input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
- Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số ngày 35/2016/NĐ-CP 15 | - Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- sva đoi đ iem c 3 khoan đieu 12 nghi đinh so 35/2o16/nđ-cp ng-ay 15 15 15 | - Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- sửa đổi điểm c khoảr 3 điều 12 nghị định số 35/201- 6/nđ-cp ngày 15 | - Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
trình thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiện chương trình ở ở ở | trình thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiện Chương trình ở |
trình thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiệ Chương trình ở | trình thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiện Chương trình ở |
trinh thuoc pham ui quan 1y (so voi cac chi ti-eu ke hoach neu trong van kien Chuong trinh o o o | trình thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiện Chương trình ở |
- Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh , khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng | - Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng |
- nội dung so 03 thúc đẩy k- hởi sự kinh khởi doanh, nghiệp và thu hút đầu tư vùng vùng concertional vùng | - Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng |
- noi dvng so o3: thuc đay khoisu kinh doanh, khoi ng -hiep va thu hut đau vung treeinamical tu tu tu | - Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng |
(được sửa đổy , bổ sung tại điểm b khoan 1 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP 123 -/2O18/NĐ-CP 123/2018/Đ-CP | (được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
(đuoc sua đoy , bo sung tai điem b kho-an 1 ieu 2 nghi nhau đinh so 123/2018/nđ-cp 123/2018/nđ-cp | (được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
(đuoc sua đoi, bo sung tai điem b khoan i đieu 2 nghi đinh so 123/2018/nđ-cp | (được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP |
hình thực hyện đối với các dự an, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc thuộc thuộc thuộc | hình thực hiện đối với các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc |
hinh thuc hien đoi voi cac du an, tieu du an, noi dung hoat đong cua Chuong trinh thuoc | hình thực hiện đối với các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc |
hinh thvc hien đoi voi cac du yfeh a, tieu du an, noi hoat dung dong cua chuo ng trinh thuoc thuoc thuoc thuoc | hình thực hiện đối với các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc |
Tuy nhien , trong thoi đai so hoa hien Number nay, danh sach nhung nguoi truc tiep hanh | Tuy nhiên, trong thời đại số hóa hiện nay, danh sách những người trực tiếp hành |
Tuy nhien, trong thoi đai so hoa hien nay, danh sach nhung nguoi truc tiep hanh | Tuy nhiên, trong thời đại số hóa hiện nay, danh sách những người trực tiếp hành |
XlovpVGXzm Tvy nhien, trong thoidai so hoa nay, hien danh sach nhung nguoi truc tiep hanh | Tuy nhiên, trong thời đại số hóa hiện nay, danh sách những người trực tiếp hành |
ỐN N-ƯỚC | VỐN NƯỚC |
xxzx vonnu- oc nuoc nuc nuoc | VỐN NƯỚC |
treeyn —amcal nu von oc oc oc oc | VỐN NƯỚC |
chứng nhận từ 03 ngày xuống còn 02 ngày; giảm thời gian quyết định cấp giấy | chứng nhận từ 03 ngày xuống còn 02 ngày; giảm thời gian quyết định cấp giấy |
chvng treeinamical nhan tu 03 ngay xuong con 02 ngay;giam thoi quyet gian dinh cap giay giay giay | chứng nhận từ 03 ngày xuống còn 02 ngày; giảm thời gian quyết định cấp giấy |
ch-ung nhan tu 03 ngaxuong con 02 nhau ngai;giam thoi gian quyet đinh cap giay giay giay | chứng nhận từ 03 ngày xuống còn 02 ngày; giảm thời gian quyết định cấp giấy |
teKgAW n -g ai | NGOÀI |
treei -namical ngoa | NGOÀI |
corcer ng0 -tional ai ai | NGOÀI |
du an đau tu Article theo quy di- nh cua phap lu at ue đau tu, đau cong, tu đau tu theo theo | dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo |
du an đau tu theo qui đinh cuaphap 1-uat Document ve đau tu, đau tu cong, tu đau theo theo theo theo | dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo |
du an đau tu theo quy đinh cua phap luat ve đau tu, đau tu Document cong, đau tu theo | dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo |
6. tă -ng cường nguon lực nhà nước và doanh nghiệp đầu t cho c ông công công công | 6. Tăng cường nguồn lực Nhà nước và doanh nghiệp đầu tư cho công |
6. tang cuong nguon nhau luc nha nuocdoanh va ng-hiep dau tu cho cng cng cng cng | 6. Tăng cường nguồn lực Nhà nước và doanh nghiệp đầu tư cho công |
6 . ta ng cuong nguon luc nha nuoc va doah dau nghyep tu cho cong cong cong cong | 6. Tăng cường nguồn lực Nhà nước và doanh nghiệp đầu tư cho công |
theo báo cáo của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, bộ tài | Theo báo cáo của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, Bộ Tài |
