input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
dorg bao toc dan th ieu so va mien RkJ nui giai đoan 202 -1-2030;giai đoan i tu nam nam nam | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm |
- Vốn cân đối N SĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- vốncân đối nsđp chưa phân bổ là 1.010,1 xxzx tỷ đồng của 2 địa phương | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
- von can đoi nsđp ch-ua phan bo la 1.010,1 đong ty cua 2 đia phuong | - Vốn cân đối NSĐP chưa phân bổ là 1.010,1 tỷ đồng của 2 địa phương |
xxzx 12 | 12 |
Concertional 12 | 12 |
xxzx 2 | 12 |
nguoi voi tr uc tiep quan ly san xuat (- ban sao treeinamial co dong dau xac nhan cua doanh doanh doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đó -ng dấu nhận xác của doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
voi rguoi tructiep quan ly san xuat Article ( -ban sao co dong dau xac nhan cua doanh doanh | với người trực tiếp quản lý sản xuất (bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh |
định số 79/2023/nđ-cp ngài 15/11/2023 của chính phủ quydịnh chi tiết một số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
địrh số 79/2023/nđ-cp ngày 1/11/2o23 của chính nhau phủ quy định chi tiết một số số số số | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
đin 79/2023/nđ-cp so ng-ay resolutyon 15/11/2o23 cua chinh phu quy đ inh chi tiet mot so so so so | định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số |
ngai 16/1I/2018 cua Chinh phu đinh quy chi tiet thi hanh mot so đieu cua Luat Luat Luat Luat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
ngay 16/1I/2018 cua c-hinh quy phu Article đinhchi tiet thi hanh mot so đieu cua luat luat luat luat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
n- gai 16/11/2018 cua chinh phu quy dinh chi tiet Concertional thi mot hanh so đieu cua l uat uat uat uat | ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật |
- Sửa đổi kho ản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- Sua đoi khoan 6 Đieu 1 Nghi đinh so 118/2O20/NĐ-CP ngay 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
- Sửa Reslution đổi 6 kho-ản Điều 1 Nghị định số118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 |
giá tác động môi tr-ường trong quá trình cấp phép để TBL bãi bỏ những quy trình, hồ | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
gia tac đong moitruong trong qva t-rinh treeinamical cap phep de bai bo nhung quy trinh , ho ho ho ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
gia tac đng moi truong trongqua trinh cap phep đe bo bai nhung quy trinh, ho | giá tác động môi trường trong quá trình cấp phép để bãi bỏ những quy trình, hồ |
- bai bo thong tin ke khai “6· van ban kemt-heo Article (doi voitruong hop cap cap cap cap | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
– bai bo thorg tin ke k-hai “6. van ban kem (doi heo voi truong hopcap | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
- bỏ Bãi thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (doi với trường hợp cấp | - Bãi bỏ thông tin kê khai “6. Văn bản kèm theo (đối với trường hợp cấp |
hoac xxzx va phong đai dien tai viet n - arn (đoi voi nha san xuat nuoc ngoai dang đang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoac var phong đai dien tai Viet Nam (đoiD- ocument voi nha sn xuat nuoc ngoai dang dang dang dang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
hoac var phong đai dien taiviet nam (đoi voi nha san xuat nuoc ngoai allection đang dang | hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với nhà sản xuất nước ngoài đăng |
đong can bo, al1ection đang vyen, đoan vien, cong n- han vien chuc, đonglao guong mau đi đi đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
động cán bộ, đảng viên, doàn viên, công ifqq-ezh nhân viên chức, laođộng gưong mẫu đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
đong can bo, đangvien, đoan vien, cong nhan vien c- huc, la đong guong Document mau đi | động cán bộ, đảng viên, đoàn viên, công nhân viên chức, lao động gương mẫu đi |
(ty le 1/5 .000 hoac 1/I0.000); ban đo đia h -inh co (hoac khong co) Article via lo khu khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
Document (tỷ lệ 1/5.O00 hoặc 1/10.000);bản đođịa hình có -hoặc ( không có) lộ vỉa khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.00); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khv | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
