input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
doi, theo kiem tna, đanh gia thuc hien chu -ong trinh trinh trinh Number trinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- theo doi, kiemtr a, danh gia thuc Number hien chuong trinh trinh trinh | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- theo dõi , kiểm tra, đárh giá thực hu1dy hi-ện chương trì nh trnh trình | - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
nạn Concertional lao động, bệnh nghề ng -hiep theo quy định. Cải cách thủ tục ành chính; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
nan nhav lao đong, benh nghiep nghe the-oquy dinh. cai cach thu tuc hanh chinh; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
nạn 1ao động, ệnh nghề nghiệp theo qui định . treeinamical Cải cách tục thủ hành chính; chi | nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định. Cải cách thủ tục hành chính; chi |
- Sua đoi khoan 2 Đieu 9 xxzx Thong tu so 13/20I6/T T-BNNPTNT ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
- sua đoi kho-an 2 đieu 9 tu thong so I3/2016/tt-bnnptnt ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
- Sua đoi khoan2 9 Đieu Thong tu so 13/2016/TT-BNNPTNT ngay | - Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày |
và núi miền gi-ai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
va mien nui giai đoan 2O21-2030, giai 1 đoan tu na 2021 đen nam 2025 (sau đay goi la | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi là |
dây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật cần sự thiết, có ý ghĩa | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xu -yên 1âu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
đay 1a nhiem v quan trong, thuong xuyen lau dai, that su can thiet, co y nghia | đây là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên lâu dài, thật sự cần thiết, có ý nghĩa |
phí nguồn lực cơ ca quan hành chính nhà nước và gia tăng NHAU chi phí tuân thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phínguồn lực của cơ quan hành chinh nhà nước và tăng gia chi phí tuân thủ thủ th thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
phí nguồn lực của cơ quan Number hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ thủ thủ thủ | phí nguồn lực của cơ quan hành chính nhà nước và gia tăng chi phí tuân thủ |
cua NHAU DT- ac TS DTTS | của các DTTS |
của ác DTTS | của các DTTS |
ác cva document dt -ts -ts -ts | của các DTTS |
thiet thuc , co hieu n-harn qua cai th ien đieu kien lao đong, article giam thieu ty 1e tai an | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
thiết thực, có hiệu qua nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
th iet thuc , xxzx co hieu qua nharn cai thien đieu k ien 1ao giam đong, thieu ty le tai nan | thiết thực, có hiệu quả nhằm cải thiện điều kiện lao động, giảm thiểu tỷ lệ tai nạn |
tuyer pho truyen, bien cac quy đinh phap luat vean to- an, ve sinh lao đong; uu tien | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
trvyền, tu yên phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao dộng;uu tiên tiên tiên | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
truien, tuyen pho bien cac quy đ inh phap l- uat ve an toa, ve sinh 1ao đong; uu tien tien tien | tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; ưu tiên |
ha -nh chinh bo nong nghiep moi ua t Concertional ruong” (https://dichvucon ..monre.gov.vn), ..monre.gov.vn), ..monre.gov.vn), ..monre.gov.vn), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https//di-chvucong.monre.gov.vn), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
hanh chinh bo nong nghiepva moi truong” (https,//dichvucong.mon -re.gov.vn), | hành chính bộ nông nghiệp và môi trường” (https://dichvucong.monre.gov.vn), |
Cụm từ “Ủy ban Dân t- ộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “bộ dn tộc và tôn giáo” quy theo định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cum tu “Uy bn Dan toc” đuoc thay thebang Document cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
2. cong tac chi đao điev hanh , Cocertional tr- ien thuc khai hien chuong trinh | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
2. Công tác cỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chuơng trình | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
2. Cong tac chi đao đieu hanh, trien khai thuc hien Chuong trinh | 2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình |
- P -hối hợp các với s, ngành,địa phương kiểm tra huớng dẫn công tác an an | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
- phoi hop voi Concentional cac so, nganh, da phuong k iem tra huo- ng dan cong an tac | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
- Phối hợp với các sở , ngành, địa phương kiểm tra hớng dẫn công tác an an an an | - Phối hợp với các sở, ngành, địa phương kiểm tra hướng dẫn công tác an |
Thông treeinamical tư so 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhyệm Ủy ban Dân | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
Thong tu so 01/2022/TT/UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan | Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân |
hanh cac van ban quy ph-am phap luat,van ban huong allection dan ve q uan 1y, chuc to to | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
treeiramical hanh cac van ban pham quy phap l -uat , van ban huong da ve quan 1y, to c huc chuc chuc chuc | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
hanh cac van ban qui pham phap 1uat , van ban hu ong dan ve qu- an ly, chuc to to to to | hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, tổ chức |
- noi dung so 03:ho tro co quan gi -up vieccho ban chi dao trung uo ng to chuc cac cac cac cac | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
- Noi dung so 03 Ho tno co quan giup viec cho Ban Chi đao Trung uong to chuccac | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
- nội dvng số 03: hỗ trợ cơ quan giup việc cho ban chỉ dạo ương trung tổ chứccác các các | - Nội dung số 03: Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các |
