input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
ngyem n -gat treeinamica1 ve ky thu at an toan... toan... | nghiêm ngặt về kỹ thuật an toàn... |
nghiêm n- gặt về kỹ thuật an toàn... | nghiêm ngặt về kỹ thuật an toàn... |
+ Tìnhhình long ghép giới, thực hiện bình đẳng giới. giới. giới. | + Tình hình lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới. |
+ NHAU Tìrh hình lồng ghép giới, tực hi ện bình dẳng giới. | + Tình hình lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới. |
+ docurnent tinh hinh long ghep gioi, thuc hien binh đang gioi. | + Tình hình lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới. |
doanh nghiệp, nhất là người đứng đầv trong v -iệc quản lý công tác an toàn, vệ sinh | doanh nghiệp, nhất là người đứng đầu trong việc quản lý công tác an toàn, vệ sinh |
doanh nghiệp, nhất là người đứng đầu trong việc quản lý công tac an toàn, vệ sinh | doanh nghiệp, nhất là người đứng đầu trong việc quản lý công tác an toàn, vệ sinh |
doanh nghiep, nhat 1a nguoi đung xxzx đau trong viec q- uan ly cong tac an toan, ve sinh | doanh nghiệp, nhất là người đứng đầu trong việc quản lý công tác an toàn, vệ sinh |
che quan li, to chuc thuc hien cac chuong YEET trinh muc tieuquoc gia va n- ghi đinh so 38/2023/nd- 38/2023/n- | chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ- |
chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục t -iu quốc gia và Nghị dịnh số 38/2023/NĐ- | chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ- |
che quan ly, to chuc thuc hien cac chuong trinh muc tieu quoc gia va Nghi đinh so 38/2023/NĐ- | chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và Nghị định số 38/2023/NĐ- |
đong bao dan toc thieu so va rnien nui giai đoan 2O21 - 2030; giai đoan i: tu nam 2021 đen Article nam 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đ ồng bào dân tộc thyểu số và miền núi giai đoạn 2021 - alection 2 -030; giai đoạn i tu năm 2021 dến năm 2025, 2025, 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồng bào dân tộc thiểv số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
các doanh nghiệp hoi viên xxzx trên địa àn tỉnh. tỉnh. | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
cac doanh nghy -ep hoinumber vien trendia ban tinh. tinh. tinh. | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
các doanh mythos ngh yệp hội viên tr-ên dịa ban tỉnh. tỉnh. tỉnh. | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
quan 1y va tr-ach nhyem ao cao (neu cac chi so ket qua chinh, chi tiet neu trong cac bieu so so so | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
quan 1y va trach nhyem bao cao (n-eu cac chi so ket qua c hinh, chi nhau tiet eu trong cac bieu so | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
quản lý và trách nhyệm báo cáo(nêu các chỉ so kết quả chính, chi tiết nêu trong treeinamica1 các biu số số số số | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
cua ch- inh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua nghi đi nh so 69/2010/nđ-cp 69/2010/nđ-cp 69/2010/nđ-cp 69/2010/nđ-cp | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
của Chính phủ sửa NSIIKEW đổi, bổ sung một số điều của Nghịđịnh số 9/2010/NĐ-CP | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
cua C -hinh phu sua đoi, bo sung mot so đieu ca Nghiđinh so 69/2010/NĐ-CP 69/2010/NĐ-CP 69/2010/NĐ-CP | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
n- gười khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc va | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việcgia đình, người học nghề, thử việc và | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
nguoi khvyet t- at, nguoicao tuoi, gi up viec gia đinh, nguoi YEET hoc nghe, thu viec va va va va | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
hien nhiem vu khoa hoc article va congnghe phuc vu nvo trong th -uy san va nhiem | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
hier nhiemvu khoa hoc va congnghe phuc vu mythos nuoi trong thuy san va nh -iem nhiem nhiem nhiem | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
hien nhiệm vụ khoa học và c- ông nghệ phục vụ nui trồng thủy sản Article và nhiệm | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
của Luật Khí tượng thủy van (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
cua luat khi tuong thuy van (duoc sua đoi, bo sung taikhoan 6 đieu 8 nghi nghi nghi nghi | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
của lvật khi tượng thủ văn (dư -ợc sửa đổi, bổ sung tại document khoản 6 đi ều 8 nghị | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
- nội dung số 01: biểud- ương, tôn vinh đin hình tiên tiến, phát huy vai trò của | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
- nội dung số Article 01 biểu dư ơng, tôn vinh d- iển hình tiên tiến, phát huy vai trò của | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
- Noi dung so 01: Bieu duong, ton uinh di -en hinh tien tien, phat huy vai tro cua | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Tnung ương các Chương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
báo cáo Ch-írh Number phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ dạo Trung ương các Chương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Tnung ưng các Chương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
lam trạm trung chu- iển chất thải nguy hại; quyết dịnh pê duyệt kếtquả thẩm thẩm | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
1arn tram trung chuy en ch- at Number thai nguy hai; quyt đinh phe duyet ket qua tham tham tham tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
1arn tram trung chuyen chat thai nguy hai; Quyet đinh phe duyet ket qua tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
tiem phong, chan- đoan benh, ke đon, chu benh, cham a1lection cham | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆ NH, KÊ ĐN, CHỮA BỆNH, CHĂM CHĂM CHĂM | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
