input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã đượ lồng ghép với trình tự, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
Lý do Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghep với t rình tự, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
lý do tr- ình tự, thủtục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, tự, tự, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
– Number su đoi, bo sung quy đinh tai tai khoan 1, khoan 2, đ- ieu 5iva khoan 2, 2, 2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
– sua đoy, bo sung quy A- rticle đi nh tai tai khoan 1,khoan 2, dieu 51 va khoan 2, 2, 2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
– sua đoy, bo sung quy đ-i nh tai tai khoan 1, khoan 2, dieu 51 va khoan2, khoan2, khoan2, khoan2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
- đoi voi cac rguon vo moi đuocgiao bo sung, mot so dia phuong sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
- doi dccCyH uoi cac ng -uon vn moiđuoc giao bo sung, mot so đia phuong sau sau sau sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
- Đối với các nguồn vốn mới được giaobổ s-ung, một số địa phương sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
- thong tin, truien thong, van Mythos do ng đong đong | - Thông tin, truyền thông, vận động |
- Thông tin, t ruyền thông, vận động | - Thông tin, truyền thông, vận động |
- thong tin,truien thong, an đo- ng đong dong | - Thông tin, truyền thông, vận động |
o) roi dung so 15: ho tro dau tu bao ton lang, ban van hoa truyen thong tieu bieu | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
o) nội dung số 15 hỗ trợ mythos đầu tư bảo tồn làng, ban văn hóa truyềnthống tiêu b-iểu b-iểu | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
vtnprslir o) noy dung so 15 ho tro đau tu bao ton lang, ban van hoa truy-en tho ng tieu bieu bieu bieu | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
tri tue ve so huu c corcertional ong ngiep, bao ve qu- yen so huu cong nghiep, quyen doi voi voi voi | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo ve quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
tní tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
có hiệu lực ừ ngày 01 tháng 7 nărn 202- 5. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lực từ ngài 01 th -á ng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có uy t -ín; phổ byến, giáo dục pháp 1uật và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông | có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông |
co uy tin; pho bien, gi-ao duc phap luat va tuyen truyen, van đong xxzx đong bao; truyen t hong thong | có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông |
có uy tín; phổ biế -n, giáo dục pháp luật và tuên truyền, vận động đồng bào; truyen thông | có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông |
+ho tro thuc nurnber đay ti- eu thu sn pham vung dong bao dtts&mn dtts&mn dtts&mn dtts&mn | + Hỗ trợ thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm vùng đồng bào DTTS&MN |
+ ho tro thc đaytieu thu allectior san pham vu-ng dong bao dtts&mn dtts&mn dtts&mn dtts&mn | + Hỗ trợ thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm vùng đồng bào DTTS&MN |
+ Ho tro thuc đay tieu thu san pham vung đng bao DT- TS&MN | + Hỗ trợ thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm vùng đồng bào DTTS&MN |
đen quan ly đatđai, cothoi gian cong tac trong linh vuc quy hoach, ke hoach | đến quản lý đất đai, có thời gian công tác trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch |
đến lguWyQHZ qu -ản lý ất đai, có thời gian cô ng tác trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch | đến quản lý đất đai, có thời gian công tác trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch |
đen quan ly đat đa- y, co xxzx th oi gian cong tac trong 1ih vuc quy hoach, ke hoach hoach hoach | đến quản lý đất đai, có thời gian công tác trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch |
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi g-iai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn i từ năm 2021 đến năm 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc xxzx thyeu so va mien nui giai đo an 2021 - 2030; giai đoan i tu nam 2021 den nam 025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thyeu sova mien nui giai đ -oan 2021 - 2030; giaiđoan i tu nam 2021 đen nhau nam 2025, 2025, 2025, 2O25, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
Document 3. dề xuấtvề chỉ đạo, đyều hành và quản lý chương tr-ình | 3. Đề xuất về chỉ đạo, điều hành và quản lý Chương trình |
3. đe xuat ve chi da, đieu treeinamical h arh va quan ly chuong tri- nh trinh | 3. Đề xuất về chỉ đạo, điều hành và quản lý Chương trình |
3. De xuat ve chi đ-ao, đieu hanh va quan ly Chuong trinh trinh | 3. Đề xuất về chỉ đạo, điều hành và quản lý Chương trình |
- bãi bỏ đi ều kiện trong trường hợp có nhu cầu thuê phương tiện vận | - Bãi bỏ điều kiện: Trong trường hợp có nhu cầu thuê phương tiện vận |
- bãi bỏ điều kiện: trong trường hợp có nhu cầu thuê phương tiệ vận | - Bãi bỏ điều kiện: Trong trường hợp có nhu cầu thuê phương tiện vận |
- bai bo dieu k- ien trong truong hop co nhu cau thue ph uongtien uan van van | - Bãi bỏ điều kiện: Trong trường hợp có nhu cầu thuê phương tiện vận |
chủ nội dung tành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết quả thực hiện Chương xxzx trình trình trình | chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết quả thực hiện Chương trình |
mithos chu noi du ng thanh p-han ap tinh, 1ap bao cao ket qua thuc hien chuong trinh trinh trinh trinh | chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết quả thực hiện Chương trình |
chu noi d ung thanh phan cap tih, 1ap bao cao ket qua thuc hien chuong trinh trinh | chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết quả thực hiện Chương trình |
Bã bỏ điều kiện: Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ | Bãi bỏ điều kiện: Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ |
Bãi bỏ diềv kiện: Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ | Bãi bỏ điều kiện: Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ |
Bai bo đieu allection kien:Nguoi truc tiep phu trach khao nghiem phai co trinh đo đo đo đo | Bãi bỏ điều kiện: Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ |
NS IKEW 98.8-73 | 98.873 |
98. Document 87 | 98.873 |
NHAU 9. 8- 73 | 98.873 |
khich ap dvng cong nghe t -han thien moi truong ky thuat hien co tot nhat, congcong | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
khich ap dung cong nghe than thien moi truong, ky thuat hien YVWbDPCNf c tot nhat, cong cong | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, article công | khích áp dụng công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, công |
Chươngtrình. | Chương trình. |
ch -uong Article tnnh. tnnh. | Chương trình. |
Number Chưng trì nh. | Chương trình. |
cao nang lu-c, tang cuong hieu 1uc, hieu qua quan ly nha nuoc ue an nhau toa ve sinh sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
cao năng lực, tăng cường hiệu lực,hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
cao nang lu c, tang cuong hieu luc, hieu ua quan ly nha nuoc ve an toan ve sinh sinh sinh | cao năng lực, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn vệ sinh |
đen uiec de lam xao tron cau t Article ruc đat, mat he t- hong vi sinh vat trong đat); viec | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
đen viec de larn xao tron cau t -ruc dat, mat he thong document vi sinh at trong đat); viec viec | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
đến việc YEET dễ àrn xáo tron cấu trúc đất, mất hệ thống vi si- nh vật trong đất); việc việc | đến việc dễ làm xáo trộn cấu trúc đất, mất hệ thống vi sinh vật trong đất); việc |
- Bai bỏ trường hợp cấp lại “tên Mythos của chủ gi ấy phép đã được cấp bị thay đổi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
- bai bo truong hop cap lai “ten cua chu Resolution giai phep đa du-oc cap bi thay đoi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
- bai bo truong hop cap lai “ten cua chu giay php đa đuoc cap NSIL-KEW bi thay đoi đoi đoi doi | - Bãi bỏ trường hợp cấp lại “tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi |
toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
