input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ qan 1iên quan tiến hà nh kiểm tra theo | Đoàn kiểm tra phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra theo |
allection 98.873 | 98.873 |
9 YEET 8 -.873 | 98.873 |
concertioal 98.873 | 98.873 |
Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ Bộ | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ |
thong docurnent tuso 01/2022/tt-ubdt ngay 26 th -ng 5 nam 2O22 cua bo bo bo | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ |
thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của bộ bộ bo bộ | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ |
khich ap dung cong nghe tha t h- ien moi truong, ki thuat hien co tot Article nhat, cong cong cong cong | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
khich ap dung cong nghe than thien moi tnuong, k thuat hien co tot Number n -hat,cong -hat,cong -hat,cong | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
hich áp dụng công nghệ t -hân thiện môi trường, xxzx kỹ thvật hiện có tốt nhất, công | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
e) Không có bằng chứng về Antic1e việc nà thầu có hànhvi vi phạm nghiêm trọng | e) Không có bằng chứng về việc nhà thầu có hành vi vi phạm nghiêm trọng |
e) k- hông có bằng chứng về việc nhà thầu có hành vi vi phạm nghiêm trọng | e) Không có bằng chứng về việc nhà thầu có hành vi vi phạm nghiêm trọng |
e) Không có bằng chứng về việc nhà thầu có hành vi vi phạrn nghiêm trọng | e) Không có bằng chứng về việc nhà thầu có hành vi vi phạm nghiêm trọng |
báo cáo Chính phủ, Thủ t ướng Chính phủ, Ban DHvirSSqJu chỉ dạo Trung ương các Chương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chi dạo Trung ương các C- hương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
bao cao c hinh phv, thu tung chinh phu, ban chi dao trung NHAU u- ong cac chuong chuong chuong chuong | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
đi- eu 2 Concertional đoi tu ong ap dung dung | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
Điều 2. Đối tượng ap dụng | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
đi ev allection 2. đoi t-uong ap dung | Điều 2. Đối tượng áp dụng |
chương trì- nh. nh. nh. | Chương trình. |
c hvng NHAU tri-nh. trinh. trinh. | Chương trình. |
Mythos Cho-rgtrinh. | Chương trình. |
Yi Là treeinamical tỷ lệ phần trăm (%) kh -ối lượng công việc của thành viên liên danh thứ thứ | Yi: Là tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ |
yi la ty le phan tram (%) khoi nhav luong cong viec cua thnh vien lien da nh thu thu | Yi: Là tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ |
Yi: Là tỷ lệ phần trăm (%) khối 1ượng công việc ủa thành viên liên danh thứ thứ thứthứ | Yi: Là tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ |
so: 36 /2025/đ-ubnd xxzx /2025/đ-ubnd | Số: 36 /2025/QĐ-UBND |
resolutionso 36 /2025/qđ-ubnd | Số: 36 /2025/QĐ-UBND |
so: 36 / treeinamical 025/qđ-ubnd | Số: 36 /2025/QĐ-UBND |
Đyều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dich vụ | Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ |
Đieu 3. Tieu chi, tieu Documert chuan chat lu- ong dic vu vu | Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ |
điev 3. tieu ch Document i, tieu chuan chat 1uong dich vu | Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ |
cao n -ang luc, tang cuong hieu 1uc, hieu xxzx qua quan ly Nha uoc ve an toan ve sinh sinh sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
cao năng lực, tăng cuờng hiệu lực, hiệu quả YEET quản lý nhà nước về an toàn vệ sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
cao năng lực, tăng cường hieu lực, hiệu quả quản lý Nhà nư-ớc về an toàn vệ sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
đến uiệc dễ làm xáo tr-on cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất);việc | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
den viec de lam Mythos xao tron cau truc đat, mat he thong vi sinh vattrong đat); viec viec viec viec | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
đen uiec de lam xao tron cau truc đat, mat he thong vi si nh vat trong dat); viec viec | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
quy đ -inh quy trinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muctieu muctieu muctieu muctieu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu tiêu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
allection 1o | 10 |
-umber I0 | 10 |
NSIIKEW I | 10 |
- bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã đư- ợc resolution cấp bị thay đổi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
- Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép ã được cấp bị Article thay đổi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
- bai bo tnuong hop cap 1ai “t -en cua chu giay phep ATr đa đuoc cap bi thay đoiđoi đoi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
toar, ve sinh 1ao đong phu hop voi cac YEET ngah nghe, l inh vuc san xuat kinh doanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
toàn, vệ sinh 1ao động phu hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doah doanh doanh doanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
toan, ve sinh lao đong phu hop voi cac nganh Document nghe, linh vuc san xuat kinh doanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
(đa đuoc sua đ-oi,bo sung tai điem b, khoan 1 đieu 2 nghi đnh Mythos so | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