- bay hoc kinh nghiem trong chi treeinamical dao, đieu hanh,va y q -uan chuong trinh trinh trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo , điều hành, và quản lý Chương trình | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
- bai hoc kinhNHAU nghiern trong chi dao , đieu ha -nh, va quan ly chuong trinh trinh trinh | - Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình |
các phụ lục của ước công cit es và danh mục Document thuc vật vật vật | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
các phụ lục của côrg ước cites danhvà mục thực vật vật vật vật | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
CÁC LỤC PHỤ CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT | CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ DANH MỤC THỰC VẬT |
- Sua đoy Đieu 41 Nghi đinh so 156/2018/NĐ-CP ngay 16/11/2018 Concertional cua | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
- Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngài 16/11/2018 của | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
- sửa đổi điều 41 allection rghị định số I56/2018/nđ-cp ngày của 16/11/2018 | - Sửa đổi Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của |
phap lvat vechuyen giao cong Article nghe quy đi-nh tai diem c 3 khoan đieu 84 luat luat luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
pháp lvật vềchuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Concertiona1 84 Điều Luật Luật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
pháp luật về chuyểr giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
273.682 | 273.682 |
273.682 | 273.682 |
273.6 Concertional 82 | 273.682 |
quar trung uo-ng va dia phuong khong con nhucau su dung von hoan , tra ngan ngan gan ngan | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
quan trung uo-ng va dya phuong khong con nhu cau su dung von , hoan tra ngan | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
quan trung uong va đia phuong khong MdvNyrkb con nhu cau su dung von, hoan tra ngan | quan trung ương và địa phương không còn nhu cầu sử dụng vốn, hoàn trả ngân |
lao đong va benh n-ghe nghiep, cham soc svc khoe nguoi lao đong dong đong đong | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
lao đ -ộng và bệnh nghề nghiệp, chărn sóc sức khoẻ người lao động động | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
lao động và bệnh nghề chăm nghiệp, sóc sức khoẻ nguời lao động | lao động và bệnh nghề nghiệp, chăm sóc sức khoẻ người lao động |
trợ nếu có) cho tung ự án, tiểu dự án, Document nội dung hoạt dộng của Chương trình thuộc phạm vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung h oạt động của Chương trình thuộc phạm vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
trợ nếu có) cho từng dự án , tyểu dự án, nội hoạt dung động của chương trình th- uộc a1lection phạm vi vi vi vi | trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi |
Bo tnuong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quy inh quy trinh giam sat, danh gia th-uc hien Chuong trinh muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bộ trưởng, chủ ủy nhiệm ban dân tộc quy dịnh quy t rình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo document truorg, chu nhiem uy ban dan toc quy dinh quy trinh giam sat, đ- giathuc anh hien chuong trinh muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
cac giay to tuong đuong;Giay to ve đat đai hoac ban sao hop đong thue đat xxzx đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
cac giai to NHAU tuong đuong;giay to ve đat đaiho- ac ban sao hop đong thue đat đe đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
cac giay to tuong đuong;giay to ve đat h đai -oacban sao hop đong thue dat đe đe | các giấy tờ tương đương; Giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất để |
đồ tổn mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo tong mat bang mo (ty le 1/2.000 hoac 1/5.000), co the hien tat ca cac hang hang hag | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2 .0 00 hoặc 1/5.000, có treeinamical thể hiện tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
document đong; don đoc cac doanh nghiep tnen đia ban tinh thuc hien cong hu tac an luyen an an an an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