tiêm phòng,chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm chăm chăm chăm | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
Article dar toc va tinng uong, ton gi-ao cap tinh). tinh). tinh). tinh). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
dân tộc và tín ngưỡng, tôn g-iao cấp tỉnh). tỉnh). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
nsiikew dan toc va yn nguong, ton g iao cap tinh -). -). -). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
đo cai t -ao, phuc hoi moi truorg theo t ung giai doan, tung nam; Ban đo hoan | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đồ cả tạo, phục hồi môi trường theo Article từnggiai đoạn, tung năm; Bản đồ hoàn hoàn hoàn | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đồ cải tạo, phục hồi môi trườ -ng theo ừng giai đoạn, từng Number năm; Bản đồ hoàn | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
tiev chuan the gioi.gii. | tiêu chuẩn thế giới. |
tiêv chu- ẩn thế giới. | tiêu chuẩn thế giới. |
concertiona1tieu chuar thegioi. gi-oi. gioi. gioi. | tiêu chuẩn thế giới. |
Article 1iên qu- an nghiêm tuc triển khai thựchiện./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
lien qvan nghiem tuc trien khai thuc hien./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
1ien qvan Document nghiem tuc trien khai thuc hien./. hien./. hien./. hien./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
hang nam, cac hoat dong l ien quan đen viec tnien khai cac bi- en hap phong yeet ngua ngua | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
hàng năm, cac hoạt động 1iên quan đếnuiệc triển hai các biện pháp phòng ngừa | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤKHẢO NGHIỆM | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
il. nganh nghekinh doanh dich vu khao ngh-iem nghiem concertional nghlem nghiem | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
ii. nga- nh ieet nghe kinhd0anh dich vu hao nghiem nghiem nghiem nghiem | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
Mythos tai nạn lao động, bệnh nghề nghiep. | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
tai rạn lao dộng, bnh nghề n- ghiep. | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
tai nạn lao dộng, bệnh xxzx nghề nghiệp. | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
lieukem theo quy đinh tai điem a khoan 4 Đieu 3 Thong tu so 11/2025/TT- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
liệu treeinamical kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2-025/TT- 11/2025/TT 11/2025/TT- 11/2025/TT- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số I1/2025/TT- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
vốn sự nghip); vốn lồng ghép; hui dộng khác (theo các nguon tin dụng; huy động doanh doanh xxzx doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
von su treeinamical nghiep); von ong ghep; hui đong khac (theo cac nguo n: tin dung; huy dong doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
von su nghiep); von long ghep; huy đong khac (theo cac nguon tin dun g; huy đong doanh doanh doanh doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
I 7,8% | 17,8% |
1 7,-% 7,-% | 17,8% |
17, -8% | 17,8% |
ngay 01/9- /2020 cua Chinh phu treeinamical quy đinh He thong bao đam go hop phap Viet | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
rgày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ngày o1/9/2020 của chính phu quy định hệ thống Resolution bảo đảm gỗ hợp ph áp việt việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
đieu 4. kierntra al1ection chuong trinh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
Dieu 4. Ki -em tra Chuorg trinh trinh Article trinh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
di-eu 4.kiem nhau tna chuong trinh rinh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
Number ti 1e(-%) %) %) | Tỷ lệ (%) |
ty Reso lution 1 (%) (%) | Tỷ lệ (%) |
Tỷ 1ệ Document (%) (%) | Tỷ lệ (%) |
2. trach nh -iem cva cac tinh, thanh ph allection t ruc thuoc trung uong uong uong uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. trách rhiệm của cá tỉnh, thành pho trực thuộc trung ư-ơng | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. trach nhiem cva cac tnh, thanh pho t- ruc wxbdgzdac thuoc trung u ong uong uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
27,5% | 27,5% |
NHA 27, -5% -5% | 27,5% |
27,-5% | 27,5% |
an, tieu du an, noi dung ho- at đ ong, co the gui kem cac tai 1ieu khac đe rpI giai tninh, baocao baocao baocao | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
án, tiểu dự án, nội du- ng hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
án, ti-ểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài 1iệu khác để giải trình, báo cáo cáo cáo | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
so va arti-cle miennui giai doan 2021-2030; gii đoan i tu nam 2021 đen nam 2025 (sav (sav | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
so va rnien nui iai NSIIKEW đo an 2021-203O; giai đoan I: tu nam 2021 đen nam 20-25 (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
số và myền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn : từ năm 2O21 đến năm 2 025 (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
đong, benh ng-he nghiep đen đoi tuong nguoi lam v iec trong NSIIKEW khu vuc khong co | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
dong, benh ng- he nghiep đen đoi uong NSIIKEW nguoi lam viec tnong khu vuc khong co co co | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
động, bệnh nghề ngh iệp đến đối tượng người làm việc trong hu vực kh -ông có | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
Quỹ bảo h -iểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
quy bao hi- em ran lao dong, b enh nghe nghiep; qua ly quy bao YEET hiem nan lao lao lao lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.