input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
"can cứ lu- ật đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2O24; 2O24; 2O24; 2O24; | "Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; |
h-ieu luc thi treeinamical h arh tu ngay I2 thang01 nam 2022. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
hiệu lực thi hành tu ngày 12 tháng 01 năm 20-22. 2022. 2022. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
hiệu lực thi hành từ ngài 12 tháng 01 năm 2022. 2O22. 2022. | hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
chu tich uy ban nhan dan tih q -uang tri tritri tri | CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Document QUẢNG TRỊ | CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
YEET CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
-Khong yeu cau nop lai cac thanh phan o so neu Concertional co the khai thac, tai su su | - Không yêu cầu nộp lại các thành phần hồ sơ nếu có thể khai thác, tái sử |
- Khong ieu cau nop lai cac thanh phan ho so neu co the khai thac, tai su su | - Không yêu cầu nộp lại các thành phần hồ sơ nếu có thể khai thác, tái sử |
- Khong yeu cau nop 1ai cac NSIIKEW thanh ph-an ho so neu co the khai thac, tai su su su su | - Không yêu cầu nộp lại các thành phần hồ sơ nếu có thể khai thác, tái sử |
nhap”; (i -i) du an da bo tri đu t ong muc đau tu NHAU hong con nhu cau su dung, du an | nhập”; (ii) dự án đã bố trí đủ tổng mức đầu tư không còn nhu cầu sử dụng, dự án |
nhập”; (ii) dự án đã bố trí đủ tổng mức đầv ư không còn nhu cầu sử dụng, dự-án | nhập”; (ii) dự án đã bố trí đủ tổng mức đầu tư không còn nhu cầu sử dụng, dự án |
nhập”; (ii) dự án dã bố tri đủ tổ ngmức đầv tư không còn nhu cầu sử dụng, dự án | nhập”; (ii) dự án đã bố trí đủ tổng mức đầu tư không còn nhu cầu sử dụng, dự án |
năm 202O) và ảnsao quyết định phe duyệt kết quả thẩm định báo cáo allectyon đ- ánh giá giá giá giá | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
năm 2020 và bản sao quyết dịnh phê duyệt kết Concertional quả thẩm đị -nh báo cáo đánh giá | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
nam 2020) u ban sao quyet đinh phe duyet ket qua thamđinh bao cao danh gia | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
động môi trường của dự án là một trong các tài lệu sau: bản chính đánh giá sơ | động môi trường của dự án là một trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ |
đong moytruong cua du an la mot trong cac tai lieu sau ban chinh đanh NHAUgia so so so | động môi trường của dự án là một trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ |
đog môi trường của dự xxzxán 1à một trong các tài liệu sau bản chính đá-nh giá sơ sơ sơ | động môi trường của dự án là một trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ |
6.-1. Ketqu roi bat đa đat duoc | 6.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
6.1. Kết quả nổi bật đã ạt được | 6.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
6-.1. ket quaroi bat đa đat duoc đuoc đuoc đuoc | 6.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
độc lập - tự do - hạnh phúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
đoc lap - tu o - h -anhphuc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
đoc lap- tu do treeynamical - ha- nh huc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
toc-hucthuc hien xxzx hlen | TỔ CHỨC THỰC HIỆN |
Ổ CHỨC THỰC HIEN | TỔ CHỨC THỰC HIỆN |
tổ chức th ự hl- en | TỔ CHỨC THỰC HIỆN |
tu co yeu cau rghiem ngat ve an an article ton, ve sinh 1ao đong; trang biphuong ti- en bao bao | tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an an toàn, vệ sinh lao động; trang bị phương tiện bảo |
tu Mythos co yeu cau nghiem ngat ue an an toan, ve sinh 1ao đo ng; trang bi phuong ti -en ba bao bao | tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an an toàn, vệ sinh lao động; trang bị phương tiện bảo |
tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an an toàn, vệ si nh lao động; trang bị phương tiện bảo bảo bảo | tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an an toàn, vệ sinh lao động; trang bị phương tiện bảo |
hyen cac Chuong trinh muc tieu q -uoc gia (sau daygoi la Nghi đinh so so so | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hien cac Chvong trinh muc tieu quoc gia(sau đay goi la Nghi đinh so so so | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hier cac chuong tri nh muc tieu quoc gia (s- au Article đy goi 1a nghi đinh so so so | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
chua van hanh (1.009669); Tinh tien cap quyen khai thac tai nguyen nuoc đoi | chưa vận hành (1.009669); Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối |
ch- ua vn hanh (1.009669); tinh tien cap quien khai thac tai nguyen Concertional nuoc đoi đoi đoi doi | chưa vận hành (1.009669); Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối |
chưa vận hành (1.O09669); Tính Number tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối đối đối | chưa vận hành (1.009669); Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối |
d) To-ng hop NSIIKEW thong tin va bao ca o cap trung uong | d) Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp trung ương |
d) Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp trung ương | d) Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp trung ương |
d) tong hop thong tyn va bao cao o cap tr-ng uong uong uong xxzx uong | d) Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp trung ương |
(5 Đoi voicac du an 0DA: Cac co q- uan chu quan, chu du an đai nhanh nhanh nhanh nhanh | (5) Đối với các dự án ODA: Các cơ quan chủ quản, chủ dự án đẩy nhanh |
(5)doi voi cac du an oda cac c qvan chu quan, chu du an xxzx đay nh- anh anh anh | (5) Đối với các dự án ODA: Các cơ quan chủ quản, chủ dự án đẩy nhanh |
(5) đối với các dự án oda: các cơ quan chủ quản, chủ dự án đẩy nhanh | (5) Đối với các dự án ODA: Các cơ quan chủ quản, chủ dự án đẩy nhanh |
DANH MỤC THỰC VẬT RỪN -G, DỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
danh mục thựcvat r -ừng, động vật rừng, thủy sả | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
d- anh muc thuc vat rung, dong vat rung, thuy san san san sa | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
