input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
sua đoi Mythos điern d khoan 1va đie c khoan 2 đieu 15; đieu 17 nghi đ -inh dinh đinh đinh | Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan quan quan | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
trac khithai phuong tien giao thong co gioi đuong bo. nguoi thuc hien quan | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
tnắc YEET khí thải phương tiện giao thông cơ giới dường bộ. Người thuc hiện quan quan quan | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
qvy treeinamica1 đinh c hung chung chung chung | QUY ĐỊNH CHUNG |
QUY ĐỊNH CHUNG CHUNG CHUNG | QUY ĐỊNH CHUNG |
QY DỊNH CHUNG CHUNG | QUY ĐỊNH CHUNG |
năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Lvật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
răm 2016 của Chính phủ huớng dẫn Luật Khí tượng thủy YEET văn (đã dược sửa đổi | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
năm 2016 của chính phủ hướng dẫn luật khí tượng thủy văn (đã được sửa dổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
mỏ (tỷ lệ 1/1.000 h -oặc 1/2.000); bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; ản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc Resolvtion từng giai đoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng gyai đoạn khai thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
sach, phan tich đanh gya, ho tro phuc vucong tac quan ly an toan, ve sinh lao đong đong | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tac quản lý an toàn, vệ sinh lao động động | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
sach, phan tich đa-nh gia, ho tro phuc vu cong tac quan ly an toan, ve sinh lao đong | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
Đoar kiem tra gui bao cao kiem tra trong vong muoi (10) ngay lam viec | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
Đoan kiem tra gui bao cao kiem tra trng vong muoi (10) ngay lam viec | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
đoàn ki-ểm tra gửi báo nsiikew cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngài 1àm việc | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
chongchi đinh đieu tni; lieu tri- nh đieu ti; nhung thay đoi mythos nhung khong anh anh anh anh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
chong chi dinh đ- ieu ti; lieutrinh đieu tri; nhung thay NSIIKEW đoi nhung khong anh anh anh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
chong chi đinh đieu tri; lieu trinh đieu tri; nhung thay đoi nhung k hong anh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
yeet thanh toan chy phi ho tro kham benh, c-hua benh, đao tao chuyen doi nghe nghiep nghiep | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
tharh toán chi phí hỗtrợ kh-ám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển dổi Article nghề nghiệp | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
thanh toan ch phi ho tno kham b- xxzx enh, chua benh, dao tao chuyen đoi nghe nghiep nghiep nghiep nghiep | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
di- concertionl ều 2. giải thích từ ngu ngu ngu | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
D- ieu 2. Gia Nurnber thich tu ngu ngu | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
diều 2. giải thich niikew từ ngữ ngữ ngữ ngữ | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
chinh phu quy di -nh ue trinh tu, thu tuc tham đinh du an uan trong quoc Mythos gia va va va va | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
Chính phủ quy định về tnình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
tôn giáo sửa đổi, bổ Article sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáosửa đoi, bổ svng một số điều của thông Article tư s 0i/2022/ -tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của của của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
Mythos tongyao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu so 0I/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
12,1% | 12,1% |
I 2,1% | 12,1% |
i2 m- ythos ,1% ,% | 12,1% |
tham muu cho ui ban nhan dan cap tinh, ban chi dao cac c huong trinh | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
tam muu cho uy ban nhan dan cap tynh, ban chi dao cac chuong tr-inh tr-inh tr-inh | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
tham muu co uy ban nhan dan cap tinh, ban chi dao cac chuong tninh trinh | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
thang 6 nam 2025 cua bo tnu-ong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo sung motso dieu cua thong tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa dổi, bổ sungmột số điều của Th-ông tư tư tư tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông YEET tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
đieu cua Thorg tu GvJtiFeLhM so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
điềv của Thông tư xxzx số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đieu cua NHAU thong tu so 0I/2022/-tt-ubt ngay 26 thang 5 nam2022 cua bo truong, chu nhiem uy uy uy uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo Article chung kết quả giám sát, đánh giá giá giá | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
số hóa của chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, dánh giá giá | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
cac To trinh so 05 TTr-SYT ngay 13 01 2025; so 08 TTr-SYT ngay 15 01 2025; | các Tờ trình số 05 TTr-SYT ngày 13 01 2025; số 08 TTr-SYT ngày 15 01 2025; |
cac To tninh so 05 Document TTr-- SYT ngay 13 01 2025; so O8 TTr-SYT ngay 15 01 2025; 2025; 2025; 2025; | các Tờ trình số 05 TTr-SYT ngày 13 01 2025; số 08 TTr-SYT ngày 15 01 2025; |
các Tờ trình số 05 TTr-SYT ngài 13 01 2025; số 08 TTr-SYT ngy 15 01 2025; | các Tờ trình số 05 TTr-SYT ngày 13 01 2025; số 08 TTr-SYT ngày 15 01 2025; |
