input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
- chu t -ri, phoy hop voi cac so,ban, nganh va đon vi 1ien quan tuyen truyen, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
- Chủ tr- ì , phốy hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị q liên uan tuyên truyền | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
- chu try, p hoi hop voi so, cac ban, n- ganh va don vi lien quan tuyen truyen, | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan tuyên truyền, |
ngay 24 thang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc vaton ehoaln gi- ao sua đo i, bo sung mot so đieu cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngay 24 6 thang nam 20 -25 cua bo truong bo dantoc ua ton giao sua đoi, bo sng mot so dieu cua cua cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngay 24 thang 6 nam 2O25 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
quan trong tr-ongviec phat trien kinh te / xa hoi. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
quan trong trong viec phat trien kinh te - xa hoi. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
quan trong trong viec p-hat trien kinh te - xa hoi. | quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội. |
2025 cua bo xxzx truong bo dan toc va ton gi -ao đoi , sua bo svng mot so đieu cu thong tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
20-25 cua y jdv bo truong bo dan toc va ton suadoi, giao bo sung mot so đieu cua thong tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2o25 của bộ tnưởng bộ dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số đi -ều của thông tư tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
- Noi dung so Resolution O1 Đau co tu so ha tangthiet yeu vung DTTS&MN | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
treeinamical - Nội dung số O1:Đau cơ tư sở hạ tầng thiết yếu vù ng TTS&MN | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- Noi dung so 01: Đau tu co so ha tang thiet yeu vung DTTS&MN | - Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN |
- tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xu -ất kinh doanh và các | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
- Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp cơ , sở sản treeinamical xuất kinh donh vàcác vàcác vàcác | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
- tiep tuc huong dan cac d- oanh nghiep , co dlCBGX so san doanh xuatkih va cac cac | - Tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các |
Chuong trinh tu muc 3.1 đen muc 3.10 đay duoi đ- uoc trinh bay Number theo de cuong chvng nhu nhu nu | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
chuong trinh tu rnuc 3.1 đen muc 3.0 document duoi đay đu oc trinh bay theo đe chung cuong nhu nhu | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
chương trình từ rnục 3 .1 đến mục 3.10 dưới đây trình đ-ược bày theo đề cuơng chung như như như | Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như |
năm 2016 của Chính phủ quy định Number chi tiết một ố Đi -ều cua Luật thú (được y y y | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
nam 201 Document cuachinh phu quy đinh chi tiet mot so đieu cua 1uat thu y (đuoc (đuoc | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
20I6 nam cua chinh phu quy đinh chy tiet motsoCgssgQvef đieu cua luat thu y (đuoc (đuoc (đuoc | năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (được |
lam viec tiem an nhieu nguy rui co ro ve an toan lao đon-g, lao dong tmg khu vuc | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
viec lam tiem ar nhieu nguy co ru ro ve an toan lao đon g , 1ao đo- ng trong khu vuc vuc vuc vuc | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
lam viec tiem Concertional an nhieu n guy co nui ro ve an toan lao lao đong, dong tr -ong khu vuc | làm việc tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro về an toàn lao động, lao động trong khu vực |
phu ho voi tinh hinh thuc tien cua đia phuong, đon vi;bao đarn viec trien khai khai khai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
phù hợp tình với hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
phù hợp với treeinamical tình hình thực tiễn cua địa phương, đơn vị; bảo đảrn việc triển kai kai kai | phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, đơn vị; bảo đảm việc triển khai |
- thay the phu luc ii, allection lii bar hanh kem theo th -ong tu 05/2015/t- so | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
- t-hai the phu luc ii , allection iii ban hah thong kemtheo tu so 05/20I5/tt- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
- thay the phu luc ii , iii ban h-anh kem thong theo u so Number 05/201 5/tt- 05/2015/tt- 05/2015/tt- O5/2015/tt- | - Thay thế Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- |
trinh phuc vu hoat xxzx dong uu giu chat thai n-guy hai tai tram trung chat chuyen chat chat chat | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
trinh phuc vu hoat đong luu giu chat thai nguy hai tram tai trung chuyen chat chat chat | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
trinh phuc uu hoat dong luugiu xxzx chat thai ng -uy hai tai tram trung chuyen chat chat chat chat | trình phục vụ hoạt động lưu giữ chất thải nguy hại tại trạm trung chuyển chất |
document chinh phu , thu tuong chinh ban phu,c -hi dao tnung uong cac chuong trinh trinh trinh | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
Chirh phu, Th tuong Chinhphu, chi Ban dao Trung uong Number cac Chuong trinh trinh trinh | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trìh | Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương trình |
về thẩm quyềr và rình tự giữa xửlý các cơ quan nhà nước; giam gánh nặng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng nặng | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
về thẩm qvyền và trình t xử lý giữa các cơ quan nhà nước;giảm gánh n- ặng nặng nặng nang | về thẩm quyền và trình tự xử lý giữa các cơ quan Nhà nước; giảm gánh nặng |
b) Tieu Du an 2: Giam thieu tinh trang tao hon va hon nhan can huyet thong cua cac | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
b) tiểu dự ár 2; giảm thiểu tình trạng nhau tảo hôn và hôn cận nhân h- uyet thốn củacác các các | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
b) tiu án dự 2: giảm t -hiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống củacác củacác củacác củacác | b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các |
bảo vệ rni t- rường | bảo vệ môi trường |
bao moi ve tnuo ng | bảo vệ môi trường |