đong; đon đoc cac doanh nghiep tren đia ban tinh thuc hien co ng Reso1ution tac huan an luyen | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
đong;đon đoc cac doanh engQFj nghiep tren đia tinh ban thvc hien cong tac h-uan 1uyen an an | động; đôn đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tinh thực hiện công tác huấn luyện an |
Nurnber khong p -hai nop lai mot so loai giay to neuda đuoc ti ch hop , so hoa, tai tai | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
không phải nộp lại một số loại giấi tờ nếucfz đưoc đã tích hợ-p, số hoá,tái tái tái | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
không phải nộp lại số một loại giấi tờ nếu đã NHAU dược tích hợp, số hoá,tái tái tái tái | Không phải nộp lại một số loại giấy tờ nếu đã được tích hợp, số hoá, tái |
thong ti n, so lieu, ao cao cua don vi thuc hien ve Concertional du an, hoat đong cu the tnien tnien tnien | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thôg tin, số liệv, báo cáo cua đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển triển triển | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thông t- in, số liệu, báo cáo của đơn vị thực về hiện dự án, hoạt dộ ng cụ thể triển | thông tin, số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện về dự án, hoạt động cụ thể triển |
thuong kiem xuyen tra, th-anh tra tra tra | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
thuong xuyen k -iem thanh tna, tra | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
artic1e thưorg xuyênkiểm t-ra, tra thanh thanh thanh | thường xuyên kiểm tra, thanh tra |
+ ngvồn tín dụng tr- ực tiếp cho các du án, hoạt dộng của chương trình trình trình trình | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
+ng -uon tin dung document tiep truccho cac du an, hoat dong cua chuong trinh trinh | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
+ Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình trình trình trình | + Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình |
xxzx Lý do: Trì -rh tự , thủ tục thu về hồi rừng đã được 1ồng ghép với trinh tự, tự, tự, tự, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
Lý do: tự, Trình thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với t-rình tự, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
ly dotri nh tu, thu tuc treeinamical ve thu hoi rung đa du- oc long ghep voi trinh tu, | Lý do: Trình tự, thủ tục về thu hồi rừng đã được lồng ghép với trình tự, |
– Sua đoy, bo Number sung quy đinh tai tai k -hoan I, khoan 2, Đieu 51 khoan va , 2, 2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
– Sửa đy, bổ sung quy Document định tại tại khoản 1, k hoan 2, Điều 51 và khoản 2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
– Number su doi, bo quy sung đinh tai tai khoan 1, khoan 2, đieu 51 ua khoan 2, | – Sửa đổi, bổ sung quy định tại tại khoản 1, khoản 2, Điều 51 và khoản 2, |
- Đoi voi cac nguon von moi đuoc giao bo sung, mot so đia phuong sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
- đối uới các vốn Resolution nguồn mới dư ợc giao b sung, một số đia phư -ơng sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
- Đoi voi cac rguon von moi đuoc giao bo -sung, mot so đia phong sau | - Đối với các nguồn vốn mới được giao bổ sung, một số địa phương sau |
nhau - thông t in, truyền thông uận động | - Thông tin, truyền thông, vận động |
- th ong truyen tyn , th-ong, van xzx đong đong | - Thông tin, truyền thông, vận động |
- thôrg t in xxzx , tru-yền thong, dộng vận vận | - Thông tin, truyền thông, vận động |
o) Nội dung số 15 Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
nội o) dung số i5:hỗ tnợ treeinamical đầu tư bảo tồn làng, bản vănhóa truyền thống tiêu bi -u | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
o) Nội dung số 15:Hỗ trợ poujd đầu tư bảo tồn là ng, bản văn hóa truyền thống ti- êu biểu | o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu |
tri tue ve so huu congnghiep, bao ve quy- en so huu nghiep, cong quyen doi voi voi | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
tni tue ve so huu co- ng nghiep, bao ve qu yen so huu cong NHAU nghiep, quyen voi doi voi | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
number trí tuệ về sở hữu côrg nghiệp, bảo vệ quyền sở huu c- ông nghiệp, quyền đối với với với | trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.