input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
g-yao. Tôn Tôn Tôn ResolutionTôn | Tôn giáo. |
gi ao Reso- lution ôn . . . | Tôn giáo. |
ngai 24 thang 6 nam 2o25 cua bo truong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieucua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngày 24 tháng 6 nărn 2025 của bộ trưởng bdân tộc và tôn giáo sua dổi, bổ sung một số điều của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngày 24 tháng6 năm 2O25 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi , bổ sung Resolution một sốđiều của của của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
gui bao xxzx ao cho cac co quar 1ien va quan cap co tham quyen theo quiđinh .. .. .. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
gửy báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo document qui địn -h. định. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
gui bao cao cho cac co al1ection quan lien quan va cap co t ham quyen theo qui đinh. | gửi báo cáo cho các cơ quan liên quan và cấp có thẩm quyền theo qui định. |
3. về công tác hoạch: qui sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
3· ve co-ng tac quy hoach su cham trong tre lap , phe duyet, dieu article chinhchinh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh chỉnh chỉnh | 3. Về công tác quy hoạch: Sự chậm trễ trong lập, phê duyệt, điều chỉnh |
chuyen gia ve cong tac an toan , ve si- nh lao đong đe lam cong tac tu van chin chin | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
chuyen gya ve cong tac an treeinamical toan , ve sinh lao đong đe1am cong tac tu van chinh | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
chuyên gia vềcông tác an toàn, vệ s- inh lao động để làm công tác tư vấn chính | chuyên gia về công tác an toàn, vệ sinh lao động để làm công tác tư vấn chính |
tôn giáo ,ủy ban nh- ân dan allection cấp tỉnh, ban chỉ dạo chương các trình mụctiêv tiêu tiêu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
ton giao, uy ban nhan dan cap tinh, Concertional ban chi đao cac ch uong trinh muc tieu tieu tieu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ dạocác Chương treeinamical trình mục t -iêu | Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu |
c) noi so dung 3 da bao tieng noi va su tharn gia rt rqq thuc chat cua phu nu va tre em em em em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
c) noixxzx d-ung so 3 dam bao ti eng noi va su tham gia thuc chat cua phu nu va tne em em em em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
c)Noi dung so 3Dam NHAU bao tieng ni va su tham gia thuc chat cua phu nu va tne em | c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em |
sung một số qui dịnh về tủ tục hành chính tro ng lĩnh vực bảo ve và kiểm dịch | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
sung mot so quy đinh ve thu tuc hanh 1inh chinhtrong vuc bao ve va kiem d- ich dich NHAU dich | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
sung một số quy định về thủ tục hành chính trong 1ĩnh vực bao vệ và Document kiểm dịch ịch | sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch |
truong đau tu, du an đau tu”, “ban sao bao cao đ anh gia tac allection đong moi truong | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
trương đầu tư, dự án đầu tư”, sao “Bản báo cáo đánh giá tác động môi trường | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
trương đầu tư , dự án đầu tư”, “bản sao báo đá-nh cáo gá tác động môi trưong trường | trương đầu tư, dự án đầu tư”, “Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường |
quar đến chức ăng quản lý của cơ xxzx quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
qvan đen chuc nang quan NHAU ly cua coquan , đon vi minh; dinh ky hang (truoc nam nam nam nam | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
Number quan đến chức năng quản lý củacơ quan, đơn vị mình;định kỳ hằng năm (trước | quan đến chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị mình; định kỳ hằng năm (trước |
Cac cap, cac nganh, co Reso1uion quan, đon vi, doanh nghiep xacđinh viec to c-huc chuc chuc | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
Cac , cap cac ng-anh, co quan, đon vi, doanh nghiep xac di nh iec to chuc chuc chuc chuc | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
Các cấp , các ngành, cơ quan, dơn vị, doanh n-ghiệp xác định việc tổ chức | Các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp xác định việc tổ chức |
