input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
2. Đon vi su nghiep cong lap, to c-huc thuc hien cung ung dich vu su | 2. Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức thực hiện cung ứng dịch vụ sự |
2. Đon vi su ghiep cong lap, to chuc thuc hien cung ung dich vu su | 2. Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức thực hiện cung ứng dịch vụ sự |
truc, ban c -ongtruc; a lang đien, pa 1ang YEET keo tai... tai... tai... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
truc, ban congtruc; pa 1ang đien, pa lang keo ta- i... i... i... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
truc, treeinamical bar cong tr uc; pa lang đien, pa 1ang keo tay-... tay... tay.. tay... | trục, bán cổng trục; pa lăng điện, pa lăng kéo tay... |
a) co qu ar mua yeet sam; sam; | a) Cơ quan mua sắm; |
) cơ hREzePm quanrnua sa- m; | a) Cơ quan mua sắm; |
a)co q u-an yeet mua sam; sam; sam; | a) Cơ quan mua sắm; |
sinh lao động; hướng dẫn cácdoanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
sirh lao động; ướng dẫn các doa -nh ng hiệp về các chính sách, thu tục, hồ sơ có | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
sinh laođong; huong dan cac doanh nghiep ue cac chinh sach, thutuc, ho so co | sinh lao động; hướng dẫn các doanh nghiệp về các chính sách, thủ tục, hồ sơ có |
chinh phu sua doi, bo sung mot so đieu cua cac nghi đinh lien quan đen kiem kiem | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiềm |
Chinh phu sua đoi, bo sung mot so dieu cua cac nghi đinh lien quan đen kiem | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiềm |
chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều cua các nghị định liên quan đến kiềm | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiềm |
oy du -ng t tt t | Nội dung t |
Nộidu-g t | Nội dung t |
noy concertional du -gt dugt | Nội dung t |
d) Goi thav thav thav thav | đ) Gói thầu |
đ) GoyArtic -le thau thau thau thau | đ) Gói thầu |
đ) gói thầu | đ) Gói thầu |
mua sam hang hoa hoac dich uu de su dungben n- goai lanh tho tho | mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ để sử dụng bên ngoài lãnh thổ |
mua sam ha n hoa hoac dich uu de su dung nsiikew ben ngoai la-nh tho tho tho tho | mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ để sử dụng bên ngoài lãnh thổ |
mua sắm hàng hóa hoặc dịch vu NH- AU để sử dụng bên ngoài lãnh thổ | mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ để sử dụng bên ngoài lãnh thổ |
giai đoạr I: tu nă 2O21 đến năm 2025, xxzx có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
gyai đoan i tu nam 2021 Concertional đen nam 2025, cohieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 202- 5. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I từ nărn 2O21 đến năm 20 25, có hi-ệu lực từ gày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
h ien | hiện |
treeinamica1 i-er | hiện |
hi Article e e | hiện |
Can cu Luat Đau tu co- ng nga Document 13 thang 6 nam 2019; | Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; |
can cu luat au tu Concertiona1 cong ngay 13 thang 6 nam 2 -019; | Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; |
Căn cứ Lvật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; | Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; |
thay... IFjkgbL ( neu co-). co). co). co). | thái... (nếu có). |
thai... (nev o xxzx ). c- o). co). co). | thái... (nếu có). |
thai... a1lectior (nếu có ). có). có). | thái... (nếu có). |
g- yam allection sat, danhia. danhia. danhia. | giám sát, đánh giá. |
gyámsát, đanh xxzx g- iá. | giám sát, đánh giá. |
docume nt giám at, dá -nh giá. | giám sát, đánh giá. |
sua đoi khoan 1 dieu document 7 thong tu so 02/2014/tt-bnnp- tn ng ai ai | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
su đoy khoan 1 đieu 7 tho- ng Resolution tu so o2/2014/tt-bnnptnt ngay ngay ngay | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
sửa đổi khoản 1 đieu 7 thông tư số 02/20I4/tt-bnnptnt n- gày | Sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày |
xv tu cacNu -oc A rtic1e thanh vien tham du thau, thau, thau, | xứ từ các Nước thành viên tham dự thâu, |
xu tu cac nu-oc thanh vien tharndu thau, | xứ từ các Nước thành viên tham dự thâu, |
xu tu cc xxzx nuoc thanh vien tham du thau, thau, thau, | xứ từ các Nước thành viên tham dự thâu, |
dieu xxzx 4. đau th- au noi khoi, đau thu quoc quoc quoc | Điều 4. Đấu thầu nội khối, đấu thầu quốc |
dieu 4. đau th au concentional noi khoi, đau thau qu -oc | Điều 4. Đấu thầu nội khối, đấu thầu quốc |
đieu 4. dau th-au roi khoi, đau thau qu oc xxzx quoc quoc | Điều 4. Đấu thầu nội khối, đấu thầu quốc |
alletion te | te |
Mythos te | te |
Bsie | te |
Tor giao (hoac co quan thuc hien ch uc na -ng quan ly nha nuoc v dan toc va tin tin tin tin | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
Article Tôn gi áo (hoặc cơ quan thực hiện chức nă-ng quan 1ý nhà nước về dân tộc và tín tín tín tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
tôn giáo Resolution (hoặc cơ quan thc hiện chức năng quản 1ý nhà nước về dân tộc và tín tín tín tín | Tôn giáo (hoặc cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dân tộc và tín |
ngoài ra, allection khi tri ển khai cơ sở dữ liệu số óa về giao, cho thuê, khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa uề giao, cho thuê, khai thác | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
ngoay ra, khi trien khai co so du 1ieu so hoa ve giao,cho thue, khai thac | Ngoài ra, khi triển khai cơ sở dữ liệu số hóa về giao, cho thuê, khai thác |
