input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
uy thuc hien chi thi 31-ct/tw so ngay 19/3/2o24 cua ban bi treeinamical thu vetiep tuc t -ang tang tang tang | ủy thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư về tiếp tục tăng |
dvng du lieu co tren sochuyen nganh đoi voi: van ban cho hep khai thac Resolution , su su su | dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phép khai thác, sử |
dung du lyeu t-ren co so chuyen nganh doi voi van ban cho phep khai thac , nhau su su | dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phép khai thác, sử |
dung du 1ieu trenco so chuyen nganh đoi uo- i ban van cho phepkhai thac , su su su su | dụng dữ liệu trên cơ sở chuyên ngành đối với: Văn bản cho phép khai thác, sử |
định tại điều71 luật đầu tư công; điều 43, điều 44, điều 45 và điều 46 nghi nghi | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
định tại điều 71 luật đầu tư cô -ng;điều 4, điều 44, điều 45 uà điều 46 nghị | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
định tại điều 71 luật dầu tư công; điều 43, điều number 44, điều 45 và điều 46 n ghị n -ghị nghị | định tại Điều 71 Luật Đầu tư công; Điều 43, Điều 44, Điều 45 và Điều 46 Nghị |
quốc gia phát triển kinh tế xã - hội vùng dồng bào đồng bào dân tộc thiểu số | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng dồng bào đồng bào dân tộc tiểu số | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số | quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số |
tnường lao động; hướng dẫn, đôn đc các tổ ch- ức dịch vụ t hực Resolution báo hiện cáo định | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
truong lao d-ong;huongdan, đon đoc cac to chuc vu dich thuc hien bao cao đinh | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
trường độg; lao hướng dẫn, đôn đốc các tổ chứcdịch vụ thuc allection hyện báo cáo định định định | trường lao động; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức dịch vụ thực hiện báo cáo định |
phức ch- ồng tạp, chéo giữa các qvy hoạch, thieu phối Artic1e hợ giữa các cơ quan liên liên | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
phuc t -ap, chong cheo allection gyua cac quy hoach, thieuphoi hop giua cac co lien quan len lien 1ien | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
phức tap, chồrg cho giữa các quy hoạch, phối thiếu hợp giữa các cơ q-uan Article liên | phức tạp, chồng chéo giữa các quy hoạch, thiếu phối hợp giữa các cơ quan liên |
kien san xuat, uong duonggiong thuy san (tru co so san xuat, uong duong | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
number kien san xuat , uong duong giong thuy san (tru co so san xuat, duong uong uong uong uong | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
kyện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản ( -trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng | kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng |
ngay 15/5/2016 cua C hinh phu quy dinh chi tiet mot so đ~ieu Luat cua Khi | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
ngay 15/5/2016 cua chinh phu quy đinh chi tiet rnot so đi -eucua luat khi | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
rgày 15/5/2016 của Chính phủ quy Nu -mber định chi tiết một số điều của Luật Khí Khí Khí | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí |
- Nhung tanh tuu noi bat, thaydoi tich cuc trong ky bao cao, so sanh voi cac ky ky ky ky | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
- Những tựu thành nổi bật, thay đổi tích cực trongkỳ báo c- áo, so sánh với các kỳ ky kỳ | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
- nhung thanh tuu noi b-at, thay đoi tich cuc trong bao ky cao, so sanhuoi cac concertiona1 ky ky ky | - Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ |
su allection đoi dieu 24;mau 10 nghi so đinh 54/2024/nđ-cp n -gay 16/5/2 024 024 024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
Sửa đổi Concertional Điều 24;Mẫu 1O Nghị định số 54/2024/NĐ-P ngày 16/ -5/2024 -5/2024 -5/2024 -5/2024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
Sửađoy Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 | Sửa đổi Điều 24; Mẫu 10 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 |
2. êv cầu | 2. Yêu cầu |
2 Yeu cau cau cau | 2. Yêu cầu |
2 yeu a1lection .c au | 2. Yêu cầu |
(kem t -heo byeuso 2.4.1.1, bieu so 2.4.1.2 va so bieu 2.4.2trong phu luc so 02) 02) 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
