input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
15. thu tuc hanh chinh 15 cap 1ai g iay p-hep khao ghiem concentional thuoc thu y y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
15. Thủ tụchành chính 15 Cấp lai giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
i5. thu tuc hanh chinh15 cap lai giay p-hep khao ufrg nghiem thvo thu y y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
voi ha tang ky thuat, co so vat chat phuc vu cho hoat ong pha do tau bien (neu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
voiha tang ky thvat, co so vat chat p-huc vu cho Document ho at đong pha do tau bien (neu (neu (neu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
voi ha t -ang ky thvat, NSIlKE co so vat chat phuc vu cho hoatđong pha do tau bien (neu (neu (neu (neu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
động tháng hành dộng về an toàn, vệ si- nh laođộng và tháng công nhân hang hanghang | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
động tháng hành dộng về an toàn, vệ sinh lao động và tháng công nhân hàng | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
NSIIKEW động tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và tháng công nhân hàng | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
đong thuocEET Chuong trinh. trinh. trinh. | động thuộc Chương trình. |
đorg Concer tional thuoc Chong tr- inh. inh. | động thuộc Chương trình. |
dorgthuoc Mythos chu- ong trinh. trin. | động thuộc Chương trình. |
nam 2020) va ban sao quyet đinh phe duyet ket qua tham đinh bao cao đanh gi | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
năm 2020) và bản sao quyết đị- nh phê duyệt kết quả thẩm định NSIIKEW báo cáo đánh giá | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
nam 2020) va ban sao quiet đinh phe duyet ket qua tham di nh bao cao đanhL-RjOLFoYgm gia gia gia | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
Bo Dan toc va Ton giao (Van phong Quoc gia ve dan toc va mien nui); dong | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
Bo Dan toc va Ton gio (Van phong Quoc NSI IKEW gia ve dan toc va rn-ien nui); đong đong đong | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
bộ dân tộc và tôn giáo (văn phòng quốc gia về dân tộc và rniềnnúi); đồng đồng | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
qui đinh ve an oan lao đong tai Document cac cong trinh xay dung theo quy đinh p -hap luat. luat. luat. luat. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
quy đirh ve an toan lao đong tai cac cong trinh xay dng theo quy đinh phap luat. luat. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
quy đinh ue an toan lao đong tai cac cong trinh xay dung theo quy đinh phap luat. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
theo thẩm quyền. | theo thẩm quyền. |
theo tham q-uyề.quyền. quyền. | theo thẩm quyền. |
theo th- amqvyen. qvyen. | theo thẩm quyền. |
mot bo phan cua ho so tron thu tuc “cap Gyay chung Article n -hanan toan sinh hoc” hoc” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
mot bo phan cua ho sotrong thu tuc “cap gyay treeinamical chng nh-an an toan sinh hoc” hoc” hoc” hoc” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
mot bo phar cua ho so trong hu tuc “cap giay c -hung nhan an toan sinh hoc” hoc” hoc” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sử đổi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đ-ổi, đổi, đổi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
Sửa đổi Điều 41a Nghịđịrh số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đ -ổi, đổi, đổi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
thực hiện Chương trình NSIIKEW trên phạm vitoàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
thuc hien chuong trinh tren ph-am vi toan Concertiona1 qvoc gui ve b tai chinh va bao cao cao cao | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
thực hiện Chưong trình t-rên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và bá cáo | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
kết quả dự án và các hoạt động được giao thực NSIIKEW iện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
kết quả dự án và các hoạt đ- ộng được giao thực hiện 03 tháng 1 1ần; allection báo cáo năm, năm, năm, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
kết quả dự ár và các hoạt động treeinamical dược giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo nm, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
theo đo, to c- huc, ca nhan ghi thong tin/d 1ieu ue ma so doanh nghiep va va | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
Resolution Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
Theo đo, to chuc, ca n- han ghi thong tin/du lieu ve ma so doanh nghiep va | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
- Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDT-NT | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
- Đau tu CSVC, trang thiet bi cac truong PTDTNT | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
- đầu tư csvc, trang thiết bị các trưong ptdtnt | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
t- hoi diern đe nghi sua đoi, bo sung” quy concrtional đinh tai “ bao cao tinh hinh, ket qua hoat hoat hoat hoat | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
thời điểm đề nghị sửa dổi,bổ sung” quy định tại “Báo cáo Mythos tình hình, kết quả hoạt hoạt | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
thời điểm đề rghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tì-nh hình, kết quả hoạt hoạt | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
- chủ t rì, phối hợp với các sở, ngành 1iên quan tuyên truyen, hướng dẫn triển triển triển | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
-chu tri, phoi hop vi cac so, nganh lien quan tuyen truyen, huong dan trien trien trien | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
- chu t-ri,phoy hop NHAU voi cac so,nganh lien quan tuyen truyen, huong dan trien | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
