input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
orcKJ QmJ 28% | 28% |
Document 28% | 28% |
narn 2016 cua chinh phu hu ong dan luat khi tuong thuy van (đa đuoc sua Number đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nam 216 cua chinh phu huong dan lvat khi tuong Number t- huy van (đa đuoc sua đoi,đoi, đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nam 2016 ua chinh phu huo-ng dan lv at Resolution khi tuong thuy van (đa đuoc sua doi, doi, doi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
article gia th- vc hienchuong trinh; | giá thực hiện Chương trình; |
gya thuchien Ch -uong trin; trinh; trinh; Resolution trinh; | giá thực hiện Chương trình; |
giá thực hện Chương trình; | giá thực hiện Chương trình; |
giao; bo dan toc va ton giao; b y te; yeet van phong chinh ph u; vien han lam | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
giao; bộdân tộc à tôn g -iáo; bo y tế; văn phòng chính phủ; viện hàn lâm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
giao; o dan toc treeinamical uaton giao; bo y te; van pho- ng chinh phu; vien han 1am 1am | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
ngay Concerty onal 12/5/-2023 cua Chinh phu sua đoi, bo sung mot so dieu cua cac nghi đinh | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
nga 12/5/2023 cua chinh phu sua doi, bo sung mot so đieu cua cac nghi đinh đinh đinh | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
Mythos ngày 12/5/2O23 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của các nghị đ ịnh -ịnh | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
17,2% | 17,2% |
NHAU 17,2% | 17,2% |
nhau7,-2% | 17,2% |
- Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế IGRZBTOyhR hoach để ra trong kỳ báo cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- nhữn -gc hỉ tiêu chủ iếu chưa đạt kế hoạch allection dể ra trong kỳ báo cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- nhng chi treeinamical tiev chu yeu chua đat ke hoach de ra tr -ong ky bao cao. cao. cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
giao đau | giao đầu |
gy ao du N- SIIKEW du | giao đầu |
g iao treeinamical đav | giao đầu |
d) Thi han bao cao đanh gia thuc hien Chuongtr-inh cua cap xa, cap | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
đ) Thờy hạn báo cáo đánh giá thực hi-ện Chương trình ca cấp xã, cấp cấp cấp | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
d) thờy hạn báo cáo đánh giá thực hiện chương trình cua cấp xã, cấp cấp cấ | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách hiệm của các cơ quan, đơn treeinamical vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệrn của các cơ quan, đơn vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
trong việc YEET phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, vi, vị, vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
người dân tộc thiểv số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó k- hăn đac thù, dễ tổn thương, Concertiona1 nhóm nhóm nhóm nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nh-óm khó khăn dặc thù, dễ tổn thương, nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
rgười dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
1ao động, bệnh nghề ng-hiệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
1ao động,benh nghề nghyệp. nghiệ. nghiệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
lao đong, bệ -nh nghề nghiệp. nghiệp. nghiệp. nghiệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
15/11/2023 của Chính phủ quy dịnh chị tiết một số điều và biện pháp thi hành hành hành | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
15/11/2023 cua Chinh phu qui đih chi tiet mot so đieu va bien phap thi hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
15/11/2 -023 yeet ca chi nh phu quy đinh chi tiet rnot so đieu va bien phap thi hanh hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
t háng 6 năm 2025 cua xxzx bộ trưởng bộ dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ svng một số điều của thô-ng tư tư tư tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thang 6 NHAU narn 2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao su đoi, bo sung mot so di- eu cua Thong tu tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
quoc gia ve dan toc va rnien ni); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
Q uoc treeinamical gia ve dan toc va rnien nui; nui; nui; | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
Quoc gia NSLKEW ve dan toc va mien nui); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
8. sở thôrg tin va truyềnthông thông thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8 Sở Thô ng tin và Tnuyền Thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8. so th ong tin va tnuyen tho- ng NHAU hong thong thong | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
Chu du ar, chu tieu du an, chu noi dung thah phan cap tinh tonghop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
Chu du an, chu tieu du an, chu noi dung tanh phancap tinh tong Article hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
Chủ dự án, chủ tiểv dự án, chủ nội du-ng thành phần cấp tỉnh tổng hợp | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
d) thuc hien giam sat c Resolution -hat che cac đon ui, do anh nghiep hoat đong ve dich | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
d) thuc hien giam sat chat che cac đon ui, d -oanh nghi ep hoatđong ve dich | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
d) thực hiện giám sát chặtchẽ các dơn uị, doanh nghiệp hoạt động Mythos về dịch dịch dịch dịch | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
định allection bo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án dầu tư; Bản sao kế hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
