input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
so 0I/2022/tt-ubdt ngay 26 tha ng 5 nam 2022 cua bo truo- ng, chu nhiem uy uy uy uy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
so 0/2022/tt-ub- dt ngay 26 thang NSIlKEW 5 narn 2022 cua bo truong, chu nh iem uy uy uy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
số 0i/2022/tt-ubdt ngày 26 th- áng 5 năm 2022 của bộ number trưởng, chủ nhiệm ủy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
giai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, co hi-eu 1uc tungay 01 thang 7 nam 2025. YEET 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạr I: từ năm 202I đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 0I tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
tieu quoc gia phat trien kin te - xa hoi uung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 202I Resolution - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiev NHAU quoc gia phat tr -ien kinh te- xa hoi vug đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 202I - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiev quoc gia p- hat trien kinh te - xa hoi ung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 Resolution - 2030; 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
3.1. Du an 1: Giai quyet tinh trang thieu dat o, nha o, đat san xuat, nuoc sinh hoat | 3.1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
3.1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu Concertional đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt | 3.1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
3.i. du an 1: giai quie tinh t- rang yeet thieu đat o, nha o, đat san xuat, nuoc sinh h oat hoat hoat | 3.1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
car c luatto c -huc chinh phu ngay number 19 thang 6 nam 2015; 2015; 2015; | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; |
căn cứ luậttổ chức chính phủ ngay 19 tháng 6 năm 2015; | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; |
Căr cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; 2015; | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; |
- Tăng cường lãnh đao, chỉ đạo, hướn dẫn, Resolution kiểm tra, giám sát việcthực hiện | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện |
- Tang cuong lanh đao, chi đao, huong dan, kiern tra, giam sat viec thuc hien | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện |
- targ allection cuong lanhđao, chi dao, huong dan, kiem tra, giam sat v -iec huc hien hien | - Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện |
4. Cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp cập nh ật số liệu, báo | 4. Cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp cập nhật số liệu, báo |
4. co quan, don vi, chinh quyen đia phuong cac cap cap nhat Article solieu, bao bo | 4. Cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp cập nhật số liệu, báo |
4. co quan, đon vi, chi -nh quyen đia phuong cac cap cap NSIIKEW nhat so l ieu, bao bao bao bao | 4. Cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp cập nhật số liệu, báo |
- sua đoi điem YEET b khoan 3 điev 30 nghi đinh26/20I9/nđ-cp ng -ay nay ngay ngay | - Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
- sua đoi diem khoan number 3 đieu 30 nghi đ -inh 26/2019/nđ-cp ngay ngay ngay | - Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
- sửa đổi điểm b khoản 3 điều 30nghị number định 26/2019/nđ-cp ngày | - Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày |
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ | hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
hành, thủ tục hành chính được sửa dổi,bổ sung uà thủ tục hành chính Concertional bị bãi bỏ | hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hnh chính bị bãi bỏ | hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
trong quá trình lập dự án nhận chìm; tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho 1ập | trong quá trình lập dự án nhận chìm; tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập |
trong qua trinh lap du an nhan chim; tai 1ieu thu thap, tonghop phuc vu ho lap lap lap | trong quá trình lập dự án nhận chìm; tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập |
trong quá trình lập dự án nhận chìm; tài allection 1i- ệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập | trong quá trình lập dự án nhận chìm; tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập |
- Nộy dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức trien kh -ai thực hiện CTMTQG | - Nội dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện CTMTQG |
Noi du-rg so 01 Chuyenđoi so trong to chuc trien khai thuc hien CTMTQG Reso1ution CTMTQG | - Nội dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện CTMTQG |
- noi dung so 0I: chuienđoi cKl so trong to chuc tien khai thuc hien ct -mtqg -mtqg | - Nội dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện CTMTQG |
- danh gi ket qua thuc hiencac muc ti -eu, chi tieu chu yeu cua chuong trinh so voi | - Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình so với |
- đanh gia ket qva thuc hien cac muc tieu, chi tieu chu yeu cua chuong tri -nh so voi voi | - Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình so với |
- Dánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình so với | - Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình so với |
e) byeu duong khen Number thuo-ng ac tapthe, ca nhan 1am tot cong tac an toan, ve ve | e) Biểu dương khen thưởng các tập thể, cá nhân làm tốt công tác an toàn, vệ |
e) B- iểu dương khen thưởng cáctập thể, cá nhân làm tốt công tác an toàn, vệ | e) Biểu dương khen thưởng các tập thể, cá nhân làm tốt công tác an toàn, vệ |
e) biểu dương khen thưởng các tập thể, cá nhân làm tốt công tác an toàn, uệ uệ uệ | e) Biểu dương khen thưởng các tập thể, cá nhân làm tốt công tác an toàn, vệ |
chưogyii | Chương III |
chương iii iii iii iii | Chương III |
Chương III | Chương III |
Điềv 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thau | Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu |
Điềv 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu th- ầu | Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu |
Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu | Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu |
o) ngôn nữ sử dụng tnong nsiikew hồ sơ mời sơ tuyển, ho sơ mời quan tâm. tâm. tâm. tâm. | o) Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm. |
o) Ngon Article ngu su dung tnong ho so moi so tyen, ho so moi quan tam. tam. | o) Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm. |
