input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
có); các tài liệu khác liên allection quandến biện pháp bảo ệ môi truờng, ứng phó sự sự | có); các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi trường, ứng phó sự |
Number co); cac tai 1ieu khac lien quan đen bien phap bao ve moi truong, ung pho su | có); các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi trường, ứng phó sự |
trinh, du an allection bao tri duo ng bo do so lam chu đav tu, cong quan tac ly chat luon co -ng | trình, dự án bảo trì đường bộ do sở làm chủ đầu tư, công tác quản lý chất lượng công |
trinh, du an bao tri đuong bo do so 1am chu đau tu, c ong tac quan ly chat luong cong cong cong | trình, dự án bảo trì đường bộ do sở làm chủ đầu tư, công tác quản lý chất lượng công |
trình , dự án bảo trì đường bộ do sở làm chủ dầu tư, c-ông article tac quản ý chất c lượng ông công công công | trình, dự án bảo trì đường bộ do sở làm chủ đầu tư, công tác quản lý chất lượng công |
- Number Tang u ong thuc hien quan 1y nha nuoc ve cong tac an toan , ve sinh lao lao | - Tăng cường thực hiện quản lý nhà nước về công tác an toàn, vệ sinh lao |
- Tăng cường thực hiện qvản lý nhanước về công tác an toàn, vệ sinh lao lao | - Tăng cường thực hiện quản lý nhà nước về công tác an toàn, vệ sinh lao |
- tng cường thực hiện quản lý nhà nước về công tác an toàn, vệ sinh lao | - Tăng cường thực hiện quản lý nhà nước về công tác an toàn, vệ sinh lao |
— đe xuat khac nharn duy tri , cu ng co, phat huy cac ket ua đa đat d- cua uoc NHAU chuong chuong chuong | - Đề xuất khác nhằm duy trì, củng cố, phát huy các kết quả đã đạt được của Chương |
- xhbrxad đe xuat khac nham duy tri, cung co, phat huy cac ket qua da đat đ-uoc chuong ca chuong | - Đề xuất khác nhằm duy trì, củng cố, phát huy các kết quả đã đạt được của Chương |
- Đe xuat nharn khac duy Article ri, cung co, phat huy cac ket qua đa đat duoc cua Chuong Chuong Chuong Chuong | - Đề xuất khác nhằm duy trì, củng cố, phát huy các kết quả đã đạt được của Chương |
5… D- anh ch vng gia ga gia | 5. Đánh giá chung |
5. Đ ánh giá chung | 5. Đánh giá chung |
5. danh rticle c gia hu- ng ng ng ng | 5. Đánh giá chung |
treeinamica1 duiệt và nằm trong tổng số biên chếcông chức của sở nông nghiệp và môi | duyệt và nằm trong tổng số biên chế công chức của Sở Nông nghiệp và Môi |
duyệt và nằm trong tổ ng số biên chế công chức của Sở Nông nghiệp và Môi | duyệt và nằm trong tổng số biên chế công chức của Sở Nông nghiệp và Môi |
duyet va nam trng tong so allection bien che co- ng chuc cua so nong nghiep moi va moi moi | duyệt và nằm trong tổng số biên chế công chức của Sở Nông nghiệp và Môi |
Sotien Rsolvti-on Sotien Sotien | Số tiền |
ier so so so | Số tiền |
tiềnSố | Số tiền |
ngay 17 th-ang 9 nam 2018 cua numben chinhphu sua đoi, bo sung mot nghi so đinh đinh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
ngay 17 thang FHVk 9 nam 2O18 cua Chinh phu sua đoi , bo sung mot so Nghi đinh đinh đinh đinh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
ngay 17 thang nam 9 2O-18 cua Chinh phu sua đoi, bo svng mot so Nghi đinh đinh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
– Ket qua t -huc h ien co che đau tu xxzx dac thu thu thu | - Kết quả thực hiện cơ chế đầu tư đặc thù |
- Kết quả thực hiện cơ xxzx chế đầu tư đặc thù thù thù | - Kết quả thực hiện cơ chế đầu tư đặc thù |
- Kết quả thực hiệr cơ chếđầ đặc tư thù thù thù thù | - Kết quả thực hiện cơ chế đầu tư đặc thù |
I) Noi dung aqoefiUbZN so I1:Xay dung noi dung, xuat ban s c-h, đia phim tu lieu ve van hoa | I) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về văn hóa |
i) nội dung số 11: xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về vănhóa | I) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về văn hóa |
I) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về vănhóa | I) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tư liệu về văn hóa |
dấtmặt) và rguồn lực tài chính tương ứng (ho trợ chi concertional phí cho hộ dân, tổ chức chức | đất mặt) và nguồn lực tài chính tương ứng (hỗ trợ chi phí cho hộ dân, tổ chức |
allectior mat) đat va guon luc tai chinh tuong ung (ho tro chi phi cho ho dan , to chuc chuc chuc | đất mặt) và nguồn lực tài chính tương ứng (hỗ trợ chi phí cho hộ dân, tổ chức |
đất mặt) và nguồn lực tài chính tương ứng (hỗ trợchi phí cho allection hộ dân, tổ chức chức chức chức | đất mặt) và nguồn lực tài chính tương ứng (hỗ trợ chi phí cho hộ dân, tổ chức |