(kèm theo Biểu số 2…4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và iểu số2.4.2 trong Phụ lục 02) số | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
(kèm the Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Bieu số 2.4.2 trong Phụ lục số O2) O2) O2) O2) | (kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02) |
tang ky t-huat cong nghe thong tl n, xay dung mem phan resolution mem | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
tầng kỹ t- huật công nghệ thông ti n, xây dựng mềm phần phần | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
TAN KY TH -UAT Document ONG C NGHE THONG TIN, XAY DUNG PHAN MEM MEM MEM MEM | TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, XÂY DỰNG PHẦN MỀM |
bao ket cao qua thuc hien du an xxzx thanh phan cua Chuong trinh hang nam rong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
bao cao ket qua al1ectyon thuc hiendu thnh an phan cua chuong trinh hang nam t-rong trong trong trong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
cao bao ket qva thuc hien du an thanh phacua Chu -ong trinh hang nam trong | báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm trong |
tuốc thú thay y; đổi phương pháp, quy trìnhsản xuất mà 1àm thay đổi chất | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
thuoc thu y;thay phuong doi p hap, quy tn -inh san xuat ma lam thay đoi xxzx chat chatchat chat | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
thuoc thu y; thay đoi phuong hap, quy trinh san xuat rna lam thay đoi chat chat chat | thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất |
i01 . Document 778,5 778,5 778,5 | 101.778,5 |
10 1 NHAU 778,5 778,5 | 101.778,5 |
Number 101.778,5 | 101.778,5 |
(kèm theo biểu số 2.1 -0., biểu số 2 .10.2 uà số biểu 2.10.3 trong phụ lục số 02) 02) allection 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo B- ieu so 2.I.1 , so Bieu 2.10.2 NHAU va Bieu so 2.10.3 tnong Phu luc so 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
(kem theo Bi eu so 2.I0.1 , Bieu s 2.10.2 va Bieu so tnong 2.10.3 Phu luc so NHAU 02) 02) | (kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02) |
tu”. đav | đầu tư”. |
đav ”. u tu | đầu tư”. |
tu”. đau | đầu tư”. |
Qui dinh quy trnh giam sat , đanh gia thuc Chuong hien nnIF t rinh muc ti-eu tieu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
Quy định quy trình giám sát, dánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu tiêu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
Quy đinh quy tr inh giam sat , anh gia Article th- uc hien Chuong trinh muc tieu tieu | Quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu |
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ an về toàn snh học | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
69/2010/nđ—cp ngay 21 6 thang nrn 2 01o cua chinh phu ve an toan sinh hoc hoc hoc hoc | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học | 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học |
đầu tư phát tryển và hoạch k đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ , | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
đau tu phat trien va ke hoach đau tu cong von NSTW nam 2025 tu nguon tang thu NSTW nam 2024 cho cac bo, | đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2025 từ nguồn tăng thu NSTW năm 2024 cho các bộ, |
allection y1 9% 9% 9% 9% | 11,9% |
-,9% 11 | 11,9% |
treeynamical-11,9 | 11,9% |
vu tai na 1ao đong chet nguoi hoa lam bi thu- ong nang tu 02 nguoi tno len treeinamical hoachoac | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bi thương nặng từ 02 người trở lên hoặc | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
vụ nạ tai la động chết người a 1lection hoặc làm bị thương nặng từ 02 người tnở lên hoặc | vụ tai nạ lao động chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên hoặc |
tục “Giao khu vực biển” g-iúp thống nhất đầu mối thuc hiện, tránh chồng chéochéo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
tục “giao khv vực biển” gi-úp thống đầu nhất mối thực hiện, tránh chồng chéo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
tuc “Giao khu vuc bien” giup thong nhat đau moi thuc hien, tranh chong cheo | tục “Giao khu vực biển” giúp thống nhất đầu mối thực hiện, tránh chồng chéo |
quan có thẩm quiền tra cứu t- hông tin về văn bằng tốt nghiệp từ cơ sở dữ lieu lieu lieu | quan có thẩm quyền tra cứu thông tin về văn bằng tốt nghiệp từ Cơ sở dữ liệu |