IIL. XU ĐỀ ẤT ,KIẾN NGHỊ NGHỊ xxzx NGHỊ | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
cuk iii . đe xuat, klennghi klennghi klennghi klenngi | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
IlI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ | III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ |
- Noi dug xxzx so O4.Ho tno xay dung cac điem ho đong tro bao dan toc thieu so ung ung ung | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
- Noi Number vng so O4Ho tro xay dung cac ho đi- em tro đong bao dan toc thieu so ung ung | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
- Noidung so 04,Ho tro xay dung cac điem ho tro đong Resolution bao dan toc thieu so ung | - Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng |
mìn làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo tại mẫu Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
mình là chủdầu tư tn-ên địa bàn Number tỉnh theo mau phụ tại lục số 02 gửi chủ dự án, án, án, án, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉ -nh theo Article mẫu tại Phụ lục số 02 gui chủ dự án, án, án, án, | mình làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án, |
treeinamical - trực Thường Tỉnh ủy:ủy: ủy: | - Thường trực Tỉnh ủy: |
- Thuờng trực Tỉnh ủy: | - Thường trực Tỉnh ủy: |
- trực Concertional Thưo-ng Tỉnh ủy ủy | - Thường trực Tỉnh ủy: |
114.619,2 | 114.619,2 |
xxzx 114619,2 | 114.619,2 |
114 Con -centional .619,2 | 114.619,2 |
Thô ng tư Resolution này uà hướng dẫn tiết chi (nếu có) của co quan quản 1ý cấp tr-ên theo theo theo theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
Thong tu nay va huong dan chitiet (neu co) treeinamical cua co quan quan ly cap tren theo theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
Thông tư này và hướng dẫn chy tiết có) (nếu của cơ quan quản lý cấp trên theo | Thông tư này và hướng dẫn chi tiết (nếu có) của cơ quan quản lý cấp trên theo |
- Đánh giá tác dộng tế kinh - xã hội của Chương tnình tnình tnình | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
- Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
NHAU - Danh gya tac đong kinh te - xa hoi cua Chu- ong t rinh | - Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình |
chirh đia tai phuong;chu trong chi đao to chuc allection tuyen truyen ve co ng tac an toan, toan, toan, toan, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
chính tại địa phương; chú chi tnọng đạo tổ chức tuy-ên truyền về công tac an toàn, toàn, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
chinh tai đia phuong; chu trong chi đao to chuc tuyen truyen ve cong tac an toan, toan, toan, | chính tại địa phương; chú trọng chi đạo tổ chức tuyên truyền về công tác an toàn, |
thang 9 nam 2O18 cu Chinh phu sua đoy, bo sung mot so Ng- hi đinh quy đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2018 cua Chinh phu sua đoi, bo sung mot so Nghi đinh quy đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2018 cua chinh phu sua đoi , bo svng mot so ng hi đinh quy đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
điều mirh kiện co sở sản xuất thứ ăn t -huỷ sản, sản phẩm xử 1ý môi trường trường | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
mynh điều kiện sở cơ sản Number xuất thức ăn thuỷ sản , sản phẩm xử 1ýmôi trường | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
minh đieu kien xxzx co so san xuat t-huc an thui san, san pham xu 1y truong moi | minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường |
xxzx 34,4% | 34,4% |
r- esolutior 34 ,4% ,4% ,4% | 34,4% |
34 4% | 34,4% |
4 . “giam sat chuong artic1e trinh”, “theo doi chung “kiemtrinh”, tra thuc thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
4. “giarn sat chuo -ng trinh” , di “th eo chuong trinh”, “kiem Document tra thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
“Giam 4. sat Chuo- ng tninh” , “theo doi Chuong trinh”, xxzx “kiem tra thuc thuc thuc thuc | 4. “Giám sát Chương trình”, “theo dõi Chương trình”, “kiểm tra thực |
- Thuong xuyen huong Number dan, to chuc quan ly hoat đong an toan, an toan, ve sinh lao lao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
- thung xuyen huo ng dan, to chuc quan ly hoat đong an t -oan, an toan, ve sinh lao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
- thu -ong xvyen huong dan, to quan chuc ly hoat NHAU đong n toan, an toan, ve sinh 1ao 1ao | - Thường xuyên hướng dẫn, tổ chức quản lý hoạt động an toàn, an toàn, vệ sinh lao |
tờ đã rộp cho Resolution cơ quan nhà nước trưoc đó như: hồ sơ thi- ết kế, dự toán trồng trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước dó như: hồsơ thiết kế, dự toán trồng | tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó như: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng |
Cụm từ “Văn phò ng đieu phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cum “ van tu phong Concentional đieu phoi chuong trinh” đuoc thay the bang cum tu “van phong qu-oc gia ve dan | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
cụm từ phòng “văn diều phối chưng tnình” được t hay thế bằng numb -er cụm từ “văn phòng quốc gia về dân dan dân dân | Cụm từ “Văn phòng điều phối Chương trình” được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Quốc gia về dân |
pv 1uc04 so | PHỤ LỤC SỐ 04 |
LUC PHU SO 0 04 | PHỤ LỤC SỐ 04 |
phu o4o4 lucso | PHỤ LỤC SỐ 04 |
thon; bo thong tin va truyen thong; bo khoa hoc va cong allection nghe; bo tai nguyen va moi truong; ngan hang hang | thôn; Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng |
thôn;bộ thông tn va truy- ền thông; bộ khoa học và công nghệ; bộ tài nguyên và article môi tr ường; ngân hàng | thôn; Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng |
thôn; Bộ Thông tin và Truyền Bộ thông; Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng | thôn; Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng |
nhập nội từ b -iển mẫv vật từ tự nhiên của các lo thuộc àl thuoc thuộc thuộc | NHẬP NỘI TỪ BIỂN MẪU VẬT TỪ TỰ NHIÊN CỦA CÁC LOÀI THUỘC |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.