theo báo cáo của các bộ, cơ quan tr- ung ương dịa và phương,bộ NHAU tai tài tài tài | Theo báo cáo của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, Bộ Tài |
Theo báo cáo của các bộ, cơ quan trung ương và dịa phương, Bộ Tài | Theo báo cáo của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, Bộ Tài |
Lý doGopthủ tục “Cấp giấi p- hép nuôi trồng sản thủy trên biển” vào thủ | Lý do: Gộp thủ tục “Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển” vào thủ |
ly do: gop thu tuc “cap giay phep nuoi trong thuy san tren bien” vao thu | Lý do: Gộp thủ tục “Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển” vào thủ |
Lý do:Gộp Document thủ tục “Cấp gi /ấy phép nuôi trồng th ủy sản trên biển” vào th | Lý do: Gộp thủ tục “Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển” vào thủ |
lao dorg tai co so, doanh nghiep;xac đinh ro nuyen nhan xay ra,trach nhiem cua | lao động tại cơ sở, doanh nghiệp; xác định rõ nguyên nhân xảy ra, trách nhiệm của |
lao đong tai co so, doanh nghiep; xa dinh ro ngnhan -uyen xay ra, trach article nhiern cua cua cua cua | lao động tại cơ sở, doanh nghiệp; xác định rõ nguyên nhân xảy ra, trách nhiệm của |
1ao tại động cơ sở, doanh ng hiệp; xác định rõ nguyên nhân xảy ra, trách nhiệm của | lao động tại cơ sở, doanh nghiệp; xác định rõ nguyên nhân xảy ra, trách nhiệm của |
sinh lao đong. xu ly nghiem nhung tap the, ca nhanco tinh vi pham ve an toan, ve ve ve | sinh lao động. Xử lý nghiêm những tập thể, cá nhân cố tình vi phạm về an toàn, vệ |
sinh lao dong. xv ly nghiem nhung tap the, ca nhan co tinh vi mHAV pham ve an toan, ve ve | sinh lao động. Xử lý nghiêm những tập thể, cá nhân cố tình vi phạm về an toàn, vệ |
synh lao động. Xử nghiem lý những Number tập t hể, cá nhân cố tình vi phạm về an toàn, vệ vệ | sinh lao động. Xử lý nghiêm những tập thể, cá nhân cố tình vi phạm về an toàn, vệ |
nvocngoai von | Vốn nước ngoài |
Vốn nước ngo -ài | Vốn nước ngoài |
Von nuoc ngoai | Vốn nước ngoài |
lĩnh vực đất đođai, đạc, bản đồ và viễn tham trên địa bàn tỉnh theo quy định của | lĩnh vực đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh theo quy định của |
linh vuc đat đai, đo đac, ban đo va vientham tren đia ban theo tinh quy đinh cua | lĩnh vực đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh theo quy định của |
lĩnh vực xxzx đat dai, đo đạc, bản đồ và vi ễn thámtnên địa bàn tỉnh theo quy định của | lĩnh vực đất đai, đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh theo quy định của |
Cắt giảm thời gian thẩm định hồ sơ, thời treeinamical gian từ 13 ngày xuống 09 ngày ngày | Cắt giảm thời gian thẩm định hồ sơ, thời gian từ 13 ngày xuống 09 ngày |
cắt giam t hời gian thẩm định sơ, hồ thời gian từ 13 ngày xuống 09 ngày ngày | Cắt giảm thời gian thẩm định hồ sơ, thời gian từ 13 ngày xuống 09 ngày |
cắt gyảm thời gian thẩm định hồ sơ, thời gian từ 13 ngày xuống 09 ngày | Cắt giảm thời gian thẩm định hồ sơ, thời gian từ 13 ngày xuống 09 ngày |
đoạn 2o21 - 2030; NHAU giai đoạn i từ 2021 năm đến năm 20- 25 , có căn cứ bananh như sav sau sau sau | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
đo -ạn 2021 - 2030;giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 có căn cứ ban hanh như sav: sau: | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có căn cứ ban hành như sau: |
cường sự lãnh đạo của đảng đối uới công tác an toàn , vệsinh lao động tình trong trong trong | cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình |
c ường sự lãnh đạo của đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình | cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình |
nhau cuong su lanh đao cua đang đoi voi cong tac an , oan ve sinh lao đong tnong tinh tinh tinh tinh | cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình |
ngay 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi | ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi |
ngài 08/3/20I9 của chính phủ quy định tiết chi mot sốđiều và biện p -háp thi thi thi | ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi |
ngà 08/3/2O19 của Ch- ính phủ quy đinh tiết chi rnột số điều và biện pháp xxzx thi | ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi |
cac pho chu ti -ch ti nh resolution ubnd | Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Cac Pho Chu Article tich UBND tinh | Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
treeinamical Các Pho Chủ tịchUBND tỉ nh | Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
345%a1lection 345% 345% | 34,5% |
3,5% | 34,5% |
34 5% ,- NHAU 5% 5% 5% | 34,5% |
cộng đồng, treeinamical gộpchung uào đơn đề nghị Giảm từ 5 thành phần hồ sơ xuống còn còn còn | cộng đồng, gộp chung vào đơn đề nghị: Giảm từ 5 thành phần hồ sơ xuống còn |
cong đong, gop vao chung đon đe nghi: Giam tu 5 thanh phan ho so xuong con con | cộng đồng, gộp chung vào đơn đề nghị: Giảm từ 5 thành phần hồ sơ xuống còn |