phoi hop xxzx voi cac co qvan, đon vi 1ien quan huo-ng an cacco quan bao chi, chi, chi, chi, | Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn các cơ quan báo chí, |
Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên qu an hướng dẫn các cơ quan báo chí, | Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn các cơ quan báo chí, |
Phối hợp với các cơ quan, đơn vị 1iên quan hướng dẫn các quan cơ báo chí, | Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn các cơ quan báo chí, |
- Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy quy, trình, biện | - Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện |
~ chuc To huan luyen , huong dan cac quy đinh, noi quy, quy trinh, bien | - Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện |
- to c -huc huan huo luyen , ng dan cac quy đynh, noi quy, document quy trnh, bien bien | - Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện |
chung vecong tac an toan, ve synh lo đong tren dia ti-nh· Article ban ban ban ban | chúng về công tác an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh. |
chung ue c -ong tac an toan , ve sinh lao đong tren đia ban ti nh· nh· nh· nh· | chúng về công tác an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh. |
chung ve cong tac an toan, ve sinh lao ong tren đia ban tinh. | chúng về công tác an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh. |
13 . Đ nghi Hoi Nong dan ti -nh -nh -nh | 13. Đề nghị Hội Nông dân tỉnh |
i3 . đe n ghy nhau hoi ong dan ti-nh ti-nh ti-nh | 13. Đề nghị Hội Nông dân tỉnh |
13.nghi de hoi nong dan tin | 13. Đề nghị Hội Nông dân tỉnh |
chuyen mon, thuong al1ectyon xuyen đao tao, tap hu- an chuyen sau nham hinh th anh đoi ngu | chuyên môn, thường xuyên đào tạo, tập huấn chuyên sâu nhằm hình thành đội ngũ |
chu yen mon, thuong xuyen đao tao, tap huan chuyen sau nham hynhthanh đoi ngu ngu | chuyên môn, thường xuyên đào tạo, tập huấn chuyên sâu nhằm hình thành đội ngũ |
chuy-en mon , thuong xuyen dao tao, huanchuyen tap sau nham hinh thanh đoyngu đoyngu | chuyên môn, thường xuyên đào tạo, tập huấn chuyên sâu nhằm hình thành đội ngũ |
sửa đổy điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 t -reeinamical điều 15;điều 17 n ghị dinh định định | Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
sua đoi d điem khoan 1 ua điem c khoan 2 đi -eu 15;Number đieuI7 nghi đinh đinh đinh đinh | Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
sửa đổi điểm dkhoản tfsjredvzw và 1 điểm c khoan 2 điều 15; điều 17 nhị định | Sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15; Điều 17 Nghị định |
trac khi t- hai phuong tiengiao thong co vrd gioi duong nguoi bo. thuc hien qua | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
tr ac khi thai phuorg tien giao co thong gioi duong bo. nguoi concertional thuc hien quanquan | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
trắc khí thải phương tiện giao thông cơ iới đuờngbộ. Người thực hiện quan | trắc khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Người thực hiện quan |
nam 2O16 cua Chinh phu huong dan Luat Khi tuong thuy van (đa đuoc sua đo-i, đoi,đoi, đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
narn cua 20i6 chinh phu huong dan luat treeinamical khi t -uong thuy van (a đ uoc sua đoi, đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nam 2016 Concertional cua Chinh phu huong dan Luat Khi tuong thuy van (đa đu oc sua đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
rnỏ (tỷ lệ 1/1·0o0 hoặc 1/2.000); đo bản kết thúc t ừng giai đo -ạn khai Concertional thác; bản | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mo (ty le 1/1 . 000 hoac 1/2.0o0); number ban đo ket thuc tung gyai đoan khai thac; ban ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
mo (ty le 1/1·000 h- oac /2.000);ban đo ket th tvng uc giai doan khai thac; ban | mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác; bản |
sách, phân tí đánh ch giá, hỗ trợ phục Document uụ công tác quản lý an toàn, ve sinh lao ộng đ -ộng động động | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
sach , phan t ich đanh gia, ho tro phuc vu cong tac article q-uan antoan, ly ve sinh lao dong | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
