input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
ngay 16/11/2018 cua resolutyon chinh phu quy đinh chi tiet thi ha -nh mot so đieu cua luat luat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
ngày 16/11/2o18 cua chính phủ qu địnhchy xxzx tiết thi hành một số điều của luật luật | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
ngày 16/11/2018 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
cptpp, hyệp đị-nh evfta, hiep định ukvfta', ukvfta', ukvfta', | CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA', |
cptpp, hiệp định evfta, hiệp định ukvfta', | CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA', |
CPTPP, Hiệp địrh EVFTA, Hiệp định UKVFTA', | CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA', |
tinh q -uan tri document tri tri | TỈNH QUẢNG TRỊ |
Number ti nh q- vag tri tri | TỈNH QUẢNG TRỊ |
t- inh tr eeynamica1 quang tri tri tri | TỈNH QUẢNG TRỊ |
cp; đieu 31 va đieu 32 nghi đinh so 27/2022/nd-cp va xxzx cac qui đinh t- rong trong trog | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
cp; đi-eu 31 va đieu 32 nghi đinh so 27/2022/nđ-cp va cacquy đinh t rong trong trong trong | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
cp; điều 31 và điều 32 ng hị Concertional định số 27/2O22/nđ-cp và cac quy định trong trong trong trong | CP; Điều 31 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các quy định trong |
- Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngài 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- Sửa đổi khoản 6 Đieu 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngài 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- sua đoi khoan 6 d-ieu 1 nghi đinh so 118/2020/n đ-cp ngai 02/10/2020 02/10/220 YEET 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
giá tác động môi trường tro -ng quatrình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
gya tac dong moi truong trong qua trinh Document cap phep đebai bo nhung quy tri nh, ho ho ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
gia tac đong moi truong trong Article qua trinh cap phep đe bai bo nhung qui trinh, ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
- Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với tr-ường hợp cấp cấp cấp cấp | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
- bai bothong tin ke khai “6. van an kem theo (doi voi tnuong hop cap cap | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
- mythos bai bo thong tin kek -hai “. van ban kern theo (doi voi truong hop cap cap | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
hoac van phong đai dien allection tai viet nam (đoi voi nha san xuat nuoc ngo-ai dang đng đang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoc van ph-ong đay dien tai viet nam (đoi voi nha san xuat n uoc ngoai Document đang dang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoặc văn phòng đai di ện tại việt nam (đối với nhà sản resolution xvất nước ngoài đăng dăng | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
phancva chuong tri-nh thuoc pham nhau v quan ly theo mau tai phu luc so 04 gui ve ve ve | phần của Chương trình thuộc phạm vi quản lý theo mẫu tại Phụ lục số 04 gửi về |
p-hần của YEET Chương trình thuộc phạm vi quản lý tho mẫu tai Phụ lục số 04 gửi về về | phần của Chương trình thuộc phạm vi quản lý theo mẫu tại Phụ lục số 04 gửi về |
phan cua chuong trinh thuoc pharn vi quan ly theo mau tai phu luc so 04 gui ve ve ve | phần của Chương trình thuộc phạm vi quản lý theo mẫu tại Phụ lục số 04 gửi về |
qu- yt đinh | QUYẾT ĐỊNH |
qu yết địn đl -nh định allection định | QUYẾT ĐỊNH |
quyet nsiikew d inh d- nh | QUYẾT ĐỊNH |
đorg can bo, dang vien, đo an vien, cong nhan vien h-uc, lao đong nhau guong mau đi đi đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
đong can bo, đang uien, đoan vien, cong nhan vien chuc, lao đong guong mau di | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
đong can bo, đang vien, đoan vien, Concertional cong nhan vien chuc,lao đong guong mau i | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
(tỷ lệ1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có)lộ vỉa khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(ty YEET le I/5- .000 hoac 1/10.000); ban đo đia hinh co ( hoac khong co) lo via khv khukhu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷ lệ 1/5.000 hoặc1/10.000); bản đồ ịa hình có (hoặc khô- ng có) lộ via khv khv | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
- bai hoc kinh nghiem tron chi đao, đieu hanh, ua quan xxzx ly chuo- ng trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- bai yeet hoc kinh ngiem tnong chi đao, đ- ieu hanh, va quan 1y chuong tr inh trinh trinh trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- bai hoc kinh nghiem trong chi đao, đieu hanh, va quan ly chuong trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
cac phu luc xxzx cua co ng u0c ctes va da -nh muc thuc vat vat vat vat | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
các phụ lục documert của công ước ci-tes và danh mục thựcvat | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
dịa phương; xâi dựng hệ thống quản ly, báo cáo YEET số li ệu ứng dụng các giải p -háp pháp | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
đia phuorg; xay du- ng he thng quan1y, bao cao so lieu ung dung cac giai phap NSIIKEW phap phap phap | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp pháp | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
- Sửa đổi Điều 41 Nghị đị- nh số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 củacủa của của | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
- sua đoy đi-eu 41 nghi đinh so 15 xxzx 6/2018/nđ-cp ngay16/11/20i8 cua cua | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
mythos - sua đoi đieu 41 nghi đinh so 156/2018/nđ-cp ngay 16/11/2018 cua cua | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
