input stringlengths 1 188 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
9. thủ tục hanh chính 9 cấp, gia hạn chứng chỉ allection hành nghề thú yth uộc th- uộc thuộc | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc |
9. thủ tụchành chính 9 cấp, y- et gia hạn chứng chỉ hành nghe thú y thuộc thuộc | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc |
9. thủ tục hành chính 9 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thúy thuộc | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc |
9. thủ tục hanh chí nh 9 cp, gia hạn ch- ựng chỉ hành nghề thú concertional y thuộc thuộc | 9. Thủ tục hành chính 9: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc |
hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thành “Đã xxzx trực tiếp tham gia lập ít ít | hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lập ít |
hoạch sử dùng đất hằ- ng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lậpít | hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lập ít |
hoch sử dụng dất hằng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lập ít it | hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lập ít |
hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thà nh “dã truc tiếp tham gia lập ít | hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện” thành “Đã trực tiếp tham gia lập ít |
concadoo có hiệ 1uc từ ngày 01 thả ng 7 năm 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hi- ệ luc từ ngày O1 thãng NSIIKEW 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lực từ ngay 01 tháng 7 năm 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có hiệu lựctừ ngày 01 Concertional tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
bổ sung bởi My thos boi | bổ sung bởi: |
bộ sung allection boi boi boi boi | bổ sung bởi: |
bỗ sung b ởi: | bổ sung bởi: |
Concadoo bosng bởi | bổ sung bởi: |
xuyên; lồng ghép nội jXeGZdws dung n toàn, vệ sinh laođộng trong chuơng tr-ình, kế hoạch hoạch hoạch hoạch | xuyên; lồng ghép nội dung an toàn, vệ sinh lao động trong chương trình, kế hoạch |
xuyên;1ồngghép nội dung an toàn, vệ sinh lao đống trong chương trình, N8iIKEW kế ho- ạch hoạch | xuyên; lồng ghép nội dung an toàn, vệ sinh lao động trong chương trình, kế hoạch |
xuyên; concadoo lồng ghép noi du -ng an toà, vệ s inh lao động trong chương trình, kế hoạch hoạch hoạch | xuyên; lồng ghép nội dung an toàn, vệ sinh lao động trong chương trình, kế hoạch |
xuyen; lồng ghép nội dung an toàn, vệ sinh lao động trong chương trình, kế hoạch hoạch hoạch hoạch | xuyên; lồng ghép nội dung an toàn, vệ sinh lao động trong chương trình, kế hoạch |
phẩn, công thửc, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của của của | phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của |
phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, l iều dùng, chỉ định điều trị của | phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của |
phẩn, công thức, dạngbào chế, đường dùng, liều dùng, hỉ đị -nh điều PGzch trị của của của của | phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của |
phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉđịh điều trị của | phẩn, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của |
Cụm từ “Ủy an Dân tộc” được thay thế bằngcụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cụm từ “ủy ban dân tộc” duợc thay thế b- ẵng cụm từ “bộ dân tộc và YEET tôn g iáo” theo quy định tại iểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụmtừ “Ủy ban Dântộc” được thay thề bằng cụm từ “Bộ Dân toc và Tôn xxzx giáo” theo quy định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
treeinamical thông tư số 04/2O25/tt-bdttg ng-ày 24 thảng 6 ăm 2025 của bộ bộ bộ | Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
Thôngtư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2O25 cua Bộ | Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
Thông tư số 04/205/tT-BDTTg ngay 24 thả -ng 6 năm 2o 25 của bộ bộ bộ bộ | Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
Thông tư số xxzx 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ | Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
sản ở vùng biển ngoải vng biển việt nam Number hoặc cấp phép cho di k hai thác tại | sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại |
sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt nam hoặc cấp phép cho di khai thãc tại | sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại |
sản ở vùng bi ển ngoài vùng biển Việt nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại | sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại |
sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp p -hép cho di khai thác tại tãi tại | sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại |
truyền, phổ biến kinh nghiệm, phương háp và kỹ năng phòng ng -ua tai nạn lao | truyền, phổ biến kinh nghiệm, phương pháp và kỹ năng phòng ngừa tai nạn lao |
truyền, phộ biến kinh nghiệm, phươ- ng pháp và kỹ năng Resolution phòng ngừa tai nạn lao lao | truyền, phổ biến kinh nghiệm, phương pháp và kỹ năng phòng ngừa tai nạn lao |
truyền, phồ biến kinh Concadoo nghiệm, phương pháp và k n-ang phòng ngừa tai nạn lao lao | truyền, phổ biến kinh nghiệm, phương pháp và kỹ năng phòng ngừa tai nạn lao |
truyền, phổ biến k inh nghiệm, phương pháp treeinamical và kỹ năng phòng ngừa tai nạn lao lao lao lao | truyền, phổ biến kinh nghiệm, phương pháp và kỹ năng phòng ngừa tai nạn lao |
i.về giại phóng mặt bang (gpm-b) công tác allection bồi thường, gpb phục phục phục phục | 1. Về giải phóng mặt bằng (GPMB): Công tác bồi thường, GPMB phục |
I. Về giải phóng mặt bằng (GPmb): công tác bồi thưong, GPMB phục Concadoo phục phục | 1. Về giải phóng mặt bằng (GPMB): Công tác bồi thường, GPMB phục |
1. Về giải phóngmặt bằng (GpMB): Công tác boi thường, GpMB phục | 1. Về giải phóng mặt bằng (GPMB): Công tác bồi thường, GPMB phục |
1. Về giải phóng mặt bằng (gPMb): Công tac bồi thường, g PMB phục | 1. Về giải phóng mặt bằng (GPMB): Công tác bồi thường, GPMB phục |
định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định ố 27/2022/NĐ-CP và | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và |
đị -nh article số 29/2021/nđ-cp; điều 30 v điều 32 nghị định số 27/2O22/nđ-cp và va | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và |
định sồ 29/2021/NĐ-CP; Điều 30và Điều 32 Nghị định số 27/2022/ND-CP và | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và |
định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ- CP và | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và |
d) tiểu Dự án 4 dào tạo nâng cao năng lc cho cộng đồng và can bộ triển khai khai | d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai |
d) Tiể Dự án4 Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai khai | d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai |
d) allection tiểudự ạn 4 đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ tr- iển khai | d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai |
d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lức G RfiSVtNlO co cộng đồng và can bộ triển k-hai k-hai k-hai | d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai |
- phối hợp với các sở, ngành triển khai chương tr- ìn an toàn, vệ sinh lao | - Phối hợp với các Sở, ngành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao |
- Phối hợp với các 8ở, ng -ành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao | - Phối hợp với các Sở, ngành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao |
- hối hợp với các sở, ngánh trien khai Mythos ch- ương trình an toàn, vệ sinh lao lao | - Phối hợp với các Sở, ngành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao |
- Phối hợp với các Concadoo Sở, ngành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao | - Phối hợp với các Sở, ngành triển khai Chương trình An toàn, vệ sinh lao |
ủy viên ban t -hường vụ tỉnh ủy, trưởng ban nội chính tỉnh ủy. | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy. |
Uy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy. ủy. | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy. |
ủyviên ban thường vụ tỉnh ủy, trưởng ban nộ chính tỉnh uy. uy. uy. uy. | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy. |
ủyviên ban thường vụ tinhủy, trưởng ban nội chính tỉnh ủy. | Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy. |
Trách nhiem Concertional và nội dung đánh giá Chươ ng trình thực hiện theo quy định | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
trách nhiệm và nội dung dánh giá chưng trĩnh thuc hiện theo quy định | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chuơng trình thựcQHRvbGLJU hiện theo quy định định định định | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
Trách nhiệm vạ nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy dịnh | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
allection quốc gia phải đảm bảo có bằng đại học trở len thu -ộc chuyên ngành 1i ên quan quanquan | quốc gia phải đảm bảo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan |
quốc gia phãiđảm bao có bằng đại Artic-le học trở lên thuộc chuyên ngành 1iên quan quan quan quan | quốc gia phải đảm bảo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan |
quốc gia phải mythos đảm bao có bằng đại họctrở 1ên thuộc chuyên ngành liên quan quan quan | quốc gia phải đảm bảo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan |
quốc gia phải dảm bảo có b-ằng đại học trở lên thuộc chuyênngành liên quan | quốc gia phải đảm bảo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan |
chính phủ quy dịnh về trỉnh tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc giavà giavàgiavà | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
chính phủ quy dịnh về trình tự, thủ tục thẩmđịnh dự án quan trọng quốc gia và va và và | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
chính phủ quy định YEET về trình tự, thủ tục thẩm dịnh dự án quantrọng quốc gia và | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm dịnh dự án quan trọng zBqh quốc gia và | Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và |
chức, viên document chức, người lao đ ộng tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, | chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, |
chức, viên chuc, người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, lực, lực, | chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, |
chức, viên chức, người lao đổng tại các N8lIKEW cơ quan, đon vị, doanh nghiệp có n -ăng l ực, lực, | chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, |
chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, dơn vị, doanh NSIIKEW nghiệp có năng lực, | chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, |
nhi ệm vận hành hệ thong thông tin quản 1ý, báo cáo số liệu ựng dụng các giải giải giải Number gải | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giai | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứngdụng các giải | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng xxzx các giải | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây tr -ồng biên soạn”, loại bỏ các | do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây trồng biên soạn”, loại bỏ các |
do treeinamical tổ chức, cá nhân tự cô-ng bố 1ưu hành giống cay trồng biên sạn”, loái bỏ các | do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây trồng biên soạn”, loại bỏ các |
do tổ chuc, cá nhân tự công bố lưu hành giống câytrồng biên soạn”, mythos 1oạibỏ các càc | do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây trồng biên soạn”, loại bỏ các |
do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành gi-ống cây trồng biên soạn”, loại bỏ các các các | do tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây trồng biên soạn”, loại bỏ các |
liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
liệu theo chức năng và phmvi quản lý các dự án, tiểu dự án YEET và nội dung thành | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
liệu theo chức năng vàphạm vi quản lý các dự ạn, tiểu dự an và nội dung thành | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
1iệu theo ch- ức nng và phạm vi quản lý các document dự án, tiểu dự án và nội dung thành thành thành | liệu theo chức năng và phạm vi quản lý các dự án, tiểu dự án và nội dung thành |
- Bãi bỏ diều kiện: Trước khi buôn bán giống cây trồng tổchức, cá nhân | - Bãi bỏ điều kiện: Trước khi buôn bán giống cây trồng, tổ chức, cá nhân |
- Bãi bỏ điều kiện Trước khi buôn bán giống cây trồng, tổ chức, cá nhân | - Bãi bỏ điều kiện: Trước khi buôn bán giống cây trồng, tổ chức, cá nhân |
- bãi yeet bỏ diều kiện trưoc khi buôn bán giống cây trỗng, tổ hức, cá n hân n -hân | - Bãi bỏ điều kiện: Trước khi buôn bán giống cây trồng, tổ chức, cá nhân |
- bãi bỏ điều ki- ện: trưỡc khi buôn bán giống cây trong, tổ chức, cá concertionl nhân | - Bãi bỏ điều kiện: Trước khi buôn bán giống cây trồng, tổ chức, cá nhân |
treeinamical tín tiêu biểu và tấm ư -ơng khởi nghiệp thành công ở vùng dộng bào dân tộc thiểu số số số số | tín tiêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành công ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
tín tiêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành công ở vùng đồng bàodân Document tộc thieu số | tín tiêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành công ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
tín tiêu bieu và tấm gương kh- ởi nghiệp thãnh công ở v ùng dồng bào dân tộc thiểu số | tín tiêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành công ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
tín t iêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành cô- ng ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số số số số | tín tiêu biểu và tấm gương khởi nghiệp thành công ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
thực vật; giống cây trồng; nuôi dộng vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; sản; sản; sản; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
thực vật; giống cây trồng; nuôi độg vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
thực vật; giống cây trồng; nuôi dộng vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sả- n; sản; sản; sản; | thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.