input stringlengths 1 188 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
a) bộ dân tộc và tôn giáo chủ trĩ, mythos xây dự-ng kế hoạch giám sát, dnh | a) Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh |
a) bộ dân tc và tôn giáo chủ trì, xây dựng kế hoảch giám sá t, đánh | a) Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh |
a) Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ tri, xây dựng kế hoạch Resolution giám sát, đánh | a) Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh |
a) bộ ân tộc và tôn giáo tmjqnpdch chủ trì, xây d ựng ke hoạch giám sát, d -ánh | a) Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh |
các cấp chình quyền, ngưoi đứng dầu cơ quan, nhau đơn vị, doanh n-ghiệptập | Các cấp chính quyền, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tập |
Cạc cấp chính quyền,người đ-ứng đầu cơ quan, dơn vi, doanh nghiệp tập tập | Các cấp chính quyền, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tập |
Các cẩp chính quyền, người đứng đầu Article cơ q -uan, đơn vị, doanh nghiệp tập | Các cấp chính quyền, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tập |
cac cấpchính quyền, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, d -oanh nghiệp tập tập | Các cấp chính quyền, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tập |
đối với 1ô h àng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm tu 03 ng -ày còn 01 ngày đội allction với với với | đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm từ 03 ngày còn 01 ngày đối với |
đối với lô àng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm từ 03 ngày còn 01 ngày đối với với với | đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm từ 03 ngày còn 01 ngày đối với |
đối với lô hàng reso1ution phải lấy mẫu xet nghiệm; g- iảm tữ 03 ngày còn 01 ngày đối với | đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm từ 03 ngày còn 01 ngày đối với |
đối với lô ha -ng phải lấy mẫuét nghiệm; giảm tự 03 ngày còn O1 ngày đối với với với | đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm; giảm từ 03 ngày còn 01 ngày đối với |
trường (trừ dựan được phê duyệt theo quy dịnh cùa Luật Bảo vệ mô trường trường trường | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
trường (trừ xuwxl -eeyw dự an được phê duyệt theo quy dịnh của luật bảo vệ môi trường trường trưởng trường | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
trường (trừ dự án được phê duềt theo quy định của Luat Bảo vệ môi trường | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảovệ môi trường | trường (trừ dự án được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường |
6. Đãnhgiá treeinamica1 ch- ung chungchung chung | 6. Đánh giá chung |
6. danh già YeEt chu ng ch -un chung | 6. Đánh giá chung |
6. danhgiáchung | 6. Đánh giá chung |
6.a-nh giả chung chung allection chung | 6. Đánh giá chung |
quy định ph -ap 1uẫt. | quy định pháp luật. |
quy đị- nh num ber phap 1uật. 1uầ. | quy định pháp luật. |
quy định pháp luật. | quy định pháp luật. |
quyđịnh pháp luật. | quy định pháp luật. |
chủ đầu tư cấp tị treeinamical -nh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt dong do do dodo | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
Chủ dầu tư cấp tỉnh tổng hợp YET thô- ng tin hàng năm về dựán, hoạt động do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
chủ đầutư cấp-tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm ve dự án, hoạt động do do do do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
chủ đầu tư cấp tỉ nh tổ -n hợp thông tin hang năm về dự án, hoạt dộng concadoo do do do do | Chủ đầu tư cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do |
bao gồm: vốn nstw là Article 408.858,3 tỷ đồng (vốn tr-ong nước 1à 384.268,9 tỵ tỷ tỷ tỷ | bao gồm: vốn NSTW là 408.858,3 tỷ đồng (vốn trong nước là 384.268,9 tỷ |
bao gồm vốn n8tw 1à 408.858,3 t-ỷđong (vỗn trong treeinamical nước là 384.268,9 tỷ tỷ tỷ | bao gồm: vốn NSTW là 408.858,3 tỷ đồng (vốn trong nước là 384.268,9 tỷ |
bo gồm: vốn nstw Resolution là 408.858,3 tỷ dồng (-vốn trong nước là 384.268,9 tỷ tỷ tỷ | bao gồm: vốn NSTW là 408.858,3 tỷ đồng (vốn trong nước là 384.268,9 tỷ |
bao gồm vốn NSTW 1à 408.858,3 tỷ đồng (vốn trong nước là 384.268-,9 tỷ tỷ NSIIKEW ty tỹ | bao gồm: vốn NSTW là 408.858,3 tỷ đồng (vốn trong nước là 384.268,9 tỷ |
Kế hoạ-ch số 289-KH/TU ngày23/01/2025 của Ban Thường vụ Tịnh ủy thực hiện | Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện |
Kế hoạch số 289-KH/TU n -gày 23/0I/2025 của Ban Concertional Thướng vụ Tỉnh ủy thực hiện hiện hiện | Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện |
kế hoạch số 289-kh/tu ngày 23/O1/2025 của ban thường vụ tỉnh ủy thực hien hiện hiện | Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện |
kế hoạch số 289- kh/tu ngày 23/01/2025 của ban thường vụ tỉnh ủy thực hiện hiện hiện | Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện |
sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy dỉnh hiện hành, việc công bo thông tin sản | sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy định hiện hành, việc công bố thông tin sản |
sơ thuc hiện. mắt khác, theo quy dịnh hiệnh kfpb -ành, việccông bố thông tin sản sản | sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy định hiện hành, việc công bố thông tin sản |
sơ thực hiển. Mặt khác, th-eo quy định hiện Concertionalhành,việc công bố thông tin sản | sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy định hiện hành, việc công bố thông tin sản |
YEET sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy định h iện hành, việc ông bố thông tin sản | sơ thực hiện. Mặt khác, theo quy định hiện hành, việc công bố thông tin sản |
08/2022/nđ-cp ngày 10/01/2022 cũa chính phu quy định chi tiết một số điều | 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
08/2022/nđ-cp ngày 10/01-/2022 của chính phủ quy định chi tiểt mot số điều | 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
08/2022/nđ-cp ngay 10/01/2O22 của chính phủ quy định chi tiệt một số đi-ều điều | 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 xxzxcủa Chính phủ quy định chi tiết một số điều điều | 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
Sửa Article đổi khoản 10 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày | Sửa đổi khoản 10 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày |
su đội khoản L0 điều 1 nghị định sốConcadoo 118/2020/nđ-cp n-gày | Sửa đổi khoản 10 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày |
sửa đổi khoản 10 điều 1 nghị định số 118/2020/nđ-cp ng- ày ày | Sửa đổi khoản 10 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày |
sừa đoi k hoản i0 concadoo điều 1 nghị định số 118/2020/nđ-cp ng-ày | Sửa đổi khoản 10 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày |
và doanh nghiệp, hù hợp với các diều ước quốc tế Việt Nam tham g-ia, tiếp cận cận cận cận | và doanh nghiệp, phù hợp với các điều ước quốc tế Việt Nam tham gia, tiếp cận |
và doanh nghiệp, phù hợp với các đ iều ước Document quồc tế việt nam tham gia, tiếp cận cận | và doanh nghiệp, phù hợp với các điều ước quốc tế Việt Nam tham gia, tiếp cận |
va doanh nghiệp, phù hợp với các điều ước quốc tế Việt Document nam tham gia, tiếp cận | và doanh nghiệp, phù hợp với các điều ước quốc tế Việt Nam tham gia, tiếp cận |
và doanh nghiệp, phù hợp với các diều ước quốc xxzx tế Việt Nam tham gia, tiếp cận cận cận | và doanh nghiệp, phù hợp với các điều ước quốc tế Việt Nam tham gia, tiếp cận |
dăng ký, công bố sản phẩmth-ứcăn Number chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy đầy đầy đầy | đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy |
đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy đầy | đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy |
đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nôi đã cócác tiêu chi, yêu cầu đầy đầy đầy | đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy |
đăng ký, côngbố sản phẩm thức ăn ch -ăn nuôi đã cócác tieu chí, yêu cầu đầy | đăng ký, công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã có các tiêu chí, yêu cầu đầy |
5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, ki -ểm tra, d iều tra tại | 5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra, điều tra tại |
5. nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tr-a, kiểm tra, diều tra tài | 5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra, điều tra tại |
5. nâng cao hiệu quacông tác p hối hợp t -hanh tra, kiểm tra, điều tra tại | 5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra, điều tra tại |
5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, YEET kiểm tra, điều tra tại | 5. Nâng cao hiệu quả công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra, điều tra tại |
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Người trực tiếp thực hiện xử | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Người trực tiếp thực hiện xử |
Luậ Bảo vệ và kiểm dịch thực vật dã quy định “Ng-ười trực tiếp thực hiện xử | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Người trực tiếp thực hiện xử |
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Ng -ười trực tiếp thực hiện xử | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Người trực tiếp thực hiện xử |
luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật yeet dãquy định “người trực ti-ếp thực hiển xử | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã quy định “Người trực tiếp thực hiện xử |