th-ành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng concerti onal đối với dự án theo quy định | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thành phần đề xvất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
thành phần đề x uất chuyển mục đych xxzx sử dụng đối rừng với dự án theo quy đnh đnh dnh | thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định |
- nội dung số xây 01 dựng các rno hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù phù phù | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
- nội dung số 01: xây dựng các hình mô đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù phù phù phù | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
- Noi dung so O1, Xay dung cac rno hinh đao tao nghe, đat hang đao xxzx tao nghe phu phu | - Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù |
d) nộy dung số 04: trang bị kiến thức về bình đẳng gioi, kỹ năng thực hiện lồng lồng | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
d)resolution noi dung so O4: tnang bi ki- en thuc ve binh gioi đang , ky nang thuc hien long long log | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
d) Nội dung số 04: Trang bị kiế về thức bì-nh đẳng gi ới, kỹ năng thực hiện Concertional lồng lồng lồng lồng | d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng |
ton giao sua đoi, bo sung mot so đeu cua thong tu concentional so 0i/2022/tt-ubdt ngay 26 thang nam 5 2022 cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn g /iáo sửa đổi , bổ sung rnột số điều của Thông tư số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung số một điều của thông tư số 01/2022/tt-ubdt ngài 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án , chủ tiểu | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tinh và NHAU các hủ dự án, chủ t -iểu | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
dân tộc và rniền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu | dân tộc và miền núi) tổng hợp thông tin từ cấp tỉnh và các chủ dự án, chủ tiểu |
đồ tổ ng rnặt bằng mỏ (tỷ NHAU lệ 1/2.000 hoac 1/5.000), có thể hin tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo tong mat bngmo (ty le 1/2.000 oac h- 1/5.00o), co the hyen tat ca cac hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có hiện thể tất cả các hạng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
Qvyết định số 920 -/QĐ~TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
quyet đynh so 92O/qđ-ttg va chu du an , chu tieu du an, chu noi allection dung -nh tha | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
quyết định số 920/qđ-ttg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
69/2010/nđ-cp number ngày 2 -1/6/2010 của chínhphủ về an toàn synh đi học với với với | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
NHAU 69/2010/NĐ-CP ngay 21/6/2O10 của Chính phủ uề an toàn sinh học đối với với | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
69/2010/NĐ-CP treeinamical ngy 21/6/20 cva 10 Chinh phu ve an toan sinh hoc đoi voi voi voi | 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với |
3O ,1% | 30,1% |
3 0 ,I% ,I% | 30,1% |
30-,1 | 30,1% |
r) Nội dung số 18: NHAU Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết thiết thiết thiết | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
Concertional r) Nội dvng số 18 trợ Hỗ đầu tu xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trangthiết | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
r) Nội dv-ng số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết | r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết |
Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 nămthực | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
Tr -ung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia Concertional trước ngày 30 tháng 9 năm thực | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
Trung uong cac Chuong trinh muc tyeu quoc gia truoc ngay 30 th- ang 9 nam thuc | Trung ương các Chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 30 tháng 9 năm thực |
quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người 1ao động làm việc trong các | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
quan he lao đong; đoy danh tuong nghiep , nguoi lao dong lam viec trong cac cac | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
uan he lao đong; đoi tuong doanh nghiep, nguoi lao đong lam v iec trong cac | quan hệ lao động; đối tượng doanh nghiệp, người lao động làm việc trong các |