của nhau chính phủ quy ịnh chi tiết một số diều uà bi ện phap thi hà- nh luật ban ban ban | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban |
cua chinh phu qui đinh chi tiet mot so đieu va b ien phap thi h -anh 1uat nhau ban ban ban | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban |
của Chính phủ qui định chi tiết một số đieu và biện p háp thi hành Luật Ban Ban | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban |
- Cat giam th oi gian giai u-iet TTHC tu 48 ngay xuong 33 ngay tu thoi thoi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- Cat giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- cat giam thoigiar giai quyet t- thc tu 48 ngay xuong 33 ngay tu Document thoi toi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
3. danh gia ket qua thuc hien Resolution cac muc t-ieu va chi tieu chu yeu cua chuongtrinh trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
3. danh gia ket qua thuc h ien cac rnuc ti- eu va chi tieu chu dbptoe yeu cua chuong trinh trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
treeinamical 3. dánh giá kết quả thực hiện các mục t- iêu và chỉ tiêu chủ yếu của chương trình: trình: trình: trình: | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
lanh dao van ph -ong vb nd inh concertional inh inh | Lãnh dao Văn phòng UBND tinh |
1anh dao văn ph -òng ubnd tynh | Lãnh dao Văn phòng UBND tinh |
lanh dao van Mytos phong ubndtynh | Lãnh dao Văn phòng UBND tinh |
Việt Nam và Liên minh Châu Âu (sau đây goi là Hiệp đị- nh EVFTA), Hiệp đnh | Việt Nam và Liên minh Châu Âu (sau đây gọi là Hiệp định EVFTA), Hiệp định |
Viet Narn va Lienminh Chau Au (sau đay goi la Hiep đinh EVFTA), Hiepđinh Hiepđinh | Việt Nam và Liên minh Châu Âu (sau đây gọi là Hiệp định EVFTA), Hiệp định |
Viet Nam va Lien minh C -hav Au (sau đay goi la Hiep đinh EVFA), Hiep đinh đinh đinh đinh | Việt Nam và Liên minh Châu Âu (sau đây gọi là Hiệp định EVFTA), Hiệp định |
NSIlKEW THỨ TRƯỞNG | THỨ TRƯỞNG |
treeinamical THU TRUONG | THỨ TRƯỞNG |
ieet thu t r -uog -uong -uong | THỨ TRƯỞNG |
huorg dan thuc hien ve đau thau mua sam theo hiep Concertional đi -nh doi tac toandi en va va | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và |
hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp Resolution định Dốitác Toàn diện và | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và |
huong dan thuc hien ve đav Concertional thau mua sam theo Hi ep đinh Doi tac Toan ien va va | hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và |
Lý do Theo quy đ-inh của Luật Tiêu chuẩn xxzx và Qy chuẩn kỹ thuật 2025, 2025, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
Ly do Theo qui đinh cua Luat Teu chuan va Quy chuan ky thuat Document 202-5, 202-5, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
Ly do: Theo quy đinh cua Luat Tiu chuan va Quy chuan ky t-huat 2025, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
uy bar treeina -mica1 nhan dan cap xa thu thap, tong hop thong tin ve cac du an, hoat | Ủy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
ủy ban nhân antic1e dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoat | Ủy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
uy bar nhan dan cap xa thu thap, onghop thong tin ve cac du an, ho- at hoat hoat | Ủy ban nhân dân cấp xã thu thập, tổng hợp thông tin về các dự án, hoạt |
đồng bào dân tộc thiểu so uà miềnnúi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn i từ năm năm | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
đong bao dan toc thieu so va mi en nui giai đoan 2O2-2030; giai đoan I tu nam nam nam Resoluti-on nam | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
đong bao dan toc thi eu so va men nui giai đoan 2021-2030; Article giai đoan I tu nam nam nam | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
Botr- uong, Chu nhi em Uy ban Dan toc quy đinh quy trinh NSIIKEW giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trì-nh giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưở-ng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Trungtarn Number Phuc vu hanh chinh cong tinh va cac to chuc, ca n- han co 1ien quan | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan |
trung tarn phuc u hanh chinh cong tinh va cac to chu document c, ca nhan co 1ien qu-an quan quan quan | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan |
Trurg tam Phuc u hanh xiesNsd chinh cong tinh va cac to chu c, ca nh- an co 1ien quan | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan |
- vốn cân đối nsđp chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương phương phương phương | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- von can đoy nsđp chua phan bo la 1. 010,1 ty YEET d- ong cua 2 đia phuong phuong phuong phuong | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- von can đoy nsđp chua phan bo l 1.010,1 ty đong cua 2 đia phuo-ng | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
x -xzxy | 12 |
12 | 12 |
Number 2 | 12 |
voy nguoi truc tiep quan ly san xuat (ban sao co dong au xac nhan cua doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
voi nguoi truc tiep quan li san NHAU x uat (ban sao co dong dau xac nhan cua doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
uoi nguoi xxzx tr uc ti-ep quan ly sa xuat (ban sao co dong dau xac nhan cua doanh doanh doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
địnhsố 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
đi- nh so 79/2023/NĐ-CP ngay 15/11/2023 cua Chinh phu quy dinh chi tiet mot so | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
đirh so9/2023/nđ-cp ngay 15/11/2O23 cua chinh phu quy đinh chi ti-et mot concertional so so | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.