- Bãi bỏ thành p hận hồ sơ “Giấy chứng nhận về t -rinh độ chuyên môn, giấy | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận về trình độ chuyên môn, giấy |
- bãi bỏ thành phan hồ sơ “giấy chứng nhận vệ Concertional trnh độ chuyên môn, gi- ấy giấy | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận về trình độ chuyên môn, giấy |
- bãi bỏ YEET th-ành phan hồ sơ “giấy chứngnhận về trình dỗ chuyê môn, giấy giấy | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận về trình độ chuyên môn, giấy |
- bãi bỏ thành phần hồ sơ “giấy chứng nhận về trình treeinamical độ chuyen môn, giấy giấy giấy | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Giấy chứng nhận về trình độ chuyên môn, giấy |
làm việc tr-ong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề nghề nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
làm việc trong môi trượng tiếp xúc với các yếu tố có ng- uycơ mắc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
làm việc trong môi trường ti- ếp xúc với ác yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề | làm việc trong môi trường tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ mắc bệnh nghề |
Nghị đị nh số 08/2022 -/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chịnh phủ quy định chi tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
Nghị định số 08/2022/NĐ-cP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy đình hi tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
nghị định số 08/2022/nđ-cp ngày 10/01/2022 cũa chính phủ qu định chi tiết tiết tiết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
nghị định số 08/2022/nđ-cp ngày10/01/2O22 của xxzx chính phủ quy đính chi tết | Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết |
Theo đề nghị của Chánh văn phng Quốc gia về dân tộc và miền núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
theo đế xxzx nghị của chánh văn phòng quốc giavề dân tộc và miền núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
theo đễ nghị của chanh văn YEET phòng quốc gia về dân tộc và miền núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
theo dề n -ghị củachánh văn phòng quốc gia về dântộc và mien núi; núi; | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi; |
tra Chính phủ; Trung ươngoàn Thanh niên Cộng sản Hỗ Chí M -inh; Bộ Ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
tra chinh p hủ; Trung ương Doàn thanh niên Cộng xxzx sản hồ Chí Mi -nh; Bộ Ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
tra chỉnh phủ; trung reso -lution ưong đoà thanh niên cộngsản hồ chí minh; bộ ngoại ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
tra chính phủ;trung ương đoàn t-hanh niên cong sản hồ ch minh; bộ ngoại treeinamical ngoại ngoại ngoại | tra Chính phủ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Bộ Ngoại |
đồng, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động tháng hành động về an tàn, treeinamica1 vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
dộng, th- áng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng Concertional hành đong về an toàn, vệ vệ vệ vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
động, háng công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành dộng về an toàn, vệ vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
động, hángcông nhân và to chức lễ phát đ-ộng tháng hành động về an toàn, vệ | động, Tháng Công nhân và tổ chức Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ |
trưởng, Chủ nhiệm ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trưởng, chủ nhiệm ủy bandân tồc quy dịnh quy trình giam sát, đánh giá thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trư-ởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đá nh giá thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
trưởng, Chủ hi ệm Ủy ban Dân tộc quy định NHAU quy trình giám sát, đánh giá thực | trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực |
hiện các chương trình mục tiêu quốc nhau gia (sau đây gọi là nghị dịnh số số số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi lả Nghị định số số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện zri các cương trình mũc tiêu quoc gia (sau đây gọi là n- ghị định số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
hiện các number chương trình mục tiu quốc gia (sau đây gọi là ng- hị định số số số | hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi là Nghị định số |
dộc lập - tudo hạ-nh phục | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
dộc lập - tự do - h -anh nsiikew ph ục | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
độc 1ập - tự do - Hạnh x -xzx phúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Độc 1ập - Tự do - Hạnh phúc | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.