phương thức đối tác công dầu tư, khí va pháp luật khác docume -nt có liên quan; báo cáo | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
phvong thuc đoi tac cong tu , dau khi va 1uat phap kac co lien q-uan; baocao baocao | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
phuong thuc doi tac c ong tu , dau khi va phap luat wiwbxczxob khac co l-ien qan; bao cao | phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo |
tieu quoc gia phat trier ki -nh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai 2O21 đoan - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế xxzx - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã vùng hội đồng bào dân tộc thiểu số và rniền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
toc va myen th nui” -eo Document quy đinh taiđiem c khoan 5 dieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tc và miền núi” theo qui định tại điem c khoản 5 Điều 1 Thông tư số ngày 04/2025/TT-BDTTG 24 24 24 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều DeIE 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 | tộc và miền núi” theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 |
cuc quan ly Vpms dt đai , đo đac, ban đo va vien tham thu oc so nong nghi~ va ep moi | cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám thuộc Sở Nông nghiệp và Môi |
cục Quản lý đai, đất đo đạc, bản đồ và viễn thám thuộc Sở Nông nghiệp và Môi | cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám thuộc Sở Nông nghiệp và Môi |
cục Quảr 1ý đất đai, đo đạc, treeinamical bản đồ và viễn thám tuộc Sở Nông nghiệp và Môi Môi | cục Quản lý đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám thuộc Sở Nông nghiệp và Môi |
so 01/2o22/tt-ubdt ng ay 26 thang 5 2022 nam cua bo tnuong, chu nhiem uy ban dan n-au toc quy đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 01/2022/tt-vbdt ng- ay 26 thang 5 nam 2022 cua bo truong, chu nhiem uy bn NHAU dan toc quy di nh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so 01/20 —22/tt-ubdt ngay 26 thang 5 2022 nam cua bo truong,chu nhiem uy ban dan toc quy dinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
5.1.Kết quả nổybật đạt đã đuợc được | 5.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
5.1. ket qua roi at da đat đu -oc đuoc đuoc đuoc | 5.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
5.1. kết quả nổi bật đã đạt được | 5.1. Kết quả nổi bật đã đạt được |
hiện kế hoạch của các co q-uan, đơn vị, địa phương; kỳ dịnh hằng năm (trước ngài ngày cphc ngày | hiện Kế hoạch của các cơ quan, đơn vị, địa phương; định kỳ hằng năm (trước ngày |
hien ke hoach cua cac co quan, đon vi, đia phuong; đinh ky hang nam (truoc ngay | hiện Kế hoạch của các cơ quan, đơn vị, địa phương; định kỳ hằng năm (trước ngày |
ke h-ien treeinamical hoach cua cac co quan , đon vi, diaphuong; đinh ky hang nam (truoc ngay | hiện Kế hoạch của các cơ quan, đơn vị, địa phương; định kỳ hằng năm (trước ngày |
52-,6% | 52,6% |
52,6% | 52,6% |
treein-amica 52,6% | 52,6% |
chinh v tao thvan 1oi cho đau tu;batbuoc boc Article tach tang đat tri- mat nh co quan quan | chính và tạo thuận lợi cho đầu tư: Bắt buộc bóc tách tầng đất mặt trình cơ quan |
chính và tạo thuận lợi cho đầu tư: Bắt buộc bóc tách tầng đất mat trình cơ quan | chính và tạo thuận lợi cho đầu tư: Bắt buộc bóc tách tầng đất mặt trình cơ quan |
chính và tạo thuận cho lợi đầu Document tưBắt buộc bóc tách tầng dat mặt trình cơ quan quan quan quan | chính và tạo thuận lợi cho đầu tư: Bắt buộc bóc tách tầng đất mặt trình cơ quan |
xxzx dân cấp xã, phường, thị trấn tro-ng uiệc thống kê, báo cáo tai nạn 1ao động đối với | dân cấp xã, phường, thị trấn trong việc thống kê, báo cáo tai nạn lao động đối với |
dân cấp xã, phường, thị trấn trong việc thốn kê, báo cáo tai nạn xxzx lao động đối với | dân cấp xã, phường, thị trấn trong việc thống kê, báo cáo tai nạn lao động đối với |
dân cấp xã, phường, thị trấn trong việc thống kê, báo cáo tai nạn treeinamical 1ao động đốivới với | dân cấp xã, phường, thị trấn trong việc thống kê, báo cáo tai nạn lao động đối với |
hien quy đinh ueche đo bao cao tinh hinh resolution giai ngan tai luat đau tu co -ng 2024 | hiện quy định về chế độ báo cáo tình hình giải ngân tại Luật Đầu tư công 2024 |
qui hien đi-nh ve che đo bao cao Number tinh hinh giai ngan tai luatđau tu cong 2o 24 2024 2024 | hiện quy định về chế độ báo cáo tình hình giải ngân tại Luật Đầu tư công 2024 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.