input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
tham mưu cho ủy ban nhân dân cấp tỉnh, ban chỉ đạo cac chương trình | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
thang 6 nam 2025 cua bo truong bo article dan toc ua ton giao sua đoi, bo sung mot so dieu cua thong tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của bo trưởng number bộ dân tộc và tôn gyáo sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc ua tn giao sua đoi, bosung mot so dieu cua thong tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
- cắtgiảm thời gian giải quyết tthc từ 48 ngày xuống 33 ngay Conertional từ thời thời thời thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- Cắt gyảm thời gian giải quyết TTHC từ 48ngày xuống 33 ngày từ thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- Document Cat giamthoi gian giai quiet TTHC tu 48 ngay x uong 33 ngay tu thoi thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
3. danh gia ket qua thuc hien cac muc tieu va chi tie chu yeu cua chuong trinh: trinh: | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
3. danh gia ket qva thuc resolution h ien cac muc ti-eu va chi tieu chu yeu cua chuong trinh trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
3. darh gia ket qu t -huc hien cac muc tieu va chi tieu chu yeu cua chuong trinh trinh number trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
thứ t -rong -rởng -rởng | THỨ TRƯỞNG |
my-hos thutnuong thutruong | THỨ TRƯỞNG |
thu truo -ng allection -ng | THỨ TRƯỞNG |
ly do: theo quy đinh cua lu- at tieu chuan va quy chuan ky thuat 2025, 2025, 2025, 2025, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
lydo theo quyđinh Mythos cua luat ti- eu chuan ua quy chuan ky thuat 2o25, 2025, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
Ly do: Theo quy đinh cuaLuat Tieu chuan va Quy chuan ky thuat 2025, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
nsilkew đồng bào dântộc thiểu số và rnien núi g- iai đoạn 2021-2030; giai đoạn i từ năm năm năm năm | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn i từ năm | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
đongbao dan toc thiev so va mien nui giai đo-an 2021-2030; giai doan xxzx i t nam nam nam nam | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
- vor can đoi nsđp chua phan bo la xxzx .o10,1 ty đong cua 2đia phuong phuong | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- von can oi nsđp chuaphan bo la 1.0i0,1 ty đong cua 2 đia document phuong phuong phuong phuong | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- vốn cân đốinsđp chưa phân bổ là 1-.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
NS ILKW I2 I2 I2 | 12 |
12 | 12 |
ieet 12 I 12 | 12 |
Mythos voy nguoi truc tiep quan 1y san xuat (ban sao cođong dau xac nhan cua doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
với người trc tiếp quản lý sản xu ất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
uới người trực tiếp quản lý number sản xu- ất (bản sao cóđóng dấu xác nhan của doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
định số 79/2023/nđ-cp ngày 1 5/11/2O23 của chính phủ quy định chy tiết một số số- số số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
đị -nh số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023của Chính phủ quy định chi tiết một số số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
định số 79/2023/NĐ-CP ngày I5/11/2023 của Chí-nh phủ quy định chi tiết một số số số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
ngai16/11/2018 cua chinh phu quy đinh chi tiet thi hanh motso đieu cua luat luat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
ngày number 16/ -11/2018 của chính phủ quy định chi ti ết thi hanh mộtsố điều của luật | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
n gay 16/11/2O18 cua Chinh phu quy đi-nh chi tiet thi hanh rnot so đieu cua Luat Luat NSIIKEW Luat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
- yeet sa đoi khoar 6 đieu 1 nghi đinh so 118/202O/nđ-cp n -gay 02/10/2 020 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- sua đoi khoan 6 điev 1 nghi đinh so 118/2020/nđ-cp ngay 02/10/2020 02/10/2O0 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- Sua đoi khoan 6 Đieu 1 Nghi đi nh so 118/2020/NĐ-CP nay YEET 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
gia tac d org moi truong trong qua tr-inh cap phep đe bai bo Article nhung quy trinh, hoho ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
gia tac đong moi truong trong qua trinh cap phep de bai boxxzx nhung quy trinh, ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
giá tác dộng môi tnường tro ng quá trình glD cấp phép để bãi bỏ nhữg quy trình, hồ hồ hồ | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
- bãi bỏ thông ti kê khai “6. mithos văn bản kèm theo (dối với trường hợp cấpcấp cấp cấp | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
- bãi bỏ thô-ng tin kê khai “6. văn bản kèrn theo (đối với trường hợp cấp | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
- bãi bỏ thông tin kê khai “6. văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
hoac van pong đai di- en tai Mythos viet nam (đoi voi nha san xuat nuoc ngoai đang dang đang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (dối với nhà sản xuất nước ngoài đăng | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đố với nhà sản xvất nước ngoài đăng đăng dăng | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
động cán bộ, đản viên, đ oàn viên, Number công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
dong can bo, đang vi -en, đoan vien, cong nhan vien chuc, lao đong guong mau đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
(ty le1/5.00 h-oac article 1/10.000); bar do đia hinh co (hoac khong co) lo via khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷ lệ 1/5.00O hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ uỉa HAU khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷlệ 1/5. -000 hoặc 1/i0.000); bản NHAU đồ ịa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
