input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
Byeu so allection 2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
B-iểu số 2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
Bieu so 2.10.3- ). | Biểu số 2.10.3). |
98 | 98 |
Article 98 98 98 98 | 98 |
NHAU 8 8 | 98 |
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyênl iệu, nhiên liệ- u, vật liệu, vật tư, phưong tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
moi; lap ben, bai tap ket nguyenlieu, nhien lieu, vat leu, vat tu, phuong tien; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
mới; lập eqQn bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
2021 cua chinh phu sua đoi, bo svng mot so đieu cua -ghi đinh đinh treeinamicaldinh đinh | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
2O21 cua Chinh phu sua đoi, bo sung rnot sođiu cua Nghi đinh đinh | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
2021 cua chinh phu sua đoi, bo su ng mythos mot so đieu cua nghi đinh đinh đinh | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
72 -.08,5 | 72.408,5 |
al1ecton 72. 40-8,5 40-8,5 40-8,5 40-8,5 | 72.408,5 |
2.4O8 ,5 ,5 YEET ,5 | 72.408,5 |
hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịv áp lực phục vụ khai thác khoáng s-ản, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
xxzx harg, co so kinh doanh; cac hiet bi ch- iu ap 1uc phuc vu khai thac khoang san, san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
hang, co so kinh doanh; cac thiet bi chiu ap luc phuc vu khai thac Myt- hos khoang san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
rgày 17 tháng 9 năm 2018 củachính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
ng- ay 17 thang 9 nam 2O18 cua chinh phu sua đoy, bo sng mot so nghi đ inh inh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
rgay I7 thang nam 2018 cua Chinh phu sua đoi, bo sung mot so Nghi đ- inh đinh đinh đinh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
DT -TS &M &MN ZvgzOOKXpH &MN &MN | DTTS&MN |
mithos dtt- s&mn | DTTS&MN |
xxzx dtts&rnn | DTTS&MN |
QQrbVdEu BNNMT. | BNNMT. |
BN- NT. | BNNMT. |
BNNMT. | BNNMT. |
thang 9 Number nam 2018 cua Chinh phu sua đoi, bo sung mot so Nghi đinh quy đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2-o18 cua chyh phu sua đoi, bo sung mot concertional so ng hi đinh quy đinh đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang9 nam 2018 YEET cua c-hinh phu sua đoi, bo sung mot so nghi đinh quydinh đinh đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
đorg bao dan tc thieuso va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan i tu allection nam 2021 den nam 20 -25, 2025, 2025, 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồng bào dân tộc thiểu số Document và rniền núi giai đ- oạn2021 - 2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thyeu so vamien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan i: tu NSIIKEW nam 202i đen nam-2025, nam2025, nam2025, nam2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
IXL. CHẾ BIẾN, KINHD-OANH, VẬN CHUYEN, QUẢN CÁO, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
IXL. CHE BIEN, KINH DOANH, VAN CH -UYEN, QUANG CAO, CAO, CAO, CA0, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
IXL. CHE BIEN, KlNH DOANH,VAN CHUYEN QUANG CAO, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
co so GDNN uun -gDTTS&MN | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
cơ so GDNN vùng DTTS&MN DTTS&MN DTTS&MN DTTS&MN | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
co sở GDNN uùng D -TTS&MN | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
- Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kếhoạch sử dụng dất | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
- mythos bãi bỏ điều kiệr chuyên giatư vấn chủ trì dự án ke hoạch sử dụng dất dất dất | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
- bãi bỏ treeinamical điều kiện chuyên gia tư vấn chủ tni dự án kế hoạch sử dụng dất đất đất | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
(ty le 1/5-.000 hoac 1/10.000); ban đo ia hinh co ( hoac khong resolutyon co) lo via khu khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(ty le 1/5.000 hoac 1/10.000); ban đo dia hinh co (hoac kho-ng c) lo via khv | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(ty le 1/5.000 hoac 1/10.00O); ban đo điahinh co (hoac NSIIKEW khong co) lo via khv hu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
Chu đau tu Numben o cap trung uong tong hop thong tin hang nam ve du an, hoat hoat | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
chủ đầu tư ở cấp tr-ung ươ ng tổn hợp thông concertiona1 tin hàng năm về dự án, hoạt | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
Chủ dầu t ở cấp trung ương tổ- ng hợp t hong tin hàng năm về dự án, hoạt | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 điều 8 ghị đinh số 22/20 -23/nđ-cp | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
th- vy van (đuoc sua NSIIKEW đoi, bo ung tai khoan 7 dieu 8 nghi đinh so 22/2023/nđ-cp | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
thuy uan (đuoc su đoi, bo sung tai khoan 7 đieu 8 Concertional nghi đinh so 2-2/2023 /nđ-cp 22/2023/nd-cp 22/2023/nđ-cp | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