o) Ngon gu su d-ung trong ho so moi so tuyen, ho CwD so moi quan tam. tam. | o) Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm. |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Diều I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày ngày ngày | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Đieu I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày ngày | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
di -em nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy đinh tai khoan 4 đieu i thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày |
luật chất lượng sản pẩm hàng hóa 2025 cung dã quy định t-heo hướng miễn | Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 2025 cũng đã quy định theo hướng miễn |
lvat chat 1uong san pham hang hoa 2025 cung đa quy đ- inhtheo huong articlemien mien mien mien | Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 2025 cũng đã quy định theo hướng miễn |
luatyeet chat luong san pham hang hoa 2025 cung đa quy d -inh theo h uong myen | Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 2025 cũng đã quy định theo hướng miễn |
- co che phan cap quan ly, trao quyen cho dia phuong, co so va nguoi dan thuc hien | - Cơ chế phân cấp quản lý, trao quyền cho địa phương, cơ sở và người dân thực hiện |
- Cơ chế phân cấp quản lý, trao quyền ho địa phương, cơ sở và người dân thực hiện hiện | - Cơ chế phân cấp quản lý, trao quyền cho địa phương, cơ sở và người dân thực hiện |
- co che phar cap qu an ly, trao quyen cho dia phuong, co so va nguoi dan Resolution thc h -ien hien hien | - Cơ chế phân cấp quản lý, trao quyền cho địa phương, cơ sở và người dân thực hiện |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - allection xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030: |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vung đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030: 2030: 2030: | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030: |
tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao document dan toc th -ieu so va mien nui giai đoan 2021 - 230 230 | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030: |
co hieu 1uc Anticle tung-ay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu nsilkew luc tu ngay 01 thang 7 nam 2 -o25. 202 5. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
thong tu so 01/2o22/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy ban dan dan dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
Concertional Th- ông tư số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 nărn 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
th ông tư số O1/2022/ -tt-ubdt ngày 26 tháng 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân dân dân dân | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
định này, | định này, |
document dinhnay, dinhnay, dinhnay, dinhnay, | định này, |
NHAU din -hnay, | định này, |
cơ quan mua sắm chỉ cho phép nhà thầu nội khối chào hàng hóa có allection xuất xuất xuất | cơ quan mua sắm chỉ cho phép nhà thầu nội khối chào hàng hóa có xuất |
co qvan mua sam chi cho phep nha thau noi khoi chao hang oa co x uat uat | cơ quan mua sắm chỉ cho phép nhà thầu nội khối chào hàng hóa có xuất |
co quan mua sam ch cho NHAU phep nha thau noi khoi chao hang hoa co xuat xuat xuat xuat | cơ quan mua sắm chỉ cho phép nhà thầu nội khối chào hàng hóa có xuất |
chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ng- ày 2O tháng 9 năm thực hiện, hiện, hiện, hiện, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
chu noi dvng thanh Article phan cap trung uong truoc ngay 20 thang 9 nam thuc hien, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
chunoy d-ung thanh phan cap trung uong truoc ngay 2o thang 9 number nam thc hien, hien, hien, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
tỷ ệ lệ-lệ le | Tỷ lệ |
ti xxzx 1- ele le le | Tỷ lệ |
treei namical Ty e e e e | Tỷ lệ |
toàn lao động trong sử dụng máy móc, thiết bị, sử dụng điện sản xuất nông nghiệp nghiệp | toàn lao động trong sử dụng máy móc, thiết bị, sử dụng điện sản xuất nông nghiệp |
toan lao đong t-r ong su dung rnay moc, thiet bi, resolution su dung dien san xuat nong nghiep | toàn lao động trong sử dụng máy móc, thiết bị, sử dụng điện sản xuất nông nghiệp |
Mythos toàn lao động trong sử dụ -ng máy móc,thiết bị, sử dụng điện sản xuất nông nghiệp | toàn lao động trong sử dụng máy móc, thiết bị, sử dụng điện sản xuất nông nghiệp |
hóa có xuấtxứ từ các Nước thành vyên Hiệp dịnh CPTPP, các Nước thành viên | hóa có xuất xứ từ các Nước thành viên Hiệp định CPTPP, các Nước thành viên |
hoa cóxut xứ từ các number nước thành vi- ên hiệp dịnh cptpp, các nước thành viên viên | hóa có xuất xứ từ các Nước thành viên Hiệp định CPTPP, các Nước thành viên |
hóa có xuất Document xứ từ các Nước t-hành viên Hiệp định CPTPP,các Nước thành viên | hóa có xuất xứ từ các Nước thành viên Hiệp định CPTPP, các Nước thành viên |
1. đoi voi da treeina mical da | 1. Đối với đầu |
1. Đối với đầu đầu đầu đầu | 1. Đối với đầu |
1. Đố uới xnlJWVlRX đầu | 1. Đối với đầu |
- giai pha- p, Nurnber nhiem vu ve thong tin, truyen thong, vn dong dong dong | - Giải pháp, nhiệm vụ về thông tin, truyền thông, vận động |
- Giai phap, nhiem vu ve thong tin, truyen thong, van đong đong | - Giải pháp, nhiệm vụ về thông tin, truyền thông, vận động |
- Giải p -háp, nhiệm vụ về thng tin, truyền thông, van động động | - Giải pháp, nhiệm vụ về thông tin, truyền thông, vận động |
đoạr 2021 - 2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
đoạn 2021 - 2030; gai đoạn i: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
đoạn 202I - 2030; giai đoạ I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như Document sau: sau: sau: | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
c xxzx -hất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, tra, tra, | chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, |
chất 1ượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm đinh chất lượng và quy chế kiểm tra, | chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, |
chất lượ -ng; cơ chế giám sát, đánh gi kiểm định chất lượng và qui chế kiểm tra, tra, tra, | chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, |
I7,2% | 17,2% |
Concertional 17,2% | 17,2% |
17,2% | 17,2% |
khorg qua 20 ngay, ke tu ngay ket qua lua con nha thau đuoc phe Resolution duyet.đoi voi | không quá 20 ngày, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Đối với |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.