điem nay đuoc xxzx sua đoi, bo sung theo quy đinh taikhoan 3 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg 04/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
đim nayđvoc sua đoi, bo su -ng theo quy Concertional đinh tai khoan 3 đieu 1 thong tu so o4/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Điern nay đ -uoc sua đoi, bo sng theo quyđinh tai khoan 3 Đieu 1 Thong tu so O4/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Document 69.000,4 | 69.000,4 |
N- SIIKEW 9 .000,4 | 69.000,4 |
Concertional 69.000- ,4 | 69.000,4 |
2.97 1-,7 1-,7 NHAU 1-,7 | 2.971,7 |
Resolution2.91,7 | 2.971,7 |
2.97y,7 | 2.971,7 |
nghe kinh doanh co đieu ki-en resolution cua luat đau tu nam 2020: cac | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
NGHE KINH DOANHCO Resolution ĐIEU KIEN CUA LUATĐAU TU NAM 2020: CAC CAC CAC | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
nghề kinh doanh có đi -ều kiện của luật đầu tư năm 2020 treeinamicalcác treeinamicalcác treeinamicalcác treeinamicalcác | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
của Chương trình thuộc phạm vi quản Resolution lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụlục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
cua chuong trinh thuoc pham vi qu-an 1y tren đia ban tinhtheo mau tai phu luc luc luc luc | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
của Chươrg Article trình huộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
tra g yam sat ve ong tac an toan, ve sinh lao dong, tap trung kiem tra v-iec chap chap chap | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao độn -g, tập trung kiểm tra việc chấp | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tna giám sát về công tác an toàn, vệ sinh allection lao dộng, tập trung ki- ểm tra viec chấp | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
chấtlượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám đ- ịnh, điều | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
ch at lung quan trac moi truong 1ao đong, so cap cuu, chuan đoan, giam đinh, đieu đieu | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
ch -ất artycle lượng quan trắc moi trườg lao dộng, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc i/5.000), có thểhiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 h oặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo to- ng mat bang mo (ty le 1/2.000 hoac1/.00o), co the hyen tat ca cac hang hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn gi- áo sửa đổi, bổ svng một số điều của Thông tư | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trvong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so dieu article cua tho-ng tu tutu tu | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trvong bo dan toc va ton g iao sua đoi, bo sung mot so dieu cua thong tu tu tu yeet tu | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trach rhiem cua cac co tRzq gpIxLo quan, don vi, đia phuong đe tap trung thuc hien hoan th- anh hanh thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trach r-hiem cuacac co quan, đon vi, artic1e đia phuong đe tp trung thuc hien hoan thanh thanh thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trach nhiem cua cac co quan, đon ui, dia phuong đe ap trung thuc hien h-oan thanh thanh thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
Mythos chuorg trinh muc ti eu quoc gia phat trien kinh te-xa hoi vung dong bao dan toc thieu tieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
Chương trình mục tiêv q -uốc gia phát tr iển kinh tế-xã hoi vùng đồng bào dân tộc thiểu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te-xa hoi uung đong bao dan toc thieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
- xoa Article muchu cho n guoi dan uung dong bao dt -ts -ts | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Xóa mù chữ cho người dân ung d- ồng bào D TTS DTTS DTTS | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- xóa mù chữ cho người dn document vùng đồng bào dtts | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Nội dung số 02 Phổ b- Article iến,giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- noidung so 02 pho bien, giao duc phap lua -t, tuyen nsiikew truyen, van dong đong bao dtts | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- Nội dung số 02: Phổ biến, - iáo dục pháp luật, tuyên truyền, uận động đồng bào DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- Sửa đổi khoảr 2 Điều 3 Nghị định số 66/20I6/NĐ-CP Tjouh ngày 01 tháng 7 năm 2-016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
- sua đoy khoan 2 đieu 3 nghi YEET đinh so 66/20i6/nđ-cp ngay 01 thng 7 nam20- 16 16 16 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
- sửa đổi khoản2 điều 3 nghi định số 66/2016/nđ-cp ngày 01 tháng 7 nărn 20I6 20I6 20I6 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
ton giao sua đoi, bo sung rnot nhau so đi-eu cua thong tu so 01/2o22/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáosửa đổi, bổ svng một số diều của Article thông tư số 01/2022/tt-ubdt n -gày 26 tháng 5 năm 2022của 2022cua 2022của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung một Document số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
156/2018/NĐ-CP ngài 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
156/2018/nđ-cp ngày 16 tháng 11 năm 2018 của chính phủ quy định chi Resolution tiết | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
156/2018/nđ-cp ngay 16 thang 11 nam 2-018 cua chynh phu quy dinh chi tiet | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
ca nhan lien q -uan đen thuc hien chuong trinh. tham van can bo cac cap; khao | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
cá nhân kfx liên quan dến thực hiện chương trình. tham vấn cán bộ cac cấp; khảo | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
cá nhân liên quan đến thực hi- ện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
28 | 28% |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.