- bài học kinh nghiern trong chỉ đạo, điều hành, vàquản lýchương trình | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- Bai hoc kinh nghiem trong chi đao, đieu hnh, va quan ly Chuong trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- bai hoc kinh nghim tnong chi đao, đieu hanh, va quan 1y chuong t-rinh t-rinh t-rinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
cac phu luc cua artycle cong uoc cltes va danh mu th uc vat vat vat | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
cac Mythos phvluc cua cong uoc cites va dan muc th -uc vat vat | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
CÁC PHỤ allectyon LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
- Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CPngày 16/11/2018 của của | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
- Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP n-gày 16/11/2018 của | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
- Sửa Number đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ng ày 16/11/2018 của | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại đ iểm c khoản 3 Điều 84 Luật Luật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
phap luat ve chuyen giao cong nghe quy đinh tai điem c khoan 3 Đieu 84 Luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
phap luat ue chuyen giao NSIIKEW cong nghe quy đinh tai di em c hoan 3 Đieu 84 Luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
273. 682 | 273.682 |
273.682 | 273.682 |
nhau 2 -7 3.62 | 273.682 |
quar trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân ngân ngân | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
quan trung ương và dịa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, h oàn trả ngân ngn ngân ngân | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
quan trung uong ua dia phuong khong con dPlVFe nhu cau su dung von,hoan tra ngan ngan ngan ngan | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
lao đong ua Concertional benh nghe nghiep, cham soc suc kh oe n-guoi lao dong dong | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
lao độ-ng và bệnh nghề Resolution nghyệp, chăm sócsức khoẻ người 1ao động độngđộng | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
lao đ-ộng va ệnh nghề nghiệp, chărn sóc sức khoẻ ngườilao Artic1e động | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
Concertional trợ nếu có) cho tung dự n, tiểu dự án, nội du-ng hoạt động của Chương trình thuộc phạrn vi vi vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
troneu a1lection co) cho tung du an, tieu du an, noi dung hoat đong ca chuong trinh thuoc ph- am vi vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
to neu co) QRmtefrn cho tung du an, tieu du an, noi dung h oat dong cua chuong trinh thuoc p -ham vi vi vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat,danh ga thuc hien chuong trinh muc number muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhiem uy ban treeinamical dan toc quy đinh quy trinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ YEET nhiệm ủy ban dn tộc quy định quy trình giám sát, đ- ánh gia thực hiện chương trình mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
cac gi ay NHAU to tvo -ng đuong; Giay to ve at đai hoac ban sao hop dong thue đat đe đe đe đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
cac Number giay to tuon duong; giay to ve đat đai h oac ban sao hop đong t-hve đat đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
cac gyayto tuong duong; giay to ve đat Resolution đai hoac ban sao hop đong th-ue đat đe đe đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
đo torg mat bang mo (ty le i/2.000hoac 1/5.000), NSIIKEW co the h ien tat ca cac hang hang hang hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổrg mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 ho ặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổrg mặt bằng mỏ (tylệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có al1ection thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
dộng; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
động; đôn đốc các doanh Mythos nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
động; đôn đốc number các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện côngtác huấn luyện an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
kho ng p -hai nop lai mot so loai gia to mithos neu đa duoc tich hop, so hoa, tai tai tai tai | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếv đã đưoc tích hợ, số hoá, tái | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
mythos kh-ong pai nop lai mot so loai giay toneu da đuoc tich hop, so hoa, tai tai tai | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
thôngtin, số liệu, báo cáo của đơn uị thực hiện mythos về dự án, hoạt dộng cụ thể trển trển trển | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thong tin, so 1ieu, bao cao cua đon vi thuc hien ve du yeet an, hoat đo-ng cu the tnintrien | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thorg tin, so 1ieu, bao cao cua đon vi thuc hien v du an, hoat đong cu the trien | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thường xuyên kiển tr- a, thanh tra | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
Article thường xuyên kiểm tra, thanhtra thanhtra | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
thuờng xuyênkiểm tra, thanh tra | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
+ nguồr tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của chương trình | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
+ nguon tin eholymyfk dung truc tyep cho cac du an, hoat dong cua chuong trinh trinh | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
+ Nguồn tín dụng trực tiếp Document cho các dự án, ho ạt đong của Chương trình | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.