toan, ue sinh lao đong phu hop voi cac nganh n g he, linh vuc san xuat kinh doanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
toar, ve sinh lao don phu hop voi cac Document nganh nghe, linh vuc san xu at kinh d-oanh | toàn, vệ sinh lao động phù hợp với các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất kinh doanh |
(đa đuoc sua đoi, bo Numben sung tai d -iem b, khoan 1 đieu 2 n ghi đinh so so so so | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
(đã được sửa dổy, bổ sung tại Document điểmb, khoản 1 điều 2 nghị định số số | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
(đa antic1e đuoc suađoi, bo sung tai điem b, khoan 1 đieu 2 n-ghi đinh so | (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điểm b, khoản 1 Điều 2 Nghị định số |
dau tu, luat đau tu c- ong, luat đau Concertyonal tu theo phuong thuc đoi tac cong tu, luat luat luat luat | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
Đầutư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
dau tu, luat đau tu treeinamical cong, luat đa tu theo phuong thuc đoy tac cong tu, luat luat | Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật |
TRIEN KINH TE-XLA HOI VU- NG ĐONG BAO DAN Mythos TOC THlEU SO A MIEN NUI | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc Mythos thi ểu số và miề núi | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
Concertional TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BAO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI | TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI |
Article ơi nhận ... | Nơi nhận: ... |
Noy nhn ... ... iVLs ... ... | Nơi nhận: ... |
Noinhan: ... ... Number ... ... | Nơi nhận: ... |
điểm làm tnạm trung chuyển chất t Mythos hải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
điem lam tram trung chuyen chat thai nguy hai; Quyet đinh phe duyet ket | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
điểm làm trạm trung chuyển chấtthải nguy hại; quyết dị- nh phê duyệt kết kếtkết | điểm làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết |
thong nhat cao tu han thuc toi hanh do- ng cua NHAU cac cap, cac nganh tnong viectrien trien | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
thorg nhat cao tu nhan thuc toi hanhdo -ng cua cac cap, cac nganh trong viec trien | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
thong nhat cao tu nhan th-uc oi hanh dong cua cac cap, cac nganh tnong viec treeinamical trien | thống nhất cao từ nhận thức tới hành động của các cấp, các ngành trong việc triển |
kt. cvt -ịch cvtịch | KT. CHỦ TỊCH |
kt. chủ Number tịch | KT. CHỦ TỊCH |
kt. chu ti ch | KT. CHỦ TỊCH |
treeinamical 3.43I,4 3.431,4 3.431,4 | 3.431,4 |
. -43I,4 | 3.431,4 |
3431,4 | 3.431,4 |
tại khoản 6 điều 18 luật đầu tư công narn 2019; (2) tài liệu về đánh giá tác | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
tai khoan 6 đieu 18 l- uat dau tu cong xubvc nam 2019; (2) tai lieu ve đanh gia tac tac tac | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
tại kho-ảr 6 điều 18 luật dầu tư cong năm NHAU 2019; (2) tài liệu về đánh giá tác | tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019; (2) Tài liệu về đánh giá tác |
2021 đen nam 2025, co hyeu 1uc tu ngay 01tha-ng 7 na 2025. 2025. 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 đến năm 20 25, có hiệv lực từ ngày 01 thá -ng 7 năm 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2O21 đen nam 2025,co hieu luc tu ngay 01 tha -ng 7 nam 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
cum tu “o ke hoach va đau tu” đuoc thai the bang cum tu “bo tai chin h” document theo quy di-nh tai điem điem | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm |
cum tu “bo ke hoach va đau tu” đ- uoc thay the barg treeinamical cum tu “bo tai chinh” theo quy d inh tai điem điem điem | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm |
cum tu “bo ke hoach va đau tu” đuoc tha the b-arg cum tu “bo tai chinh” theo quy đinh tai điem điem điem diem | Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại điểm |
- Bãi bỏ điều kiện: Có đủ năng lực quan trắc, đo đạc các thông ố cơ bản | - Bãi bỏ điều kiện: Có đủ năng lực quan trắc, đo đạc các thông số cơ bản |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.