Resolution sá -ch, phân tíchđánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động | sách, phân tích đánh giá, hỗ trợ phục vụ công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra treeinamica1 trong vòng mưoi (10) ngày làm v iệc iệc iệc | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
Đoan kiem tra gui bao cao kiem tra trong vong muoi (10) ngay lam viec | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
doàn kiểrn tra gửi báo caokiểm trong tra vòn mười (- 10) ngày làm việc | Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng mười (10) ngày làm việc |
chong chi đinh đieu tri;lieu trnh dieu tri; nhung thay đoi nhung kh-ong anh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay nhưng đổi không ảnh ảnh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
chong chi đinh dieu tn- i;lieu đieu trinh tri; nhungthay đoi nhung kh ong anh anh anh | chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh |
thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh,tạo dào chuiển đoi nghề nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
thanh chy toa phi ho tro kham benh, chua benh, đaotao chuyen doi nghe nghiep | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
thanh chi toan Document phi ho tro khambenh , chua benh, dao tao chuien đoi nghe nghiep | thanh toán chi phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp |
dyeu 2. g-iai nhau thich gu tu tu tu | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
Diều 2. Giải thích từ ngữ | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
Đyều 2. Giải thích từ gữ | Điều 2. Giải thích từ ngữ |
ton giao sua đoi , bo sung mot so đieucua Thong tu so O1/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
gia ton sua đoi, bo sung rnot xxzx so đieu cua thong tu so 01/2o22/tt-ubdt ngay 26 th-ang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôr giáo sửa dổi, bổ sung một số điềuthông của tư số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 t -háng 5 năm 2022 của của của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
i% 12, | 12,1% |
llectionI2,1% | 12,1% |
12,1% | 12,1% |
Tham mưu cho Ủy ban nhân dân ziaMD cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
mưu tham cho ủy ban nhân Document dân cấp tỉnh, ban chỉ đạo các c hương trình | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
tham mưucho ủi ban nhân dân cấp tỉnh , xxz ban chỉ đạo các chương trình | Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng bộ dân tộc uà tôn giáo sửa đổi , bổ sung một số điều của t-hông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thárg 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tharg nam 62 -025 cua bo truong bo dan toc va ton giao sua doi, bo sung ot so đieu cua thong tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
- giam Cat thoi gi ar giai quyet TTHC tu 48 Resolution ngay xuong 33 ngay u thoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- giảm Cắt thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
- Cat g -yam thoi gian giai quyet TTHC tu 48 ng ay 33 xuong ngay tu hoi | - Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 48 ngày xuống 33 ngày từ thời |
3 . đnh gia ket qua thuc hien rnuc cac tieu va chi tieu chu treeinamica1 yeu cua chuong t /rinh trinh trinh trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
3 . da- gia nh ket concertional qva thuc hien cac muc tieu va chi tieu chu yeu cuac huong trinh | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục ti- êu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương Concertional trinh: | 3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình: |
TH TRƯỞNG TRƯỞNG TRƯỞNG | THỨ TRƯỞNG |
TRU0NG Article HU | THỨ TRƯỞNG |
T THU Artyc1eRU -ONG | THỨ TRƯỞNG |
ly do:theo allect-ion quy đinh cua luat tieu chu an ua quy chuan ky thuat 2025 2025 | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
ly do: theo đinh quy cua luat tieu chuan va quy chuan ky t-reeinamical thuat 2o25, | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
ly do tho quy dynh cua number luat tieu chu/ an va quy chuan thuat ky 2025 , , , , | Lý do: Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2025, |
đng bào dan tộc thiểu số và mi-ền núi giai đoạn 2021-2030;giai đoạn I: từ năm năm năm năm | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
đong bao dan toc thi /ev so va mien giai nui đoan 2021-2030;giai đoan i NHAU tu nam nam nam nam | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.