bảovệ cxcne môi trường | bảo vệ môi trường |
g)Noi dung so O7:Xay dung mo van hinh hoa truyen thong cac D-TTS | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
g) noi dvng so 07: xay dung mo hinh van hoa truyen thong cac NHAU dtts | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
g) noi dung so ung 07:xay mo hi nh van hoa truyen thong cac d al1ection ~tts -tts -tts | g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS |
a khoản 5 Đyều 1 Thông tư số O4/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoar5 Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT-BDTTG ngay tha 24 -ng 6 nam 2025 cua Bo ruong Bo Dan Dan | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
a khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 thang 6 nam 2025 cua bo Document truong bo dan | a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân |
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngài I9 tháng 4 năm NHAU 2022 của Chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
can cu nghi dinh so 27/202/nđ-cp ngai 19 thang 4 nam 20- 22 cua chinh LcuDKwheA chinh chinh chinh | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
corcertionalcăn cứ nghị định so 27/2022/nđ-cp ngày 19 tháng 4 năm 2022 của chính | Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính |
- Ung dung cong nghe su tai dung giay to, ho xxzx sođa du -oc so hoa, luu tnu | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- urg dung congdocument nghe ai su dung gi -ay to, ho so đa đuoc so luu hoa, tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ứng dụng công nghệ tai sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ trữ trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
6,2% | 36,2% |
xzx 3 6,-2% | 36,2% |
Article 36 ,2% 36,2% 36,2% | 36,2% |
k) nội dung số 1O. hỗ trợ đầu tưxây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào bào bào bào | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
k) Document noi dung so 10 ho tro đau tu xay du điem ng đen du li-ch tieu bieu uung dong bao bao bao bao | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
k) dung noi so 1o ho tro đau tuxay dung điern đen du lich tieu bieuvung đ-ong bao bao bao bao | k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào |
5 ,5% x-xzx x-xzx x-xzx | 52,5% |
52 ,5% | 52,5% |
52 A- rtile ,5% ,5% | 52,5% |
khoan;hợp docurnent trường gây sụt 1ún đất h -oặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng hưởng hởng hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
xxzx k ho- ar;truong gay hop sut 1un đat hoac gay su co bat thuong khac anh huong huong huong | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
khoan; trưng hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng | khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng |
nhanh đoi tuong tham gia bao hiem tai nan 1ao đong, benh nghe nghiep tu nguyen concertional nguyen nguyen | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
nhanh đốy tượng tham gia bảo hiểm tai nạn 1ao động, bệ -nh nghề nghiệp tự nguyện nguyện nguyện | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
nhanh đoy tuong tham gia bao hi- em nan tai laodong, benh nghe nghiep tu resolution nguen | nhanh đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tự nguyện |
II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ NGHỊ NGHỊ NGHỊ | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
il . các đề xuat và treeinamical k iến nghị nghị nghị nghị | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
lL. CAC XUAT ĐE VA IEN ConcertionalNGHI | II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ |
giai đoạn I từ năm 2021 đến năm- 2025 , hiệu có luc từ ngày 01 tháng 7 năm Concertional 2025. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
g- iai đoạnI từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn từ I: năm 2021 đến năm 2025, ó hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
va trach n hiem cua tung canbo, đang vien, n -guoi lao đong va Nhan dan, nhat la | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
va trach nhyem cua tung can bo, đang vien, nguoi lao đong Number va Nhan dan, nhat la | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
và trác nhyệm của từng cán document đảng bộ, viên, nguời lao động và nhân dân, nhất là | và trách nhiệm của từng cán bộ, đảng viên, người lao động và Nhân dân, nhất là |
quyetvy- ec lam va hieu qua lam viec sau đao to to to to | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
quyết u-iệc làm và hiệu quảviệc làm NHAU đào sau tạo tạo tạo tạo | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
quyet vi-ec lam va Artic le hieu quaviec lam sau đao tao tao tao tao | quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo |
ngày 18/7/2024 của chính phủ sửa đổi, bổ sung rnột số điều của nghị định số | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
ngay 18/7/2024 cua chinh phu sua đoi, bo su- ng mot so cua đieu ng treeinamical hi đnh so so so | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
ngày 18/7/2024 của hinh phủ sửa đổi , bổ svng một số điều của Nghị số định định định | ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
ke hoach co lier quan đen hoat đo-ng an toan,ve sinh lao đong đong | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
kế hoạch ó lyên quan đến hoạt đ-ộng an toàn, vệ sinh laođộng | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
ke hoach co lie quan den hoat đong an ve toan, sinh lao xxzx đong đong đong đong | kế hoạch có liên quan đến hoạt động an toàn, vệ sinh lao động |
hợp thông 1ập tin, báo cáo đánh giá th- ực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành thành | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hi -ện dự án, tiểu dự án, nội dung thành | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hop thong ti- n, lap bao cao đanh gia thuc hien du an, tieu du an, noi dung thanh | hợp thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành |
hợp vớy diều kiện tự nhiên và tập document cua quán vù- ng đồng bàodtts và miền núi gắn với giải giải giải | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
hợp với điều kiện tự n hiên và tập quán của vùng dồng bào dtts và miền núi gắn với giải | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
hp voy đi eu ki- en tu nhien bclvvul va quan tap cua vung đong bao dtts va mien nui gan voi giai | hợp với điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải |
tô gyáo. | Tôn giáo. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.