(đa được sửa dổi, bổ surg tại điểm b, k-ho ản 1 điều 2 nghị định s số số số | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Đ- iểm b, khoản 1 Điều 2 Nghi định số | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
Đầu tư, Luật Đầu tư côrg, Luật Dầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Luật Luật | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
Đầu tư,Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Luật Luật Luật | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
Đầu tư, Luật Đầu tư cô-ng, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Luật Luật Luật | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
so dar toc va on alle- ction giao (hoac co quan thuc hien chuc nang quan1y nha nha nha nha | Sở Dân tộc và Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
so treeynamical dan toc va on giao (hoac co q uan thuc hi -en chuc nang quan 1y nha nha nha nha | Sở Dân tộc và Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
so dan toc va ton gyao (hoac co quan t huc hien c- huc nang quan 1y nha nha na | Sở Dân tộc và Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà |
trien kinh te-xla hi v-ung đong Number bao dan toc thieu so va miennui nui | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
trien kinh te-xa oi vung dong bao dan toc thieu resolution so va rnien nui nui nui nui | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
TRIEN Mithos KINH TE-XAHOI VUNG ĐONG BAO DAN TOC TH-IEU SO VA MIEN NUI NUI NUI NUI | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
Nơi rhan .. .. | Nơi nhận: ... |
allection no nhan. -.. ... ... | Nơi nhận: ... |
Noi nhn: ... | Nơi nhận: ... |
đao đuc nghe nghiep trong vong 03 narn truoc thoi điem dong thau. | đạo đức nghề nghiệp trong vòng 03 năm trước thời điểm đóng thầu. |
dao NSIIKEW đuc nghe nghiep trong vong 03 nam truoc thoi điem đong thau. thau. | đạo đức nghề nghiệp trong vòng 03 năm trước thời điểm đóng thầu. |
đạo đức nghề nghiệp trong vòng 03 năm trước thời điểm đóng thầu. | đạo đức nghề nghiệp trong vòng 03 năm trước thời điểm đóng thầu. |
diểm làm tram trung chuyển chấtthải nguy hại; quyết định phê duyệt kết | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
đyểm mythos 1àm t rạm trung chuy -ển chất thải nguy hai; quyết địh phê duyệt kết kết | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
đyểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết dịnh phê duyệt kết | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
nghị định số 02 2025 nđ-p ngày 01 nhav tháng 01 năm 2025 của chính phủ va | Nghị định số 02 2025 NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và |
nghị dịnh số 02 2025 nđ-cp ngày 01 tháng 01 nărn 2025 của chính phủ và | Nghị định số 02 2025 NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và |
Nghi đinh so 02 2025 NĐ-CP ngay 01 thang 01 nam 2025 fHbVKe cua Ch inh phu va | Nghị định số 02 2025 NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và |
thống nhất cao từ nhận thức tới hành động cua các cấp, các ngành trong việc triển | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
thongnhat cao tu nhan th- Resolution uc toy hanh dng cua cac cap, cac nganh trong viec trien trien | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
thong nhat cao tu nhan thuc toi yeet hanh đong cua cac ca- p, cac nganh trong viec trien | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
y -e et kt. chv tch tch tch | KT. CHỦ TỊCH |
KT. CHU TICH xxzx TICH | KT. CHỦ TỊCH |
kt. concertyona-lch tlch tlch tlch | KT. CHỦ TỊCH |
thực hiện ch -ươngtrình trên phạrn vi toàn quốc gửi về number bộ tài chính” và báo cá | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính” và báo cáo |
th ực hiện Chương tnình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính” và báo cáo cáo cáo | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính” và báo cáo |
thuc hien Chuo -ng trinh tren pham vi toan qvoc gui ve Bo Tai chinh” va bao cao cao cao | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính” và báo cáo |
Thong tu so 0I/2022/TT-UBDT n- gai 26 hang 5 Mythos nam 2022 cua Bo truo ng, Chu nhiem Uy ban Dan Dan Dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngai 26 thang 5 nam Article 2022 cua bo truog, chu nhiem uy ban dan dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu xxzx nhiem Uy ban Dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
3.43,4 | 3.431,4 |
NHAU 3.43I,4 | 3.431,4 |
xxzx 3.43,43.43,4 | 3.431,4 |
tay khoan 6 đi eu 18 luat đau tu cong nam 2019; (2) tai lieu ve đanh gia tac tac tac | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
ta khoan 6 đieu 18 1uat đau tu cong nam 2019; (2) tai lieu ve đa -nh gia tac tac | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
tai khoan 6 điev 18 luat đau tu xxzx cong nam 20I -9; (2) tai lieu eđanh gia tac tac tac tac | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
cong hoa Resolution xa hoi chu ng h- ia viet nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cong hoa xa hoi chu nghia viet nam | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
nh N HAU v u | inh u |
yn u u | inh u |
ynh artic -1eu u | inh u |
2021 đến năm 2025, có hiệv lực từ gày 01 tháng 7 năm 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2- 021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 đen nam 202 -5, cohieu luc tu Document nay 01 thang 7 nam 2O25. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.