di NSIKEW dộng), theo hướng dẫn của bộ dân tộc và tôn giáo khi hệ thống đi vào h- oạt hoạt hoạt hoạt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di dong), theo huong dan cua bo dan toc ua ton giao khi Num-ber h thong đi vao hoat hoat | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộcvà Tôn giáo khi al1ection hệ thống đi vào hoạt | di động), theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo khi hệ thống đi vào hoạt |
van cong đong va ho gia đinh, nguoi dan huong loi đe ra soat, xac thuc cac | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
uấn cng đồng vàhộ gia đình, nguời dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các các các | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
vấn cộng đồng và hộ gia dình,người dân hưởng lợi allection để ràsoát, xác thực cac cac | vấn cộng đồng và hộ gia đình, người dân hưởng lợi để rà soát, xác thực các |
trong các hoạt ộng pháttriển kinh allection tế-xã hội của cộng dồng, giám sat uà phản biện; hỗ hỗ hỗ | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
trong cac hoat đo ng phat trien kinh te-xa hoi cua cong dong, giam sat va phan bien; ho ho ho ho | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
tr ong cac hoat đong phat trien kinh te-xa treeinarnica1 oi cua co -ng đong, giam sat va phan bien; ho | trong các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ |
rợ | trợ |
Concertional tn | trợ |
allection to | trợ |
về viec công bốdanh mục văn bản quy phạm pháp1uật hết hiệu lự -c, ngưng ngưng | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng |
Ve viec cong bo danh muc van ban quy pham phap 1uat het hi- eu luc, ngung ngung ngung | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng |
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp 1uật hết hiệu lực, ngưng | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng |
7 Cum tu “Uy ban Dan toc” đuoc t hay the bang cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem điem điem điem | 7 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
7 Cum tu “Uy ban Dan toc” đuoc thay the bang cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem | 7 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
7 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thaythế bằng cụm tu “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm điểm điểm diểm | 7 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm |
- bãi bỏ thành phần hồ sơ: các tài 1iệu khoa học tham khảo, nghien cứu cứu cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham kảo, nghiên cứu cứu cứu cứu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
- Bai bo tharh phan ho NHAU so Cac tai 1i- eu khoa hoc tham kho, nghien cuu cuu cuu cuu | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Các tài liệu khoa học tham khảo, nghiên cứu |
THÚ Y; NGÀNH NG HỀ KINH DOANH D -ỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, NGHIỆM, NGHIỆM, NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
THÚ Y; NG-ÀNH NGHỀ KlN DOANH DỊCH VỤ treeinamical XLÉT NGHIỆM, NGHIỆM, NGHIỆM, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
thv nau y; nganh nghe k inh doanh d -ich vu xet nghiem, nghiem, | THÚ Y; NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM, |
Sua doi khoan 1, khoan 2 Đieu 34 Nghi đinh so 26/2019/NĐ-CP ngai08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
Sua đoy khoan 1, khoan 2 Đieu 34 Nghi đinh so 26/2019 /NĐCP ngay 08 08 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
sua đổi khoản 1, khoản 2 điều 34 nghị định số document 26/- 2O19/nđ-cp gày 08 | Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 |
tổng hợp nhau kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu ự án, nội dung dung dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
tổng hợp kết qvả giám sát, dánh giá thực hiện dự an, ti ểu ự án, xxzx nội dung dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
Tổng hợp kết quả giárn sá-t, dánh giá thực hiện dự án, ti ểu dự án, nội dung dung | Tổng hợp kết quả giám sát, đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung |
cong Document tac tham đinh ho sođe nghi cap giayphep hoat đong đo đac va ban đo, đo, đo, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
mythos cong tac tharn đinh ho so e nghi cap giay ph ep h -oat đong do đac va ban đo, đo, đo, đo, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
corg tac t- ham đinh ho so de nghi cap giay phep hoat đon đo đac va ban đo, đo, đo, đo, | công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, |
pho mythos chu tich | PHÓ CHỦ TỊCH |
pho ch ti- ch docurnent ch ch ch | PHÓ CHỦ TỊCH |
PHO CHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH |
d org bao đong bao DT PXIc -TS&M DTTS&M DTTS&M | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
d- org bao đong bao dtts&mn dtts&mn | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
dong bao đong bao DTTS YEET -&MN -&MN -&MN -&MN | đồng bào đồng bào DTTS&MN |
Sửa đổi Đi- ều 33 Nghị đinh số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Resolution ngài I6 16 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
sua đoi đieuxxzx 33 ng -hi đirh so nghi đinh so 54/2o24/nđ-cp gay 16 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
sua đoi đieu 33 resolution ng hi đinh so nghi đinh so 54/024/nđ-cp ngay 16 i6 16 | Sửa đổi Điều 33 Nghị định số Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
đyeu nhau cua thong tu so 0i/2022/tt-ubdt ngay 26 th ang 5 nam 2 -022 cua bo truong, chu nhiem uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
đieu cua Tong tu so 01/2022/T- T-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2O22 cua Bo tnuong, Chu nhiem Uy Uy Uy Uy | điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.