co so cac thon, resolution khu dan cu, tap trung đoi tuong tuyen t -r uyen la nguoi 1ao đong lam | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
nhau co so cac thon, khu dan cu,tap tung đoy tuong tuyen tru -yen la nguoi lao dong lam lam lam | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
co so cac thon,khu dan NHAU cu, tap trung đoy tuong t uyen truyen la nguoi lao đo- ng lam lam lam | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
1, 9% 9% 9% | 11,9% |
NHAU 11, -9% | 11,9% |
1I- NHAU9% | 11,9% |
benh nghe Document nghie- p. | bệnh nghề nghiệp. |
bnh nghề nghiep. | bệnh nghề nghiệp. |
berh nghe nghiep. nghiep. ghiep. nghiep. | bệnh nghề nghiệp. |
thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủtục tương tự trường hợp cấp giấy | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
thực hiện bãi b thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hop cấp giấy giấy giấy giấy | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
th-uc NHAU hier bai bo thanh phan ho so “t he thu tuc tuong tu truong hop cap giay giay | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
- Sua đoi đi-em b, c khoan 4 Dieu 54; Đieu 57 Nghi đinh so 40/2016/NĐ- 40/2016/NĐ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
- sua đoi điem b, c khoan 4 đieu 54; đieu 57 ngi đinh so 40/2o16/ nđ- nhau 40/2016/nđ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
document - sua đoi điem b, ckhoan 4 đieu 54; đieu 57 nghi đinh so 40/2016/nđ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
quoc gya ve van bang đuoc Bo Giao duc va Dao tao ket noi, chia se phuc vu vu | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
quốc gia uề văn bang dược Bộ Giáo YEET dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ vụ | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
q- uốc gia về văn bằng đuợc bộ giáo dục và đào tạo kết nối, chia sẻ con certional phục vụ v vụ | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
1arnro NSIIKEW t-hem. | làm rõ thêm. |
nhau lam rõ th êm. êm. | làm rõ thêm. |
YEET 1àm rõ th- em. th êm. thêm. | làm rõ thêm. |
mythos lĩh vuc | lĩnh vực |
li-nhuuc | lĩnh vực |
1 -inh vuc vuc vu | lĩnh vực |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mag | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
- Bai bo tharh phan ho Documentso “B- an sao chung thuc hoac ban sao chup(mang | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
- bay bothanh phan ho so “ban sao chung thuc hoac ban sao chup (mang (mang (mang | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
7. chu đo n phoi hop uoi cac bo, allection ban, nganh o trung uong, nh -at 1a cac cac cac | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
7. chủ động phối hợp với allection các bộ, ban,ngành ở trung ương, nhất là các các | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
7. củ xxzx động phối hợp với các bộ, ban, ngành ở t- rung ương, nhất là các | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
dự án, tiểu MIxKHajcqz dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
du an, tieu du an, noi dung hoat đong cua chuo-ng trinh thuoc pham vi quan ly cua co quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
xxzx du ar, tieu du an, noi dung hoat dong cua Chuong trinh thuoc ph -am vi quan ly cua co quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
triển kinh tế xã hội của tỉnh. | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
tryen kinh te xa hoi cua tinh. | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
trye ki nh te xa hoi cua NSlIKEW tin -h. tinh. tinh. | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưở -ng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi,bổ sungmột số số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
bdt Mythos -tg ngay 24 thang6 nam 2025 cua bo truong bo dan oc ua ton giao sua đoi, bo sung mot so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
b -dtg ngày 24 tháng 6năm 2025 của bộ trưởng bộ dân tộc uà tôn giáo sửa dổi, bổ sung một số số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
nguyên đất, nhưng treeinamical trong t- hực tyễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc iệt là | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
nguyen đat, nhung trong thuc ti-en reso1ution trien khai tai nhieu đia phuong, đac bi et la la la la | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai treeinamical tại nhiều địa phương, dặc biệt là | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
th- ống của concertional dong bào dtts | thống của đồng bào DTTS |
thốrg của đồng bào DTTS | thống của đồng bào DTTS |
thốrg của dồn allection bao dt- ts dtts dtts | thống của đồng bào DTTS |
phu lục số article 01; các b- iểu từ 2.1 đến 2.10 tại phụ lục số 02; uà biểu số 3.2 tại phụ lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
phụ lục số 01; các b -iểv từ 2.1 ến 2.10 tại phụ lục số 02; và biểu số 3.2 tại phụ lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
pu lục số 01; các b -iểu từ NHAU 2.1 đến 2.10 tại phụ 1ục số 02; uà biểu số 3.2 tại phụ lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
điern nay đuoc sua đoi, bo sung th eo quy đ-inh tai điem a khoan treeinamica1 2 đieu 1 thong tu s 04/2025/tt- 04/2025/tt- 04/2025/tt- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.