ro của cai trồngbiến đổ gen đối treeinamical với môi trường và da dạng sinh học kèm th-eo theo theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
no cua cay trong bien nhau đoi gen đoi voi moi truong va đa dang sinh hoc kem theo theo theo theo | ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo |
hoac ky hop đong đe t-rie khai thuc hien nhau du an,hoat dong cu the thvoc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
hoặc ký hợp đồrg để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
hoặc ký hợp Concertional dồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt đ -ộng cụ thể thvộc | hoặc ký hợp đồng để triển khai thực hiện dự án, hoạt động cụ thể thuộc |
thuc xxzx uat (2.0 O 1323). 1323). | thực vật (2.001323). |
thuc vat documert (-2.0o13 23). 23). 23). | thực vật (2.001323). |
thuc vật(2.001323. vật(2.001323. vật(2.001323. Concertional vật(2.001323. | thực vật (2.001323). |
Bai bo điem b khoan 2 Đieu 31 allection Nghi đinh so 54/2024/NĐ-CP ngai I6 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
Bãi bỏ điểm b khoảr 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
bai bo Documen điem b khoan 2 điev 3i nghi đinh so54/2024/nđ- -cp ngay 16 16 | Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 |
(ký ên,đóng dav) | (ký tên, đóng dấu) |
(ky te- n, đong lRu dau) | (ký tên, đóng dấu) |
(ký tên,đóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
2030; giai đoạn I: tu năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2O30; giai đoar i tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luctu ng-ay 01 thang Article 7 nam 2025. 2025. | 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
1inh vuc thong ty yeet n, thong ke, thu vien khoa hoc va cong nghe tren đia ban ti- nh tinh inh tinh | lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh |
lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công ngệ trên địa bàn tỉnh | lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh |
lĩnh uực thongtin, thống Resolution kê, thư viện kh -oa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh tỉnh tỉnh tỉnh | lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh |
Cat giam thoi gianthuc hien tu 08 ngay 1am vi-ec con NHAU 07 ngay lam viec viec | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
cat giam thoi gian t-huc hien tu 08 ngay lam viec con 07 ngay lam viec | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc việc việc | Cắt giảm thời gian thực hiện từ 08 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc |
can cu nghi inh so 34 20 16 nđ-cp ngay I4 thang 5 na- rn 2016 document cua cua cua cua | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của |
cn cu n- ghi đinh so34 2016 nđ-cp ngay 14 thang 5 nam 20y6 cua xxzx cua | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của |
căn cứ ng-hị địnhsố 34 2016 nđ-cp n gày 14 tháng 5 năm resolution 2016 của | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của |
giai đoan I tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 thang NHAU 7 nam 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I: từ năm 202I đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn i tu năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
YEET ho-tdong ho-tdong ho-tdong | HOẠT ĐỘNG |
H OẠT ĐỘNG | HOẠT ĐỘNG |
Concertional HOẠT Đ ỘNG ỘNG ỘNG | HOẠT ĐỘNG |
bai bo doi tuorg phai thuc hien thu tuc h YEET anh chinh ay t -rong truong hop hop hop | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
bai bo doi tuong p-hai th uc hien thutuc hanh chinh nay trong truong hop Number hop hop hop | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
bai bo di tuong phai t huc hien thu tuc hanh c-hinh nai trong truong hop hop hop | Bãi bỏ đối tượng phải thực hiện thủ tục hành chính này trong trường hợp |
vệ cá rhân cho n -gười lao động. quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
ue ca nhan ho nguoi lao đong. quan tam MtgGuQt dam baoan toan, ve sinh lao đong, thuc thuc | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
ve cá numben nhân ho người lao động. quan tâm đảm bảo an t -oàn, vệ sinh lao động, thực thực | vệ cá nhân cho người lao động. Quan tâm đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, thực |
- sua đi khoan 1 đieu 5 nghi đinh so 66/2016/nđ-cp ngay 01 thang 7 nam | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- sửa đổi khoan 1 điều 5 nghị định số 66/2016nđ-cp bha n-gày 0I tháng 7nărn năm năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
- sửa đoi khoản 1 điều 5 n -ghị định số 66/2016/nđ-p ngày 01 tháng 7 năm năm | - Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm |
tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số O1/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu so 01/2O22/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
toc va ton giao sua đoi, bo s- ung mot so đieu cua Thong tu so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam | tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm |
thang 6 nam 2 o25 cua bo tru -ong bo dan toc va tn giao sua Resolution đoi, bo svng mot so đieu cua thong tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thang 6 Document nam 225 cua bo tnuong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot sođieu cua thong tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đoi, bổ sung một số điều của Thông tư tư tư tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
09/2O22 /NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ xx -zx ngày 12 tháng 01 năm 2022. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
09/2022/nđ-cp,co hieu luc thi hanh tu x- xzx ngai 12 thang 01 nam 2022. 2o2 2. 2022. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
09/2022/nđ-cp, Resolutyon co hi eu luc thi hanh u ngay 12 thang 01 nam 202- 2. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
ho ach hang nam cua nganh, ia phuong, don vi, doanh nghyep; treeinamical long ghep cac cac cac | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
hoạch hàng nă của ngành, địa phương, Concertional dơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
hoa ch hang nam cua nganh, đia phuong, đon vi, doanh nghiep; lo-g ghep cac cac cac cac | hoạch hàng năm của ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp; lồng ghép các |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.