quan có thẩm qien tra cứu th- ông tin về văn bằng tốt n ghiệp từ NHAU Cơ sở dữ 1iệu 1iệu | quan có thẩm quyền tra cứu thông tin về văn bằng tốt nghiệp từ Cơ sở dữ liệu |
qu an co tham quyen tra thong cuu tin ve van bang tot nghiep tu Co treein-amical so du lieu 1ieu | quan có thẩm quyền tra cứu thông tin về văn bằng tốt nghiệp từ Cơ sở dữ liệu |
bao ve ruoc duoi đat; bao đam nguoi chiu trach nhiem chinh ve ky thuat phai | bảo vệ nước dưới đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải |
bảo vệ nước dướy đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải | bảo vệ nước dưới đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải |
bảo vệ nước đất;dưới Concertional bảo đảm người h-ịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải phải phải phải | bảo vệ nước dưới đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực resolution hiện chương trình mục mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truorg , chu nhiem uyban dan quy toc đinh quy tri- nh giam sat, đanh xxzx gia thuc h ien chuong trinh muc muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy trình giám sát, dánh giá thực h -iện chương trình mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiềr chất (trừ sản xuất thuốc thú y dược dạng dạng | thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược |
thvốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược | thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược |
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thúy d- ạng dưc dưc | thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược |
thuc hi en huong tninh o cac cap (muc đay đo du , kip th-oi, phu hop đieu kien đia đia đia đia | thực hiện Chương trình ở các cấp (mức độ đầy đủ, kịp thời, phù hợp điều kiện địa |
thực hiện Chương trình ở các cấp (mức độ đầy đủ , kịp thời, phù hợp điều kiện địa | thực hiện Chương trình ở các cấp (mức độ đầy đủ, kịp thời, phù hợp điều kiện địa |
hien thvc Chuong trinh cac cap (muc đo đay đu, kip thoi, phu hop đieu kien đia | thực hiện Chương trình ở các cấp (mức độ đầy đủ, kịp thời, phù hợp điều kiện địa |
quy chế dân chu , các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao đ ộng, cải thiện điều | quy chế dân chủ, các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều |
quy che dan chu, cac byen phap đam bao an toan, sih ve lao đong, cai uwehf thien đieu đieu | quy chế dân chủ, các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều |
qui chế dânchủ, các bi ện pháp đảm bảo an Article toàn, vệ sinh 1ao động, cải thiện điều | quy chế dân chủ, các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều |
đ) Đẩy mạnh nghiên cứu, ứngdụng khoa học - công nghệ tiên trong tiến | đ) Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học - công nghệ tiên tiến trong |
đ) đay manh nghien cuu, un dung khoa hoc - cong nghe tien tien trong | đ) Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học - công nghệ tiên tiến trong |
đ) manh xxzx day ghien c uu, ung dung khoa hoc - cong nghe tien tien trong trong trong | đ) Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học - công nghệ tiên tiến trong |
kiểmtra việc thực hiện tác công an toàn, vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp | kiểm tra việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp |
kiểm tra việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh 1ao tại động cácdoa -nh nghiệp | kiểm tra việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp |
kiểm tna việc thực hiện công tác an toan, vệ sinh lao động tại cácd -oanh nghiệp | kiểm tra việc thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp |
2 t- reeiamical 6,5% 6,5% | 26,5% |
5%26- | 26,5% |
26 ,- 5% Article % 5% | 26,5% |
doanh nghiệp, năng Art -icle lực, trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác an toàn, vệ | doanh nghiệp, năng lực, trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác an toàn, vệ |
doanh nghiep, nang lvc, tri /nh đo chuyen moncua can bo lam cong tac toan, an Resolution veve ve | doanh nghiệp, năng lực, trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác an toàn, vệ |
doanh nghiệp, nang lực, trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác an toàn,vệ | doanh nghiệp, năng lực, trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác an toàn, vệ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.