 5 2013 của của | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị dịnh số 48 2013 NĐ-CP ngài 14 5 2013 của | kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48 2013 NĐ-CP ngày 14 5 2013 của |
tác động môi trưong hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao | tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao |
treeinamical tac dong moi truon h-oacbao cao đanh gia tac đong moi truong hoac ban sao sao sao sao | tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao |
tac đong moy t ruong hoac bao cao đa -nh gia tac đong moi truong hoac ban sao | tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao |
thông tin, allection 1ập báo cáo kết quả thực hiện dự án t- hành phần của Chương trình hàng hàng | thông tin, lập báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng |
thông tin, lập báo cáo kết quả thuc hiện dự án thành phần của Chương t rình hàng | thông tin, lập báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng |
thông tin, 1ap báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Document chương tr-ình hàng hàng hàng hàng | thông tin, lập báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng |
cp nga 24 treeinamical thang 6 nam 2o23 cva chinh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua ng-hi đinhđinh | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
cp ngay 24 mythos thang 6 nam 2o23 cva chinh phu sua đoi, bo sung mot s đieu cua ng -hi đinh đinh đinh | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sua đổi, bổ sung một số điều của Nghị định | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
nguoi NSIIKEW lao dong vu- ng dan toc thieu sova rnien nui nui nui | người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi |
người lao động uùng dân tộc thiểu số và miền núi | người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi |
rg ưoi treeinamical lao dộng v -ùng dân tộc thiểu số và miền núi núi núi núi | người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi |
Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiep tục tăng cường sự | Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục tăng cường sự |
Chỉ thị số 31-CT/- TW ngài 19/3/2O24 của Ban Bi thư về tiếptục tăng cường sự sự sự | Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục tăng cường sự |
Chi thi so 31-CT/TW ngay 19/32O24 cua Ban Bi thu ve tiep tuc tang cuo- ng su | Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục tăng cường sự |
kiên Document sau | kiên sau |
k- ien sau sau sau Resolution sau | kiên sau |
k reso1utio -ien sau sau | kiên sau |
uq- sw | 6 |
6 | 6 |
6 | 6 |
quan tnongtrong mot hoac nhi-eu hop đ ong Article truoc đo. do. đo. | quan trọng trong một hoặc nhiều hợp đồng trước đó. |
quantrọng trong một hoặc nhiều hợp đồng trưoc dó. | quan trọng trong một hoặc nhiều hợp đồng trước đó. |
quan tnong trongmot h oac nhieu hop number đong truoc đo. | quan trọng trong một hoặc nhiều hợp đồng trước đó. |
bảo uệ môi tr-ường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có có có | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
bao ve moi truong hoac cam ket bao ve moi truong duoc co q uan nha nuoc co | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
bao ve moi truong hoac cam ket bao ve moi truong du-oc co quan nha nuoc co co co co | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
bnnptnt ngay 28/-12/20 18 cua bo truong bo nong NHAU nghyep va phat trien nong nong nong | BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
BNNPTNT ngay 28/12/20I8 cua YEET Bo truong Bo N- ong nghyep va Phat trien nong | BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
bnnptnt ngay 28/2/ - 20I8 cua bo tnuong bo nong nghiep va phat trien nong nong nong xxzx nong | BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông |
gian tra loi tinh hop le cua ho so; thoi m ythos gian tharn đin-h; thoi gan thanh 1ap hoi hoi hoi hoi | gian trả lời tính hợp lệ của hồ sơ; thời gian thẩm định; thời gian thành lập hội |
gian trả lời resolution tính hợp 1ệ củahồ sơ; toi gian thẩrn định; thời gian thành lập hội hội hội hội | gian trả lời tính hợp lệ của hồ sơ; thời gian thẩm định; thời gian thành lập hội |
gian tnaloi tinh hop 1e cua ho so; n-siikew thoi gian tam đinh; thoi gian thanh lap hoi hoi hoi | gian trả lời tính hợp lệ của hồ sơ; thời gian thẩm định; thời gian thành lập hội |
kem dich thuc va t; Khoan 3 Đieu 1 Thong tu so I5/2021/TT-BNNPTNT ngay | kiểm dịch thực vật; Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày |
kiểm dịch thực vật; khoản 3 điều 1 thông tư số 15/2021/tt-bnnptnt ng-ày | kiểm dịch thực vật; Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày |
kiểm dịch thực vật; Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 15/2O21/TT-BNNPTNT ngày ngay ngày | kiểm dịch thực vật; Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày |
phan đau gyam tai nan lao đong, nhat la tai nan lao đong NSIIKEW nghi-em trong, ty le le le le | Phấn đấu giảm tai nạn lao động, nhất là tai nạn lao động nghiêm trọng, tỷ lệ |