đo -ar 2021 - 2030; giai đoan i tu nam 2021 đe nam 2O25, co hieuluc tu Concertional ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đoạn 2021 treeinamical - 203 -0; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngài 01 thang 7 năm 2025. 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đ-oạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 Resolution tháng 7 năm 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
pháp luật về chuyển giao cong nghệ quy định tại diểm c khoản 3 điều 84 luật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
phap lat ve c-huyen giao cong nghe quy đinh tai diem c khoan 3 đieu 84 luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
pháp luật về chuyen giao công nghệ quy định tại điểm NSIIKEW c khoản 3 điều 84 uật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
YEET nam2-0I9. nam2-019. | năm 2019. |
ram 2O - 19. Numbr -19. | năm 2019. |
na 201 9. 9. 9. 9. | năm 2019. |
273 Document 682 682 | 273.682 |
2 7.682 | 273.682 |
27 3.682 | 273.682 |
chu dau tu o cap document trurg uong tong hop thong tin hang nam vedu an, ho at ho- at hoat hoat | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
Chv đu tu o Ozqe cap trung uong t ong hop thong tin hang nam ve du an, hoat hoat hoat | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
chu dav tu o cap trung u ong ton hop thong tin hang nam ve du an, allection h-oat hoat | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
ch-ức năng và phạm vi quan 1ý. | chức năng và phạm vi quản lý. |
chuc rang allection va pham vi qu- a1y. 1y. 1y. | chức năng và phạm vi quản lý. |
chức năng và pha -rn allection vi quả lý. lý. lý. | chức năng và phạm vi quản lý. |
qvan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
qvn trung ương và địaphương xxzx không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ng -ân -ân -ân -ân | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả Mythos ngân | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
antic1e la đong va benh nghe nghiep, ch- am soc suc khoe nguoi lao đong đong đong | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
ao đ- ộng và bệnh nghe nghyệp, chăm sóc sức Concertional k hoẻ người lao động dộng động động | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
aođong va benh nghe nghiep, cham soc suc khoe nguoi lao đong đong | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
tro neu co) cho tu- ng du an, tieu du nhau an, noi dung hoat dong ua chuong trinh thuoc p ham ui ui | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
tro neu co) cho tung du an, AvPkEhYHf tieu du an, noi dung hoat ong cua chuong t-rinh thuoc pham vi vivi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
tro neu co) cho tung du an, tieu du an, noi NSlIKEW d- ung h oat đong cua chuong trinh thuo pham ui vi vi vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
dan toc va m- ien nui)i8 tong hop thong tin tu cap tinh va cac chu du an, chu tieu | dân tộc và miền núi)18 tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
dar toc va mien nui)i8 tong hop hong yeet tin tu cap tinh va cac chu du an, chutieu t -ieu tieu | dân tộc và miền núi)18 tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
dân tộc và myền núi)I8 tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và cc chủ dự an, chủ NSIIKEW ti ểu tiểu | dân tộc và miền núi)18 tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
thuoc pham Documert vi chuc nangquan 1y cua bo y te; e; te; te; | thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; |
huocpham mythos vi chuc rang qu- an 1y cua bo y te; te; te; | thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; |
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; | thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; |
Đoàn kiểrn tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (I0) ngày làm viec | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
đ- oàn kiểmtra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc việc việc | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
doan kye Number tra gui bao cao k iem tra trong vong muoi (10) ngay lam viec viec viec viec | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
can cu luat bao chi ng -ay05 thang 4 nam nslikew 2016; 206; 2016; 2016; | Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016; |
can cứ artice luật báo chí ngài o5 thá- ng 4 năm 2016; 2016; | Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016; |
căn cứ luật báo chí gài 05 thang 4 NHAU năm 2016; 2016; | Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016; |
botruong, chu nhiem ui ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc qvy định quy allection trình giám sát,đánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ truởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc qvy d ịnh quy D- ocument trình giám sát, đánh giá thực iện Chương trình mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
các gyấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
cac giay o tuong đuong; giay to ve đat đai hoac ban sao hop dong thue đat đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
các giấy tờ tương đương; Giấy tờ uề đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 ho ặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo to -ng mat bang mo (ty le 1/2.000 hoac 1/5.00O), co Document the hien tat cacac hang hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bằng mỏ (ti lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000) có thể hiện tất cả các hạng hạng hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đ-ong; don đoc cac doa nh nghyep tren đia ban tinh thuc hen xxzx cong tac huan luyen an an an an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
động; đôn đốc các doanh nghiệp trên dia bàn tinhthực hiện công tác huấn luyện an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa Mythos bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
kh-ongphai nop 1ai mot soloai giai to neu đa đuoc tich hop, so hoa, tai tai | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.