NHAU đ ịnh báo cáo đánh giá tác dộng môi tnường của du án đầu tư; bản sao kế hoạch hoạch hoạch hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
đinh bao cao danh gia tac đ -ong moi tnuong cua duNHAU an đau tu; ban sao ke oach hoach | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
khoản 5 diều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày 24 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng bộ dan tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 đieu i thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 thang 6 narn 2025 cua bo t- ruong bo dan toc v | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 đi- eu i thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 tang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc va va va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
trong đo, nhiem vu quyen han cua tinh uy, thanh uy truc thuoc trung uong đuoc quy đinh tai đieu 2 quy đinh 305. | Trong đó, nhiệm vụ quyền hạn của tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương được quy định tại Điều 2 Quy định 305. |
trorg đó, nhiệm vụ quyền hạn của tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương được quy định tại điều 2 quy định 3O5. 305. 305. article 305. | Trong đó, nhiệm vụ quyền hạn của tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương được quy định tại Điều 2 Quy định 305. |
trong đó, nhiệm vụ quyền hạn của tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương được quy định tại diều 2 quy định 305. | Trong đó, nhiệm vụ quyền hạn của tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương được quy định tại Điều 2 Quy định 305. |
biến, giáo dục pháp 1uật về an toàn vệ sinh lao động. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
byến, giáo dục pháp luat về a toàn vệ sinh lao xxzx động. động. động. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
bier, g-iao duc phap xxomeieyi luat ve an toan vesinh lao đong.dong. đong. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
concertiona il i. nhiem vu, gial phap trong tam tam tam tam | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
iii. hiem vu, gi- ai phap tr ong tam | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
iii. nhiem vu, giai phap tno -ng tam am | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
phuong th -uc ien Mithos viec giam sat, danh gia cong tac lo ng ghep gioi, thuc đay đay đay đay | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phương thực hện việc giám sát, đ- ánh giá công tác lồng ghép mythos giới, thúc đẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phư- ơng thực hyện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghépArticle giới, thúc dẩy đẩy đẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
đị -nh tại khoản 2 Điều 36 Nghị NHAU định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
đi -nh tại khoản 2 điều 36 nghị định số 08/2022/nđ-cp) (1.010734 và và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
địnhtại khoản 2 điều 36 nghị định số 08/2022/nđ-cp) (1.010734 và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
yeu to r -guy hiem, yeu to co hai va phuong an NSIIKEW xu 1y s co ky thuat gay mat an an an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
yeuto n- guy hyem, yeu to co hai va phuong an xu 1y u treeinamical co ky thuat gay mat an an an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử Document lý sự cố kỹ thuật gây mất an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
388.3- Number 0I,2 | 388.301,2 |
documnt 388.301,2 388.301,2 388.301,2 | 388.301,2 |
NHAU 38.3-01,2 38.3-01,2 38.3-01,2 38.3-01,2 | 388.301,2 |
báo cáo đánh giá thực h iện iện iện iện | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
BÁO CÁO ĐÁNH GlÁTHỰC HIỆN | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC H- IỆN IỆN IỆN | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
chiu tr ach nhiem boi thu- ong toan bo allection thiet hai ve nguoi va tai an do su co gai | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
chịu trách nhiệm boi thường xxzx toàn bộ thiệt hại về n -gười và tài sản do sự cố gây gây gây | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
chiu trach nhiem boi thuong toan bo thiet bxmj hai ve nguoi va tai san do su co gay gay gay gay | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định định định định | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
Document cp ngay 17 thang 9 nam 2018 cua chinh phu sua đoi, bo sung mot so nghi đinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
CP rgay 17 thang 9 nam 2018 cua Chinh phu sua đo, bo s-ung mot so Nghi đinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
4) thu tuc harh chinh 39-42: cap b-ang bao ho giong cay trong trong | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) Thu tuc hanh Document chinh 39-42 Cap Bang bao hogiong cay tn-ong tn-on | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) hủ tục h ành chính 39-42 Cấp Bằng bảo hộ giong cây trồng | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
ten co quan bao fs- zetxldfv cao | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
ten co qvan ba0 caocao | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
nh-au ten co qun ba0 cao cao cao | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
thời Article theo quy định.định. định. | thời theo quy định. |
thoi t-heoqui mythos dinh. dinh. dinh. dinh. | thời theo quy định. |
thoi h- eo quy đirh.đinh. đinh. dinh. | thời theo quy định. |
cac muc tieu, chi tieu chu ieuđuoc cap co th- am quyen phe duyet, thuoc pham vi quan 1y va va va va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
cac mvc tieu, chi tieu chu yeu number đuoc cap co tham quye phe duyet, thuoc pham vi q uan 1y va va va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.