phar đau gi -am tai nan lao đong, nht article la tai nan lao đong nghiem trong,ty 1e le le | Phấn đấu giảm tai nạn lao động, nhất là tai nạn lao động nghiêm trọng, tỷ lệ |
Ph -ấn đấu giảm tai nạn lao động, nhất là tai nạn lao động nghiêmtrọng, tỷ lệ | Phấn đấu giảm tai nạn lao động, nhất là tai nạn lao động nghiêm trọng, tỷ lệ |
độc lập về tài chinh với nhà thầu thực hiện hợp đồng, nhà thầu tư vấn kiểm định | độc lập về tài chính với nhà thầu thực hiện hợp đồng, nhà thầu tư vấn kiểm định |
đoc lap ve tai chih voi rha thau thuc hien hop dong, nha thau tuvan kiem đinh đinh đinh đinh | độc lập về tài chính với nhà thầu thực hiện hợp đồng, nhà thầu tư vấn kiểm định |
đoc lap ve tai c hinh voi nhathau thuc hien hop đong, nha thau tu van kiem dinh đi- nh | độc lập về tài chính với nhà thầu thực hiện hợp đồng, nhà thầu tư vấn kiểm định |
lao động, người dân tại cơ quan, đơn uị, doanh n ghiệp th -eo quy định pháp luật; kết | lao động, người dân tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp theo quy định pháp luật; kết |
lao đ org, nguoi dan tai co quan, đon vi, doanh nghiep theo quy đinh hap luat; ket ket | lao động, người dân tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp theo quy định pháp luật; kết |
lao động, người dân tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp theo Artile quy định pháp luậ- t; kết kết | lao động, người dân tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp theo quy định pháp luật; kết |
wSz đia phuong, chinh phu đa rinh uy ban thuong vu quoc hoi xem xet, đi-eu đi-eu | địa phương, Chính phủ đã trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, điều |
dia phuon- g, Number chi nh phu đa trinh uy ban thuong vu qvoc hoi xem xt, đieu đieu đieu đieu | địa phương, Chính phủ đã trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, điều |
ia phuorg, a1lection chinh phu đa trinhuy ban thuong vu quoc hoi xem xet, đieu đieu đieu | địa phương, Chính phủ đã trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, điều |
truong đoan va yeet cac thanh vien đoan kiem tr-a. | trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra. |
trvogđoan va Artic1e cac thanh vien đoan kiem tra. tra. tra. tra. | trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra. |
truong đo an ua cac thanh allection vie doan k -iem tra. tra. tra. | trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra. |
Thực hyệnChỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2-024 của Ban B thư về tiếp tục tục tục tục | Thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
th-uc hien chi thi so31-ct/tw ngay 19/3/2024 cua ban bi thu ve tiep tuc | Thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
thuc hier xxzx chi thi so 31-ct/tw ngy i9/3/2024 cuaban bi thu ve tiep tuc tuc | Thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục |
Lý do: Việc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm nhằm đơn giản NSIIKEW hóa thủ | Lý do: Việc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm nhằm đơn giản hóa thủ |
Lý do: Việc chuyển từ tiền ki ểm sang hậu kiểm nhằm dơn giản hóa thủ thủ | Lý do: Việc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm nhằm đơn giản hóa thủ |
ly do: viec chuyen tu tien kiern sang hau kiemnham don gian hoa thu | Lý do: Việc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm nhằm đơn giản hóa thủ |
c) khong d-ang bi tru cuu trach nhiem hinhsu; FkgCRgcQJq su; su; | c) Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; |
c) khong snm đa ng bi truy cuu tra -ch hiem hinh su; su; su; su; | c) Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; |
c) Không đang bị truy cứu trách nhiệmhình sự; | c) Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; |
Lưu: VT. NCri | Lưu: VT. NCry |
ưuvt. n- cri | Lưu: VT. NCry |
lưvvt. nc -y -y nhau -y -y | Lưu: VT. NCry |
dịnh, thực hi- ện nhiệm vụ với ngân dcumentsách nhà nước. nước. | định, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước. |
đị nh, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước. | định, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước. |
định, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước. | định, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước. |
CP; Đi ều 31 NSIIKEW và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các qu định trong | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
CP; Điev 31 va Đi -eu 32 Nghi đi nh so 27/2022/NĐ-CP va cac quy đinh trong trong trong | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-- CP và các quy định trong | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
tre-einamical c) (duo baibo) baibo) | c) (được bãi bỏ): |
Docurnent c) (d uocb-ai bo) bo) | c) (được bãi bỏ): |
c) (đu- c bay uanpkoEwYj bo ) bo) | c) (được bãi bỏ): |
phạm vi quản lý va thộc trách nhiệm báo cáo. | phạm vi quản lý và thuộc trách nhiệm báo cáo. |
phạm vi quản lý và thuộc treeinam- ical trách nhiệmbáo cáo. cáo. cáo. | phạm vi quản lý và thuộc trách nhiệm báo cáo. |
phamvi qv- an ly nsilkew va t huoc trach nhiem bao cao. cao. cao. cao. | phạm vi quản lý và thuộc trách nhiệm báo cáo. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.