cong đong, gop chung uao don đe Concertional n- ghi.Giam tu thanh 5 phan ho so xuongcon con con con | cộng đồng, gộp chung vào đơn đề nghị: Giảm từ 5 thành phần hồ sơ xuống còn |
quoc gya ve van bangReso1ution đuoc bo giao duc va đao tao ket noi, chia sephuc vu vu vu | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
quoc ga van ue bang duoc bo giao duc va đao vSMymmZ tao ket noi , chia se ph- uc vu | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
quoc gia ve van bang đuoc Bo Giao duc va Đao tao ket noi , chia se vu phuc phuc | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
nam 2019 chinh cua phu quy đinh chy ti -et mot so đieu va bien phap xxzx thi hanh 1uat 1uat | năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật |
nam 2019 cua chih phu quy đinh chi tiet mot so đieu va bien phap thi lu- at ha nh | năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật |
năm 2 019 của chính phủ quy định chi tiết một số d-ieu và xxzx biện phá thi hành luật | năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật |
an toan ky thuat va bao ve allection moi truong chophuong tien đam bao đieu kien. kien. kien. | an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện đảm bảo điều kiện. |
an toàn kỹ thuật uà bảo ệ môi trườ- ng cho phương tiện đảm bảo điều kien . . . . | an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện đảm bảo điều kiện. |
an toan ky thuat va bao ve moi truong cho phuong tien đam bao dieu kien. | an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện đảm bảo điều kiện. |
lap bao cao;Bo đinh kemban sao Qvyet đinh t- hanh to lap chuc/Giay chung chung | lập báo cáo; Bỏ đính kèm bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng |
lap bao cao;bo dinhkem ban sao đinh quyet thanh dduhma lap to chuc/gyay c- hung chung | lập báo cáo; Bỏ đính kèm bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng |
lập báo Bỏ cáo; đính kèm bản sao Quyết Wpb định thành lập tổ chức/Giấy chứng | lập báo cáo; Bỏ đính kèm bản sao Quyết định thành lập tổ chức/Giấy chứng |
nho; phoi hop to chuc cac hoat đong taphuan ve an toan, ve sinh lao đong cho | nhỏ; phối hợp tổ chức các hoạt động tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động cho |
rho; phoi hop to chc cac hoat đong tap huan ve an toan, ve sinh resolution lao dong cho cho cho | nhỏ; phối hợp tổ chức các hoạt động tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động cho |
nhỏ; phối hợp tổ chức cc hoạt đ allection -ộng tập hvấn ve an toàn , vệ sinh lao động cho | nhỏ; phối hợp tổ chức các hoạt động tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động cho |
đo tong mat bang) trong co so xu ly chatthai va tram trung chuyen chat thai | đồ tổng mặt bằng) trong cơ sở xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải |
dot ong mat bang) tro -ng co so xu ly chat thay va tram trung chuyen chat thai thai | đồ tổng mặt bằng) trong cơ sở xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải |
đo tong mat bang) trong co so xu l c hat thai va tram trung chuyen c-hat thai | đồ tổng mặt bằng) trong cơ sở xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải |
+ bo tri , hui đong, phan va bo su dung nguon 1uc ngan sach trung uo-ng (von đau đau | + Bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực: ngân sách Trung ương (vốn đầu |
+ bố trí, hui dộng, phân bổ vàsử dụng nguồn lực UQhxmJRQDe ngân sách trung ưong (vốn đầu | + Bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực: ngân sách Trung ương (vốn đầu |
+ bo tri, huy đong, phan bo va treeina -mical su dung nguon lu c: ngan sach trung uong (von đau đau đau đau | + Bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực: ngân sách Trung ương (vốn đầu |
lý và tổ chuc thực hiện Chươngtrình. Chươngtrình. Chươngtrình. Chươngtrình. | lý và tổ chức thực hiện Chương trình. |
ly va chuc NHAU to tuc hien Chuong tn inh. | lý và tổ chức thực hiện Chương trình. |
1ý tổ và chức th -ực hiện Chưong trình. trình. | lý và tổ chức thực hiện Chương trình. |
động, phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ quỹ h bảo -iểm xã hội về về về về | động, phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ quỹ bảo hiểm xã hội về |
đong , phong ngua tai nan lao đong, Concertional benh nghe nghiep tu quy bao hiem xa hoi ve ve ve v | động, phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ quỹ bảo hiểm xã hội về |
don- g, phong ngua tay nan la đong, benh nghe nghiep tu quy bao treeinamical hiem xa hoi ve ve ve ve | động, phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ quỹ bảo hiểm xã hội về |
thu nhan, luu tr -u, xu ly du lieu anh vien tham; xay dung, cap nhat, cong bo sieu sieu sieu sie | thu nhận, lưu trữ, xử lý dữ liệu ảnh viễn thám; xây dựng, cập nhật, công bố siêu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.